Thứ Ba, 03/03/2026
Josh Maja
26
Josh Cullen
30
Connor Roberts
40
John Swift
57
Mikey Johnston (Thay: John Swift)
64
Uros Racic (Thay: Alex Mowatt)
64
Lewis Dobbin (Thay: Tom Fellows)
64
Michael Johnston (Thay: John Swift)
64
Josh Laurent (Thay: Jeremy Sarmiento)
76
Luca Koleosho
77
Grady Diangana (Thay: Josh Maja)
82
Devante Cole (Thay: Karlan Grant)
87
Jayson Molumby
89
Hannibal Mejbri (Thay: Luca Koleosho)
90

Thống kê trận đấu West Bromwich vs Burnley

số liệu thống kê
West Bromwich
West Bromwich
Burnley
Burnley
55 Kiểm soát bóng 45
1 Sút trúng đích 4
4 Sút không trúng đích 4
2 Phạt góc 8
3 Việt vị 4
6 Phạm lỗi 20
3 Thẻ vàng 3
0 Thẻ đỏ 0
4 Thủ môn cản phá 1
19 Ném biên 17
0 Chuyền dài 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
6 Cú sút bị chặn 4
0 Phản công 0
3 Phát bóng 9
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến West Bromwich vs Burnley

Tất cả (17)
90+6'

Vậy là xong! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu

90+1'

Luca Koleosho rời sân và được thay thế bởi Hannibal Mejbri.

89' Thẻ vàng cho Jayson Molumby.

Thẻ vàng cho Jayson Molumby.

87'

Karlan Grant rời sân và được thay thế bởi Devante Cole.

82'

Josh Maja rời sân và được thay thế bởi Grady Diangana.

77' Thẻ vàng cho Luca Koleosho.

Thẻ vàng cho Luca Koleosho.

76'

Jeremy Sarmiento rời sân và được thay thế bởi Josh Laurent.

64'

Alex Mowatt rời sân và được thay thế bởi Uros Racic.

64'

Tom Fellows rời sân và được thay thế bởi Lewis Dobbin.

64'

John Swift rời sân và được thay thế bởi Michael Johnston.

57' Thẻ vàng cho John Swift.

Thẻ vàng cho John Swift.

46'

Hiệp 2 đang diễn ra.

45+2'

Kết thúc rồi! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một

40' Thẻ vàng cho Connor Roberts.

Thẻ vàng cho Connor Roberts.

30' Thẻ vàng cho Josh Cullen.

Thẻ vàng cho Josh Cullen.

26' Thẻ vàng cho Josh Maja.

Thẻ vàng cho Josh Maja.

Trọng tài bắt đầu trận đấu.

Đội hình xuất phát West Bromwich vs Burnley

West Bromwich (4-2-3-1): Alex Palmer (1), Darnell Furlong (2), Mason Holgate (3), Torbjorn Lysaker Heggem (14), Callum Styles (4), Jayson Molumby (8), Alex Mowatt (27), Tom Fellows (31), John Swift (10), Karlan Grant (18), Josh Maja (9)

Burnley (4-2-3-1): James Trafford (1), Connor Roberts (14), CJ Egan-Riley (6), Maxime Esteve (5), Lucas Pires (23), Josh Brownhill (8), Josh Cullen (24), Jaidon Anthony (11), Jeremy Sarmiento (7), Luca Koleosho (30), Zian Flemming (19)

