Thứ Hai, 12/01/2026
Eliezer Mayenda (Thay: Romaine Mundle)
33
Eliezer Mayenda Dossou (Thay: Romaine Mundle)
34
Trai Hume
35
Alan Browne
59
Patrick Roberts
60
Eliezer Mayenda
62
Tom Fellows (Thay: Grady Diangana)
62
Daryl Dike (Thay: Alex Mowatt)
62
Jayson Molumby
65
Tammer Bany Odeh (Thay: Michael Johnston)
70
Enzo Le Fee (Thay: Patrick Roberts)
71
Leo Hjelde (Thay: Alan Browne)
71
Will Lankshear (Thay: Adam Armstrong)
79
Ousmane Diakite (Thay: Torbjoern Lysaker Heggem)
79
Callum Styles
88
Milan Aleksic (Thay: Wilson Isidor)
90

Thống kê trận đấu West Bromwich vs Sunderland

số liệu thống kê
West Bromwich
West Bromwich
Sunderland
Sunderland
64 Kiểm soát bóng 36
15 Phạm lỗi 14
20 Ném biên 23
1 Việt vị 3
4 Chuyền dài 0
6 Phạt góc 6
2 Thẻ vàng 3
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
3 Sút trúng đích 3
8 Sút không trúng đích 3
10 Cú sút bị chặn 1
0 Phản công 0
2 Thủ môn cản phá 2
3 Phát bóng 11
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến West Bromwich vs Sunderland

Tất cả (22)
90+6'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+1'

Wilson Isidor rời sân và được thay thế bởi Milan Aleksic.

89' Thẻ vàng cho Callum Styles.

Thẻ vàng cho Callum Styles.

88' Thẻ vàng cho Callum Styles.

Thẻ vàng cho Callum Styles.

79'

Torbjoern Lysaker Heggem rời sân và được thay thế bởi Ousmane Diakite.

79'

Adam Armstrong rời sân và được thay thế bởi Will Lankshear.

71'

Alan Browne rời sân và được thay thế bởi Leo Hjelde.

71'

Patrick Roberts rời sân và được thay thế bởi Enzo Le Fee.

70'

Michael Johnston rời sân và được thay thế bởi Tammer Bany Odeh.

65' Thẻ vàng dành cho Jayson Molumby.

Thẻ vàng dành cho Jayson Molumby.

62'

Alex Mowatt rời sân và được thay thế bởi Daryl Dike.

62'

Grady Diangana rời sân và được thay thế bởi Tom Fellows.

62' Thẻ vàng dành cho Eliezer Mayenda.

Thẻ vàng dành cho Eliezer Mayenda.

60' Thẻ vàng cho Patrick Roberts.

Thẻ vàng cho Patrick Roberts.

60' Thẻ vàng cho Alan Browne.

Thẻ vàng cho Alan Browne.

59' Thẻ vàng cho Alan Browne.

Thẻ vàng cho Alan Browne.

46'

Hiệp hai đã bắt đầu.

45+10'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

35' V À A A O O O O - Trai Hume đã ghi bàn!

V À A A O O O O - Trai Hume đã ghi bàn!

33'

Romaine Mundle rời sân và được thay thế bởi Eliezer Mayenda.

Trọng tài bắt đầu trận đấu.

Đội hình xuất phát West Bromwich vs Sunderland

West Bromwich (4-4-2): Joe Wildsmith (23), Darnell Furlong (2), Kyle Bartley (5), Torbjorn Lysaker Heggem (14), Callum Styles (4), Grady Diangana (11), Jayson Molumby (8), Alex Mowatt (27), Mikey Johnston (22), Adam Armstrong (32), Karlan Grant (18)

Sunderland (4-4-2): Anthony Patterson (1), Alan Browne (8), Chris Mepham (26), Luke O'Nien (13), Trai Hume (32), Patrick Roberts (10), Dan Neil (4), Jobe Bellingham (7), Romaine Mundle (14), Chris Rigg (11), Wilson Isidor (18)

West Bromwich
West Bromwich
4-4-2
23
Joe Wildsmith
2
Darnell Furlong
5
Kyle Bartley
14
Torbjorn Lysaker Heggem
4
Callum Styles
11
Grady Diangana
8
Jayson Molumby
27
Alex Mowatt
22
Mikey Johnston
32
Adam Armstrong
18
Karlan Grant
18
Wilson Isidor
11
Chris Rigg
14
Romaine Mundle
7
Jobe Bellingham
4
Dan Neil
10
Patrick Roberts
32
Trai Hume
13
Luke O'Nien
26
Chris Mepham
8
Alan Browne
1
Anthony Patterson
Sunderland
Sunderland
4-4-2
Thay người
62’
Grady Diangana
Tom Fellows
33’
Romaine Mundle
Eliezer Mayenda
62’
Alex Mowatt
Daryl Dike
71’
Alan Browne
Leo Hjelde
70’
Michael Johnston
Tammer Bany
71’
Patrick Roberts
Enzo Le Fée
79’
Torbjoern Lysaker Heggem
Ousmane Diakite
90’
Wilson Isidor
Milan Aleksic
79’
Adam Armstrong
William Lankshear
Cầu thủ dự bị
Josh Griffiths
Simon Moore
Gianluca Frabotta
Leo Hjelde
John Swift
Joe Anderson
Ousmane Diakite
Thomas Lavery
Tom Fellows
Enzo Le Fée
Daryl Dike
Harrison Jones
William Lankshear
Eliezer Mayenda
Tammer Bany
Milan Aleksic
Devante Cole
Tom Watson
Huấn luyện viên

Ryan Mason

Regis Le Bris

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Premier League
Hạng nhất Anh
13/12 - 2022
23/04 - 2023
09/12 - 2023
13/04 - 2024
27/11 - 2024
05/04 - 2025

Thành tích gần đây West Bromwich

Cúp FA
11/01 - 2026
H1: 0-0 | HP: 1-1 | Pen: 5-6
Hạng nhất Anh
06/01 - 2026
01/01 - 2026
30/12 - 2025
H1: 1-1
26/12 - 2025
20/12 - 2025
13/12 - 2025
10/12 - 2025
06/12 - 2025
H1: 1-0
29/11 - 2025

Thành tích gần đây Sunderland

Cúp FA
10/01 - 2026
H1: 0-1 | HP: 0-0 | Pen: 0-3
Premier League
08/01 - 2026
04/01 - 2026
02/01 - 2026
28/12 - 2025
20/12 - 2025
14/12 - 2025
06/12 - 2025
04/12 - 2025
29/11 - 2025

Bảng xếp hạng Hạng nhất Anh

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Coventry CityCoventry City2615742852
2MiddlesbroughMiddlesbrough2613761146
3Ipswich TownIpswich Town2512851844
4Preston North EndPreston North End26111051143
5MillwallMillwall261277-443
6WatfordWatford251186841
7Hull CityHull City251258241
8Stoke CityStoke City2612410940
9WrexhamWrexham2610106640
10Bristol CityBristol City261169939
11QPRQPR2611510-138
12LeicesterLeicester261079-137
13Derby CountyDerby County26989035
14Birmingham CityBirmingham City269710-134
15SouthamptonSouthampton26899033
16Sheffield UnitedSheffield United2510213-232
17SwanseaSwansea269512-632
18West BromWest Brom269413-631
19Charlton AthleticCharlton Athletic257810-729
20Blackburn RoversBlackburn Rovers257711-628
21PortsmouthPortsmouth246711-1425
22Norwich CityNorwich City266614-1124
23Oxford UnitedOxford United255713-1022
24Sheffield WednesdaySheffield Wednesday251816-330
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow