Thứ Ba, 05/05/2026
Dara O'Shea
36
Martyn Waghorn (Thay: Callum O'Hare)
64
Kyle McFadzean
71
Matthew Phillips (Thay: Taylor Gardner-Hickman)
71
Grady Diangana (Thay: Jayson Molumby)
78
Liam Kelly (Thay: Gustavo Hamer)
80
Callum Robinson (Thay: Conor Townsend)
90
(Pen) Karlan Grant
90
(Pen) Karlan Grant
90+6'

Thống kê trận đấu West Bromwich vs Coventry City

số liệu thống kê
West Bromwich
West Bromwich
Coventry City
Coventry City
48 Kiểm soát bóng 52
2 Sút trúng đích 3
8 Sút không trúng đích 5
7 Phạt góc 3
1 Việt vị 4
10 Phạm lỗi 9
0 Thẻ vàng 0
0 Thẻ đỏ 0
0 Thủ môn cản phá 0
0 Ném biên 0
0 Chuyền dài 0
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phát bóng 0

Diễn biến West Bromwich vs Coventry City

Tất cả (15)
90+5'

Đó là nó! Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc

90+2'

Conor Townsend sắp ra sân và anh ấy được thay thế bởi Callum Robinson.

80'

Gustavo Hamer sắp ra sân và anh ấy được thay thế bởi Liam Kelly.

79'

Ben Sheaf sắp ra mắt và anh ấy được thay thế bởi Liam Kelly.

79'

Jayson Molumby sắp ra sân và anh ấy được thay thế bởi Grady Diangana.

72'

Taylor Gardner-Hickman sẽ ra sân và anh ấy được thay thế bởi Matthew Phillips.

72'

Taylor Gardner-Hickman sẽ rời sân và anh ấy được thay thế bởi [player2].

71' Thẻ vàng cho Kyle McFadzean.

Thẻ vàng cho Kyle McFadzean.

71' Thẻ vàng cho [player1].

Thẻ vàng cho [player1].

62'

Callum O'Hare sẽ rời sân và anh ấy được thay thế bởi Martyn Waghorn.

62'

Callum O'Hare sẽ rời sân và anh ấy được thay thế bởi [player2].

46'

Hiệp hai đang diễn ra.

45+2'

Đã hết! Trọng tài thổi còi trong hiệp một

36' Thẻ vàng cho Dara O'Shea.

Thẻ vàng cho Dara O'Shea.

35' Thẻ vàng cho [player1].

Thẻ vàng cho [player1].

Đội hình xuất phát West Bromwich vs Coventry City

West Bromwich (3-4-1-2): David Button (25), Semi Ajayi (6), Dara O'Shea (4), Matthew Clarke (16), Adam Reach (20), Jake Livermore (8), Jayson Molumby (14), Conor Townsend (3), Taylor Gardner-Hickman (29), Karlan Grant (18), Andy Carroll (15)

Coventry City (3-5-1-1): Ben Wilson (13), Michael Rose (4), Kyle McFadzean (5), Dominic Hyam (15), Todd Kane (20), Jamie Allen (8), Ben Sheaf (14), Gustavo Hamer (38), Ian Maatsen (18), Callum O'Hare (10), Viktor Gyoekeres (17)

West Bromwich
West Bromwich
3-4-1-2
25
David Button
6
Semi Ajayi
4
Dara O'Shea
16
Matthew Clarke
20
Adam Reach
8
Jake Livermore
14
Jayson Molumby
3
Conor Townsend
29
Taylor Gardner-Hickman
18
Karlan Grant
15
Andy Carroll
17
Viktor Gyoekeres
10
Callum O'Hare
18
Ian Maatsen
38
Gustavo Hamer
14
Ben Sheaf
8
Jamie Allen
20
Todd Kane
15
Dominic Hyam
5
Kyle McFadzean
4
Michael Rose
13
Ben Wilson
Coventry City
Coventry City
3-5-1-1
Thay người
71’
Taylor Gardner-Hickman
Matthew Phillips
64’
Callum O'Hare
Martyn Waghorn
78’
Jayson Molumby
Grady Diangana
80’
Gustavo Hamer
Liam Kelly
90’
Conor Townsend
Callum Robinson
Cầu thủ dự bị
Alex Palmer
Jordan Shipley
Kyle Bartley
Martyn Waghorn
Caleb Taylor
Liam Kelly
Cedric Kipre
Jake Clarke-Salter
Matthew Phillips
Simon Moore
Callum Robinson
Jake Bidwell
Grady Diangana
Josh Eccles
Huấn luyện viên

Ryan Mason

Frank Lampard

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Hạng nhất Anh
04/12 - 2021
23/04 - 2022
22/12 - 2022
04/02 - 2023
31/10 - 2023
02/03 - 2024
12/12 - 2024
18/04 - 2025
22/11 - 2025
21/02 - 2026

Thành tích gần đây West Bromwich

Hạng nhất Anh
02/05 - 2026
25/04 - 2026
22/04 - 2026
18/04 - 2026
11/04 - 2026
06/04 - 2026
03/04 - 2026
21/03 - 2026
14/03 - 2026
12/03 - 2026

Thành tích gần đây Coventry City

Hạng nhất Anh
02/05 - 2026
26/04 - 2026
22/04 - 2026
18/04 - 2026
11/04 - 2026
07/04 - 2026
04/04 - 2026
22/03 - 2026
14/03 - 2026
12/03 - 2026

Bảng xếp hạng Hạng nhất Anh

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Coventry CityCoventry City46281175295H H T T T
2Ipswich TownIpswich Town46231583384H T H H T
3MillwallMillwall462411111583H T T H T
4SouthamptonSouthampton462214102680T T H H T
5MiddlesbroughMiddlesbrough462214102580B H T T H
6Hull CityHull City46211015473B H H B T
7WrexhamWrexham46191413471B T T B H
8Derby CountyDerby County4620917869B T B T B
9Norwich CityNorwich City4619819765B T T H B
10Birmingham CityBirmingham City46171316164T H T T H
11SwanseaSwansea46181018-264T B T H T
12Bristol CityBristol City46171118062H B H B T
13Sheffield UnitedSheffield United4618622060T T B B T
14Preston North EndPreston North End46151516-760T B B T B
15QPRQPR46161020-1258H B B B B
16WatfordWatford46141517-1257B B B B B
17Stoke CityStoke City46151021-555H B B B B
18PortsmouthPortsmouth46141319-1555T T B T H
19Charlton AthleticCharlton Athletic46131419-1453B H B T B
20Blackburn RoversBlackburn Rovers46131320-1452H B H T B
21West BromWest Brom46131419-1051H T T H B
22Oxford UnitedOxford United46111421-1447T B B T B
23LeicesterLeicester46121618-1046B B H H T
24Sheffield WednesdaySheffield Wednesday4621232-600H H B B T
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow