Thứ Năm, 26/02/2026
(og) Jake Livermore
16
Callum Robinson (Thay: Alex Mowatt)
58
Karlan Grant (Thay: Grady Diangana)
58
Jacob Brown (Kiến tạo: Tom Smith)
59
Callum Robinson
73
Josh Maja (Thay: Steven Fletcher)
76
Adam Reach (Thay: Conor Townsend)
79
Ben Wilmot (Thay: Mario Vrancic)
82
Lewis Baker (Kiến tạo: Josh Maja)
90+4'

Thống kê trận đấu West Bromwich vs Stoke

số liệu thống kê
West Bromwich
West Bromwich
Stoke
Stoke
57 Kiểm soát bóng 43
3 Sút trúng đích 4
9 Sút không trúng đích 4
6 Phạt góc 4
2 Việt vị 2
7 Phạm lỗi 6
0 Thẻ vàng 0
0 Thẻ đỏ 0
0 Thủ môn cản phá 0
0 Ném biên 0
0 Chuyền dài 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến West Bromwich vs Stoke

Tất cả (15)
90+8'

Đó là nó! Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc

90+4' G O O O A A A L - Lewis Baker đang nhắm đến!

G O O O A A A L - Lewis Baker đang nhắm đến!

82'

Mario Vrancic ra sân và anh ấy được thay thế bởi Ben Wilmot.

79'

Conor Townsend sắp ra sân và anh ấy được thay thế bởi Adam Reach.

76'

Steven Fletcher sẽ ra sân và anh ấy được thay thế bởi Josh Maja.

74' G O O O A A A L - [player1] đang nhắm mục tiêu!

G O O O A A A L - [player1] đang nhắm mục tiêu!

73' G O O O A A A L - Callum Robinson đang nhắm đến!

G O O O A A A L - Callum Robinson đang nhắm đến!

59' G O O O A A A L - Jacob Brown là mục tiêu!

G O O O A A A L - Jacob Brown là mục tiêu!

59' G O O O A A A L - [player1] đang nhắm mục tiêu!

G O O O A A A L - [player1] đang nhắm mục tiêu!

58'

Grady Diangana sẽ ra sân và anh ấy được thay thế bởi Karlan Grant.

58'

Alex Mowatt sắp ra sân và anh ấy được thay thế bởi Callum Robinson.

46'

Hiệp hai đang diễn ra.

45+3'

Đã hết! Trọng tài thổi còi trong hiệp một

16' BÀN GỠ RỒI - Jake Livermore đưa bóng vào lưới của chính mình!

BÀN GỠ RỒI - Jake Livermore đưa bóng vào lưới của chính mình!

15' G O O O A A A L - [player1] đang nhắm mục tiêu!

G O O O A A A L - [player1] đang nhắm mục tiêu!

Đội hình xuất phát West Bromwich vs Stoke

West Bromwich (3-5-2): Sam Johnstone (1), Semi Ajayi (6), Kyle Bartley (5), Matthew Clarke (16), Taylor Gardner-Hickman (29), Jayson Molumby (14), Jake Livermore (8), Alex Mowatt (27), Conor Townsend (3), Grady Diangana (11), Andy Carroll (15)

Stoke (3-5-2): Jack Bonham (13), William Forrester (26), Phil Jagielka (19), Taylor Harwood-Bellis (24), Tom Smith (2), Lewis Baker (42), Mario Vrancic (8), Joe Allen (4), Josh Tymon (14), Jacob Brown (18), Steven Fletcher (9)

West Bromwich
West Bromwich
3-5-2
1
Sam Johnstone
6
Semi Ajayi
5
Kyle Bartley
16
Matthew Clarke
29
Taylor Gardner-Hickman
14
Jayson Molumby
8
Jake Livermore
27
Alex Mowatt
3
Conor Townsend
11
Grady Diangana
15
Andy Carroll
9
Steven Fletcher
18
Jacob Brown
14
Josh Tymon
4
Joe Allen
8
Mario Vrancic
42
Lewis Baker
2
Tom Smith
24
Taylor Harwood-Bellis
19
Phil Jagielka
26
William Forrester
13
Jack Bonham
Stoke
Stoke
3-5-2
Thay người
58’
Grady Diangana
Karlan Grant
76’
Steven Fletcher
Josh Maja
58’
Alex Mowatt
Callum Robinson
82’
Mario Vrancic
Ben Wilmot
79’
Conor Townsend
Adam Reach
Cầu thủ dự bị
Darnell Furlong
Josef Bursik
Karlan Grant
James Chester
Callum Robinson
Tyrese Campbell
Adam Reach
Ben Wilmot
Cedric Kipre
Abdallah Sima
Dara O'Shea
Josh Maja
David Button
Tom Sparrow
Huấn luyện viên

Ryan Mason

Mark Hughes

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Premier League
11/05 - 2014
28/12 - 2014
14/03 - 2015
29/08 - 2015
02/01 - 2016
24/09 - 2016
04/02 - 2017
27/08 - 2017
23/12 - 2017
Hạng nhất Anh
02/10 - 2021
09/04 - 2022
12/11 - 2022
15/04 - 2023
Carabao Cup
09/08 - 2023
Hạng nhất Anh
17/12 - 2023
06/04 - 2024
24/08 - 2024
18/01 - 2025
30/08 - 2025
07/02 - 2026

Thành tích gần đây West Bromwich

Hạng nhất Anh
25/02 - 2026
21/02 - 2026
Cúp FA
14/02 - 2026
Hạng nhất Anh
11/02 - 2026
07/02 - 2026
31/01 - 2026
24/01 - 2026
21/01 - 2026
17/01 - 2026
Cúp FA
11/01 - 2026
H1: 0-0 | HP: 1-1 | Pen: 5-6

Thành tích gần đây Stoke

Hạng nhất Anh
26/02 - 2026
21/02 - 2026
Cúp FA
15/02 - 2026
Hạng nhất Anh
12/02 - 2026
07/02 - 2026
31/01 - 2026
24/01 - 2026
22/01 - 2026
17/01 - 2026
H1: 0-0
Cúp FA
10/01 - 2026

Bảng xếp hạng Hạng nhất Anh

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Coventry CityCoventry City3420863368
2MiddlesbroughMiddlesbrough3418971763
3MillwallMillwall341789559
4Ipswich TownIpswich Town3216972257
5Hull CityHull City3317610757
6WrexhamWrexham3414128854
7SouthamptonSouthampton34131110950
8Bristol CityBristol City3414812550
9Preston North EndPreston North End3412139349
10Birmingham CityBirmingham City34131011249
11Derby CountyDerby County3413912448
12WatfordWatford34121210348
13Stoke CityStoke City3413813647
14QPRQPR3413813-647
15SwanseaSwansea3413714046
16Sheffield UnitedSheffield United3414317045
17Norwich CityNorwich City3412616142
18Charlton AthleticCharlton Athletic34101113-1041
19PortsmouthPortsmouth3310914-939
20Blackburn RoversBlackburn Rovers3410816-1138
21West BromWest Brom349817-1735
22LeicesterLeicester34101014-734
23Oxford UnitedOxford United3461117-1729
24Sheffield WednesdaySheffield Wednesday341825-480
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow