Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Alex Mowatt (Kiến tạo: Isaac Price) 11 | |
Mason Holgate (Thay: Semi Ajayi) 41 | |
Alex Mowatt 45+1' | |
Peter Kioso 50 | |
Alex Matos 58 | |
Will Vaulks (Thay: Alex Matos) 64 | |
Stanley Mills (Thay: Matthew Phillips) 64 | |
Siriki Dembele (Thay: Przemyslaw Placheta) 74 | |
John Swift (Thay: Isaac Price) 77 | |
Will Lankshear (Thay: Adam Armstrong) 77 | |
Grady Diangana (Thay: Tom Fellows) 77 | |
Callum Styles 79 | |
Cameron Brannagan 82 | |
Mark Harris (Thay: Ole Romeny) 87 | |
Hidde ter Avest (Thay: Peter Kioso) 87 | |
Tammer Bany Odeh (Thay: Michael Johnston) 90 | |
John Swift (Kiến tạo: Tammer Bany Odeh) 90+11' |
Thống kê trận đấu West Bromwich vs Oxford United


Diễn biến West Bromwich vs Oxford United
Tammer Bany Odeh đã có đường chuyền kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O O - John Swift đã ghi bàn!
Michael Johnston rời sân và được thay thế bởi Tammer Bany Odeh.
Peter Kioso rời sân và được thay thế bởi Hidde ter Avest.
Ole Romeny rời sân và được thay thế bởi Mark Harris.
Thẻ vàng cho Cameron Brannagan.
Thẻ vàng cho Callum Styles.
Tom Fellows rời sân và được thay thế bởi Grady Diangana.
Adam Armstrong rời sân và được thay thế bởi Will Lankshear.
Isaac Price rời sân và được thay thế bởi John Swift.
Przemyslaw Placheta rời sân và được thay thế bởi Siriki Dembele.
Matthew Phillips rời sân và được thay thế bởi Stanley Mills.
Alex Matos rời sân và được thay thế bởi Will Vaulks.
Thẻ vàng cho Alex Matos.
Thẻ vàng cho Peter Kioso.
Hiệp hai đã bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Thẻ vàng dành cho Alex Mowatt.
Semi Ajayi rời sân và được thay thế bởi Mason Holgate.
V À A A O O O - Alex Mowatt đã ghi bàn!
Đội hình xuất phát West Bromwich vs Oxford United
West Bromwich (4-2-3-1): Joe Wildsmith (23), Darnell Furlong (2), Semi Ajayi (6), Torbjorn Lysaker Heggem (14), Callum Styles (4), Alex Mowatt (27), Jayson Molumby (8), Tom Fellows (31), Isaac Price (21), Mikey Johnston (22), Adam Armstrong (32)
Oxford United (4-2-3-1): Jamie Cumming (1), Peter Kioso (30), Michał Helik (47), Ciaron Brown (3), Joe Bennett (12), Alex Matos (18), Cameron Brannagan (8), Przemysław Płacheta (7), Tyler Goodhram (19), Matt Phillips (10), Ole Romeny (11)


| Thay người | |||
| 41’ | Semi Ajayi Mason Holgate | 64’ | Matthew Phillips Stanley Mills |
| 77’ | Adam Armstrong William Lankshear | 64’ | Alex Matos Will Vaulks |
| 77’ | Tom Fellows Grady Diangana | 74’ | Przemyslaw Placheta Siriki Dembélé |
| 77’ | Isaac Price John Swift | 87’ | Ole Romeny Mark Harris |
| 90’ | Michael Johnston Tammer Bany | 87’ | Peter Kioso Hidde Ter Avest |
| Cầu thủ dự bị | |||
Tammer Bany | Rúben Rodrigues | ||
Devante Cole | Mark Harris | ||
William Lankshear | Stanley Mills | ||
Daryl Dike | Siriki Dembélé | ||
Ousmane Diakite | Idris El Mizouni | ||
Grady Diangana | Will Vaulks | ||
John Swift | Hidde Ter Avest | ||
Mason Holgate | Sam Long | ||
Josh Griffiths | Matt Ingram | ||
| Tình hình lực lượng | |||
Josh Maja Chấn thương bắp chân | Ben Nelson Không xác định | ||
Max Woltman Không xác định | |||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây West Bromwich
Thành tích gần đây Oxford United
Bảng xếp hạng Hạng nhất Anh
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 26 | 15 | 7 | 4 | 28 | 52 | ||
| 2 | 26 | 13 | 7 | 6 | 11 | 46 | ||
| 3 | 25 | 12 | 8 | 5 | 18 | 44 | ||
| 4 | 26 | 11 | 10 | 5 | 11 | 43 | ||
| 5 | 26 | 12 | 7 | 7 | -4 | 43 | ||
| 6 | 25 | 11 | 8 | 6 | 8 | 41 | ||
| 7 | 25 | 12 | 5 | 8 | 2 | 41 | ||
| 8 | 26 | 12 | 4 | 10 | 9 | 40 | ||
| 9 | 26 | 10 | 10 | 6 | 6 | 40 | ||
| 10 | 26 | 11 | 6 | 9 | 9 | 39 | ||
| 11 | 26 | 11 | 5 | 10 | -1 | 38 | ||
| 12 | 26 | 10 | 7 | 9 | -1 | 37 | ||
| 13 | 26 | 9 | 8 | 9 | 0 | 35 | ||
| 14 | 26 | 9 | 7 | 10 | -1 | 34 | ||
| 15 | 26 | 8 | 9 | 9 | 0 | 33 | ||
| 16 | 25 | 10 | 2 | 13 | -2 | 32 | ||
| 17 | 26 | 9 | 5 | 12 | -6 | 32 | ||
| 18 | 26 | 9 | 4 | 13 | -6 | 31 | ||
| 19 | 25 | 7 | 8 | 10 | -7 | 29 | ||
| 20 | 25 | 7 | 7 | 11 | -6 | 28 | ||
| 21 | 24 | 6 | 7 | 11 | -14 | 25 | ||
| 22 | 26 | 6 | 6 | 14 | -11 | 24 | ||
| 23 | 25 | 5 | 7 | 13 | -10 | 22 | ||
| 24 | 25 | 1 | 8 | 16 | -33 | 0 |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch