Thứ Năm, 26/02/2026
Nathan Lowe (Kiến tạo: Junior Tchamadeu)
9
Callum Styles
66
Grady Diangana (Kiến tạo: Michael Johnston)
71
Jed Wallace (Thay: Grady Diangana)
77
Niall Ennis (Thay: Nathan Alexander Lowe)
84
Bae Joon-ho (Thay: Wouter Burger)
84
Joon-Ho Bae (Thay: Wouter Burger)
84
Niall Ennis (Thay: Nathan Lowe)
84
Alex Mowatt
85
Devante Cole (Thay: Tom Fellows)
90

Thống kê trận đấu West Bromwich vs Stoke

số liệu thống kê
West Bromwich
West Bromwich
Stoke
Stoke
64 Kiểm soát bóng 36
4 Sút trúng đích 2
13 Sút không trúng đích 3
12 Phạt góc 0
2 Việt vị 1
6 Phạm lỗi 11
2 Thẻ vàng 0
0 Thẻ đỏ 0
1 Thủ môn cản phá 3
15 Ném biên 12
0 Chuyền dài 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
6 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
3 Phát bóng 17
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến West Bromwich vs Stoke

Tất cả (16)
90+4'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+1'

Tom Fellows rời sân và được thay thế bởi Devante Cole.

85' Thẻ vàng cho Alex Mowatt.

Thẻ vàng cho Alex Mowatt.

84'

Nathan Lowe rời sân và được thay thế bởi Niall Ennis.

84'

Wouter Burger rời sân và được thay thế bởi Joon-Ho Bae.

77'

Grady Diangana rời sân và được thay thế bởi Jed Wallace.

71'

Michael Johnston đã có đường kiến tạo cho bàn thắng.

71' V À A A O O O - Grady Diangana ghi bàn!

V À A A O O O - Grady Diangana ghi bàn!

71' V À A A O O O - [player1] đã ghi bàn!

V À A A O O O - [player1] đã ghi bàn!

66' Thẻ vàng cho Callum Styles.

Thẻ vàng cho Callum Styles.

46'

Hiệp hai đã bắt đầu.

45+2'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

9'

Junior Tchamadeu đã kiến tạo cho bàn thắng này.

9' V À A A O O O - Nathan Lowe đã ghi bàn!

V À A A O O O - Nathan Lowe đã ghi bàn!

9' V À A A O O O Stoke ghi bàn.

V À A A O O O Stoke ghi bàn.

Trọng tài bắt đầu trận đấu.

Đội hình xuất phát West Bromwich vs Stoke

West Bromwich (4-2-3-1): Alex Palmer (1), Darnell Furlong (2), Mason Holgate (3), Torbjorn Lysaker Heggem (14), Callum Styles (4), Jayson Molumby (8), Alex Mowatt (27), Tom Fellows (31), Karlan Grant (18), Mikey Johnston (22), Grady Diangana (11)

Stoke (4-2-3-1): Viktor Johansson (1), Junior Tchamadeu (22), Ashley Phillips (26), Ben Wilmot (16), Enda Stevens (3), Tatsuki Seko (12), Wouter Burger (6), Andrew Moran (24), Lewis Baker (8), Lewis Koumas (11), Nathan Alexander Lowe (35)

West Bromwich
West Bromwich
4-2-3-1
1
Alex Palmer
2
Darnell Furlong
3
Mason Holgate
14
Torbjorn Lysaker Heggem
4
Callum Styles
8
Jayson Molumby
27
Alex Mowatt
31
Tom Fellows
18
Karlan Grant
22
Mikey Johnston
11
Grady Diangana
35
Nathan Alexander Lowe
11
Lewis Koumas
8
Lewis Baker
24
Andrew Moran
6
Wouter Burger
12
Tatsuki Seko
3
Enda Stevens
16
Ben Wilmot
26
Ashley Phillips
22
Junior Tchamadeu
1
Viktor Johansson
Stoke
Stoke
4-2-3-1
Thay người
77’
Grady Diangana
Jed Wallace
84’
Nathan Lowe
Niall Ennis
90’
Tom Fellows
Devante Cole
Cầu thủ dự bị
Caleb Taylor
Kieron Willox
John Swift
Emre Tezgel
Uros Racic
Niall Ennis
Devante Cole
André Vidigal
Harry Whitwell
Jack Griffiths
Ousmane Diakite
Bosun Lawal
Jed Wallace
Bae Jun-ho
Gianluca Frabotta
Michael Rose
Joe Wildsmith
Jack Bonham
Tình hình lực lượng

Semi Ajayi

Chấn thương gân kheo

Ben Pearson

Chấn thương cơ

Daryl Dike

Chấn thương gân Achilles

Huấn luyện viên

Ryan Mason

Mark Hughes

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Premier League
11/05 - 2014
28/12 - 2014
14/03 - 2015
29/08 - 2015
02/01 - 2016
24/09 - 2016
04/02 - 2017
27/08 - 2017
23/12 - 2017
Hạng nhất Anh
02/10 - 2021
09/04 - 2022
12/11 - 2022
15/04 - 2023
Carabao Cup
09/08 - 2023
Hạng nhất Anh
17/12 - 2023
06/04 - 2024
24/08 - 2024
18/01 - 2025
30/08 - 2025
07/02 - 2026

Thành tích gần đây West Bromwich

Hạng nhất Anh
25/02 - 2026
21/02 - 2026
Cúp FA
14/02 - 2026
Hạng nhất Anh
11/02 - 2026
07/02 - 2026
31/01 - 2026
24/01 - 2026
21/01 - 2026
17/01 - 2026
Cúp FA
11/01 - 2026
H1: 0-0 | HP: 1-1 | Pen: 5-6

Thành tích gần đây Stoke

Hạng nhất Anh
26/02 - 2026
21/02 - 2026
Cúp FA
15/02 - 2026
Hạng nhất Anh
12/02 - 2026
07/02 - 2026
31/01 - 2026
24/01 - 2026
22/01 - 2026
17/01 - 2026
H1: 0-0
Cúp FA
10/01 - 2026

Bảng xếp hạng Hạng nhất Anh

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Coventry CityCoventry City3420863368
2MiddlesbroughMiddlesbrough3418971763
3MillwallMillwall341789559
4Ipswich TownIpswich Town3216972257
5Hull CityHull City3317610757
6WrexhamWrexham3414128854
7SouthamptonSouthampton34131110950
8Bristol CityBristol City3414812550
9Preston North EndPreston North End3412139349
10Birmingham CityBirmingham City34131011249
11Derby CountyDerby County3413912448
12WatfordWatford34121210348
13Stoke CityStoke City3413813647
14QPRQPR3413813-647
15SwanseaSwansea3413714046
16Sheffield UnitedSheffield United3414317045
17Norwich CityNorwich City3412616142
18Charlton AthleticCharlton Athletic34101113-1041
19PortsmouthPortsmouth3310914-939
20Blackburn RoversBlackburn Rovers3410816-1138
21West BromWest Brom349817-1735
22LeicesterLeicester34101014-734
23Oxford UnitedOxford United3461117-1729
24Sheffield WednesdaySheffield Wednesday341825-480
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow