Sekou Mara rời sân và được thay thế bởi Kamaldeen Sulemana.
Carlos Corberan 6 | |
Ryan Fraser (Kiến tạo: Stuart Armstrong) 14 | |
Brandon Thomas-Asante 44 | |
Tom Fellows (Thay: Brandon Thomas-Asante) 46 | |
Okay Yokuslu 50 | |
William Smallbone 55 | |
Joe Aribo (Thay: Shea Charles) 58 | |
Samuel Edozie (Thay: Ryan Fraser) 58 | |
Callum Marshall (Thay: John Swift) 64 | |
Grady Diangana (Thay: Jed Wallace) 65 | |
Adam Reach (Thay: Michael Johnston) 65 | |
David Brooks (Thay: Adam Armstrong) 68 | |
David Brooks (Kiến tạo: Samuel Edozie) 73 | |
Joe Rothwell 81 | |
Nathaniel Chalobah (Thay: Okay Yokuslu) 81 | |
Joe Rothwell (Thay: Stuart Armstrong) 82 | |
Kamaldeen Sulemana (Thay: Sekou Mara) 82 |
Thống kê trận đấu West Bromwich vs Southampton


Diễn biến West Bromwich vs Southampton
Stuart Armstrong rời sân và được thay thế bởi Joe Rothwell.
Được rồi, Yokuslu sẽ rời sân và anh ấy được thay thế bởi Nathaniel Chalobah.
Samuel Edozie đã hỗ trợ ghi bàn.
G O O O A A A L - David Brooks đã trúng mục tiêu!
Adam Armstrong rời sân và được thay thế bởi David Brooks.
Adam Armstrong sẽ rời sân và anh ấy được thay thế bởi [player2].
Michael Johnston sẽ rời sân và được thay thế bởi Adam Reach.
Jed Wallace rời sân và được thay thế bởi Grady Diangana.
John Swift sắp rời sân và được thay thế bởi Callum Marshall.
Ryan Fraser rời sân và được thay thế bởi Samuel Edozie.
Shea Charles sắp ra sân và anh ấy được thay thế bởi Joe Aribo.
Thẻ vàng dành cho William Smallbone.
Thẻ vàng dành cho Ok Yokuslu.
Brandon Thomas-Asante rời sân và được thay thế bởi Tom Fellows.
Hiệp hai đang được tiến hành.
Đã hết! Trọng tài thổi còi trong hiệp một
Thẻ vàng dành cho Brandon Thomas-Asante.
Stuart Armstrong đã hỗ trợ ghi bàn.
G O O O A A L - Ryan Fraser đã bắn trúng mục tiêu!
Anh ấy TẮT! - Carlos Corberan nhận thẻ đỏ! Sự phản đối dữ dội từ đồng đội của anh ấy!
Đội hình xuất phát West Bromwich vs Southampton
West Bromwich (4-2-3-1): Alex Palmer (24), Darnell Furlong (2), Cédric Kipré (4), Erik Pieters (15), Conor Townsend (3), Okay Yokuşlu (35), Alex Mowatt (27), Jed Wallace (7), John Swift (19), Mikey Johnston (23), Brandon Thomas-Asante (21)
Southampton (4-3-3): Gavin Bazunu (31), Kyle Walker-Peters (2), Taylor Harwood-Bellis (21), Jan Bednarek (35), Jack Stephens (5), Will Smallbone (16), Shea Charles (24), Stuart Armstrong (17), Sékou Mara (18), Adam Armstrong (9), Ryan Fraser (26)


| Thay người | |||
| 46’ | Brandon Thomas-Asante Tom Fellows | 58’ | Ryan Fraser Samuel Edozie |
| 64’ | John Swift Callum Marshall | 58’ | Shea Charles Joe Aribo |
| 65’ | Jed Wallace Grady Diangana | 68’ | Adam Armstrong David Brooks |
| 65’ | Michael Johnston Adam Reach | 82’ | Stuart Armstrong Joe Rothwell |
| 81’ | Okay Yokuslu Nathaniel Chalobah | 82’ | Sekou Mara Kamaldeen Sulemana |
| Cầu thủ dự bị | |||
Tom Fellows | Ryan Manning | ||
Andreas Weimann | Samuel Edozie | ||
Josh Griffiths | Joe Rothwell | ||
Semi Ajayi | Joe Lumley | ||
Callum Marshall | Joe Aribo | ||
Pipa | Kamaldeen Sulemana | ||
Grady Diangana | Samuel Amo-Ameyaw | ||
Nathaniel Chalobah | David Brooks | ||
Adam Reach | Tyler Dibling | ||
| Huấn luyện viên | |||
Nhận định West Bromwich vs Southampton
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây West Bromwich
Thành tích gần đây Southampton
Bảng xếp hạng Hạng nhất Anh
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 46 | 28 | 11 | 7 | 52 | 95 | H H T T T | |
| 2 | 46 | 23 | 15 | 8 | 33 | 84 | H T H H T | |
| 3 | 46 | 24 | 11 | 11 | 15 | 83 | H T T H T | |
| 4 | 46 | 22 | 14 | 10 | 26 | 80 | T T H H T | |
| 5 | 46 | 22 | 14 | 10 | 25 | 80 | B H T T H | |
| 6 | 46 | 21 | 10 | 15 | 4 | 73 | B H H B T | |
| 7 | 46 | 19 | 14 | 13 | 4 | 71 | B T T B H | |
| 8 | 46 | 20 | 9 | 17 | 8 | 69 | B T B T B | |
| 9 | 46 | 19 | 8 | 19 | 7 | 65 | B T T H B | |
| 10 | 46 | 17 | 13 | 16 | 1 | 64 | T H T T H | |
| 11 | 46 | 18 | 10 | 18 | -2 | 64 | T B T H T | |
| 12 | 46 | 17 | 11 | 18 | 0 | 62 | H B H B T | |
| 13 | 46 | 18 | 6 | 22 | 0 | 60 | T T B B T | |
| 14 | 46 | 15 | 15 | 16 | -7 | 60 | T B B T B | |
| 15 | 46 | 16 | 10 | 20 | -12 | 58 | H B B B B | |
| 16 | 46 | 14 | 15 | 17 | -12 | 57 | B B B B B | |
| 17 | 46 | 15 | 10 | 21 | -5 | 55 | H B B B B | |
| 18 | 46 | 14 | 13 | 19 | -15 | 55 | T T B T H | |
| 19 | 46 | 13 | 14 | 19 | -14 | 53 | B H B T B | |
| 20 | 46 | 13 | 13 | 20 | -14 | 52 | H B H T B | |
| 21 | 46 | 13 | 14 | 19 | -10 | 51 | H T T H B | |
| 22 | 46 | 11 | 14 | 21 | -14 | 47 | T B B T B | |
| 23 | 46 | 12 | 16 | 18 | -10 | 46 | B B H H T | |
| 24 | 46 | 2 | 12 | 32 | -60 | 0 | H H B B T |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
