Nhiều cơ hội trong trận đấu này nhưng không đội nào ghi được bàn thắng quyết định
Tomas Soucek 33 | |
Marcos Senesi 44 | |
Ryan Christie (Thay: Tyler Adams) 66 | |
David Brooks (Thay: Amine Adli) 66 | |
Callum Wilson (Thay: Tomas Soucek) 72 | |
Marcus Tavernier (Thay: Evanilson) 80 | |
Mohamadou Kante (Thay: Soungoutou Magassa) 84 | |
Adam Smith (Thay: Alex Jimenez) 89 | |
Enes Unal (Thay: Eli Junior Kroupi) 89 |
Thống kê trận đấu West Ham vs Bournemouth


Diễn biến West Ham vs Bournemouth
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu
Kiểm soát bóng: West Ham: 42%, Bournemouth: 58%.
Malick Diouf từ West Ham cắt bóng từ một quả tạt hướng về khu vực cấm địa.
Một cầu thủ của Bournemouth thực hiện quả ném biên dài vào khu vực cấm địa đối phương.
Malick Diouf thắng trong pha không chiến với Rayan.
Trận đấu được bắt đầu lại.
Trận đấu đã bị tạm dừng vì có một cầu thủ đang nằm trên sân.
Cú phát bóng lên cho Bournemouth.
Jarrod Bowen từ West Ham sút bóng ra ngoài mục tiêu.
Cú sút của Jarrod Bowen bị chặn lại.
Crysencio Summerville tạo cơ hội ghi bàn cho đồng đội.
West Ham bắt đầu một pha phản công.
Konstantinos Mavropanos của West Ham cắt được một đường chuyền hướng vào vòng cấm.
Mohamadou Kante phạm lỗi với Ryan Christie.
Ryan Christie thực hiện pha tắc bóng và giành lại quyền kiểm soát cho đội của mình.
Jarrod Bowen thực hiện pha tắc bóng và giành lại quyền kiểm soát cho đội của mình.
Bournemouth thực hiện quả ném biên ở phần sân đối phương.
Mateus Fernandes phá bóng giải nguy.
Bournemouth đang kiểm soát bóng.
Callum Wilson của West Ham bị bắt việt vị.
Đội hình xuất phát West Ham vs Bournemouth
West Ham (4-2-3-1): Mads Hermansen (1), Aaron Wan-Bissaka (29), Konstantinos Mavropanos (15), Axel Disasi (4), Malick Diouf (12), Soungoutou Magassa (27), Mateus Fernandes (18), Jarrod Bowen (20), Tomáš Souček (28), Crysencio Summerville (7), Valentín Castellanos (11)
Bournemouth (4-2-3-1): Đorđe Petrović (1), Alejandro Jimenez (20), James Hill (23), Marcos Senesi (5), Adrien Truffert (3), Alex Scott (8), Tyler Adams (12), Rayan (37), Eli Junior Kroupi (22), Amine Adli (21), Evanilson (9)


| Thay người | |||
| 72’ | Tomas Soucek Callum Wilson | 66’ | Amine Adli David Brooks |
| 84’ | Soungoutou Magassa Mohamadou Kante | 66’ | Tyler Adams Ryan Christie |
| 80’ | Evanilson Marcus Tavernier | ||
| 89’ | Alex Jimenez Adam Smith | ||
| 89’ | Eli Junior Kroupi Enes Ünal | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Kyle Walker-Peters | Alex Laszlo Toth | ||
Max Kilman | Marcus Tavernier | ||
Oliver Scarles | Christos Mandas | ||
Ezra Mayers | Adam Smith | ||
Mohamadou Kante | Bafode Diakite | ||
Callum Wilson | Veljko Milosavljevic | ||
Adama Traoré | David Brooks | ||
Alphonse Areola | Enes Ünal | ||
Ryan Christie | |||
| Tình hình lực lượng | |||
Lukasz Fabianski Đau lưng | Julio Soler Chấn thương gân kheo | ||
Jean-Clair Todibo Thẻ đỏ trực tiếp | Matai Akinmboni Chấn thương cơ | ||
Freddie Potts Thẻ đỏ trực tiếp | Owen Bevan Chấn thương đùi | ||
Pablo Chấn thương bắp chân | Justin Kluivert Chấn thương đầu gối | ||
Ben Gannon Doak Chấn thương gân kheo | |||
| Huấn luyện viên | |||
Nhận định West Ham vs Bournemouth
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây West Ham
Thành tích gần đây Bournemouth
Bảng xếp hạng Premier League
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 28 | 18 | 7 | 3 | 35 | 61 | T T H H T | |
| 2 | 27 | 17 | 5 | 5 | 31 | 56 | T H T T T | |
| 3 | 27 | 15 | 6 | 6 | 10 | 51 | T B H T H | |
| 4 | 27 | 13 | 9 | 5 | 11 | 48 | T T T H T | |
| 5 | 27 | 12 | 9 | 6 | 17 | 45 | T T T H H | |
| 6 | 27 | 13 | 6 | 8 | 7 | 45 | B T B T T | |
| 7 | 27 | 12 | 4 | 11 | 3 | 40 | B T T H B | |
| 8 | 27 | 9 | 11 | 7 | -2 | 38 | T T H T H | |
| 9 | 27 | 10 | 7 | 10 | -2 | 37 | H H T B B | |
| 10 | 27 | 11 | 4 | 12 | -3 | 37 | T B B B T | |
| 11 | 27 | 10 | 6 | 11 | -1 | 36 | B B B T B | |
| 12 | 27 | 9 | 9 | 9 | -5 | 36 | B T B B B | |
| 13 | 27 | 9 | 8 | 10 | -3 | 35 | B H T B T | |
| 14 | 27 | 8 | 10 | 9 | 2 | 34 | B H B B T | |
| 15 | 27 | 7 | 10 | 10 | -9 | 31 | H B T H H | |
| 16 | 27 | 7 | 8 | 12 | -4 | 29 | H H B B B | |
| 17 | 27 | 7 | 6 | 14 | -14 | 27 | T H B H B | |
| 18 | 27 | 6 | 7 | 14 | -17 | 25 | T B T H H | |
| 19 | 27 | 4 | 7 | 16 | -23 | 19 | H B B T H | |
| 20 | 28 | 1 | 7 | 20 | -33 | 10 | B B H H B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