West Bromwich
West Bromwich
4-2-3-1
1
Alex Palmer
2
Darnell Furlong
3
Mason Holgate
14
Torbjorn Lysaker Heggem
4
Callum Styles
8
Jayson Molumby
27
Alex Mowatt
31
Tom Fellows
10
John Swift
18
Karlan Grant
9
Josh Maja
19
Zian Flemming
30
Luca Koleosho
7
Jeremy Sarmiento
11
Jaidon Anthony
24
Josh Cullen
8
Josh Brownhill
23
Lucas Pires
5
Maxime Esteve
6
CJ Egan-Riley
14
Connor Roberts
1
James Trafford
Burnley
Burnley
4-2-3-1
Thay người
64’
Alex Mowatt
Uros Racic
76’
Jeremy Sarmiento
Josh Laurent
64’
Tom Fellows
Lewis Dobbin
90’
Luca Koleosho
Hannibal Mejbri
64’
John Swift
Mikey Johnston
82’
Josh Maja
Grady Diangana
87’
Karlan Grant
Devante Cole
Cầu thủ dự bị
Grady Diangana
Václav Hladký
Jed Wallace
John Egan
Uros Racic
Owen Dodgson
Joe Wildsmith
Hannibal Mejbri
Deago Nelson
Jay Rodriguez
Ousmane Diakite
Enock Agyei
Lewis Dobbin
Josh Laurent
Mikey Johnston
Andreas Hountondji
Devante Cole
Bashir Humphreys
Tình hình lực lượng

Semi Ajayi

Chấn thương gân kheo

Jordan Beyer

Chấn thương đầu gối

Paddy McNair

Chấn thương gân kheo

Joe Worrall

Không xác định

Daryl Dike

Chấn thương gân Achilles

Hannes Delcroix

Không xác định

Hjalmar Ekdal

Chấn thương cơ

Aaron Ramsey

Chấn thương dây chằng chéo

Mike Trésor

Không xác định

Nathan Redmond

Chấn thương đầu gối

Lyle Foster

Chấn thương cơ

Manuel Benson

Chấn thương bắp chân

Huấn luyện viên

Ryan Mason

Scott Parker

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Premier League
28/09 - 2014
08/02 - 2015
22/11 - 2016
06/05 - 2017
19/08 - 2017
31/03 - 2018
19/10 - 2020
20/02 - 2021
Hạng nhất Anh
03/09 - 2022
21/01 - 2023
08/11 - 2024
12/03 - 2025

Thành tích gần đây West Bromwich

Hạng nhất Anh
28/02 - 2026
25/02 - 2026
21/02 - 2026
Cúp FA
14/02 - 2026
Hạng nhất Anh
11/02 - 2026
07/02 - 2026
31/01 - 2026
24/01 - 2026
21/01 - 2026
17/01 - 2026

Thành tích gần đây Burnley

Premier League
28/02 - 2026
21/02 - 2026
H1: 1-0
Cúp FA
14/02 - 2026
Premier League
12/02 - 2026
07/02 - 2026
03/02 - 2026
24/01 - 2026
17/01 - 2026
Cúp FA
10/01 - 2026
Premier League
08/01 - 2026

Bảng xếp hạng Hạng nhất Anh

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Coventry CityCoventry City3521863471H T T T T
2MiddlesbroughMiddlesbrough3519971966T B H H T
3MillwallMillwall351889762T T B T T
4Ipswich TownIpswich Town3317972560H T B T T
5Hull CityHull City3418610860H B B T T
6WrexhamWrexham3515128957B H T T T
7SouthamptonSouthampton351411101153T T H T T
8Derby CountyDerby County3514912651B T B B T
9WatfordWatford35131210451B H T B T
10Bristol CityBristol City3514813450T H B T B
11Preston North EndPreston North End35121310149T H B H B
12Birmingham CityBirmingham City35131012049T H T B B
13Sheffield UnitedSheffield United3515317248B T T B T
14Stoke CityStoke City3513814547H B H T B
15QPRQPR3513814-847H B T B B
16SwanseaSwansea3513715-346T B T H B
17Norwich CityNorwich City3513616345T T B T T
18Charlton AthleticCharlton Athletic35101114-1141T B H H B
19PortsmouthPortsmouth3410915-1039B T T B B
20Blackburn RoversBlackburn Rovers3510817-1338B T T B B
21West BromWest Brom359818-1835H H B H B
22LeicesterLeicester35101015-934B B H H B
23Oxford UnitedOxford United3571117-1632H B H B T
24Sheffield WednesdaySheffield Wednesday351826-500B B B B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow