Thứ Ba, 03/03/2026
David Button
28
(Pen) Jay Rodriguez
30
Jack Cork
36
Taylor Harwood-Bellis
50
Darko Churlinov (Thay: Nathan Tella)
64
Johann Berg Gudmundsson (Thay: Ian Maatsen)
64
Brandon Thomas-Asante (Thay: Kyle Bartley)
70
Connor Roberts
71
Samuel Bastien (Thay: Jack Cork)
77
Ashley Barnes (Thay: Jay Rodriguez)
77
Matthew Phillips (Thay: Taylor Gardner-Hickman)
79
Jake Livermore (Thay: Jayson Molumby)
79
Charlie Taylor
80
Bailey Peacock-Farrell (Thay: Arijanet Muric)
83
Brandon Thomas-Asante
90
Brandon Thomas-Asante
90+8'

Thống kê trận đấu West Bromwich vs Burnley

số liệu thống kê
West Bromwich
West Bromwich
Burnley
Burnley
53 Kiểm soát bóng 47
8 Sút trúng đích 4
10 Sút không trúng đích 6
9 Phạt góc 1
1 Việt vị 1
12 Phạm lỗi 10
1 Thẻ vàng 4
0 Thẻ đỏ 0
0 Thủ môn cản phá 0
0 Ném biên 0
0 Chuyền dài 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến West Bromwich vs Burnley

Tất cả (27)
90+9'

Đó là nó! Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc

90+8' G O O O A A A L - Brandon Thomas-Asante là mục tiêu!

G O O O A A A L - Brandon Thomas-Asante là mục tiêu!

90+7' G O O O A A A L - Brandon Thomas-Asante là mục tiêu!

G O O O A A A L - Brandon Thomas-Asante là mục tiêu!

83'

Arijanet Muric sẽ ra sân và anh ấy được thay thế bởi Bailey Peacock-Farrell.

80' Thẻ vàng cho Charlie Taylor.

Thẻ vàng cho Charlie Taylor.

80'

Jayson Molumby sắp ra sân và anh ấy được thay thế bởi Jake Livermore.

80'

Taylor Gardner-Hickman sẽ ra sân và anh ấy được thay thế bởi Matthew Phillips.

79'

Taylor Gardner-Hickman sẽ ra sân và anh ấy được thay thế bởi Matthew Phillips.

79'

Jayson Molumby sắp ra sân và anh ấy được thay thế bởi Jake Livermore.

78'

Jack Cork sắp ra sân và anh ấy được thay thế bởi Samuel Bastien.

78'

Jack Cork sẽ rời sân và anh ấy được thay thế bởi [player2].

77'

Jack Cork sắp ra sân và anh ấy được thay thế bởi Samuel Bastien.

77'

Jay Rodriguez sẽ ra sân và anh ấy được thay thế bởi Ashley Barnes.

72' Thẻ vàng cho Connor Roberts.

Thẻ vàng cho Connor Roberts.

71' Thẻ vàng cho Connor Roberts.

Thẻ vàng cho Connor Roberts.

71'

Kyle Bartley ra sân và anh ấy được thay thế bởi Brandon Thomas-Asante.

70'

Kyle Bartley ra sân và anh ấy được thay thế bởi Brandon Thomas-Asante.

64'

Ian Maatsen ra sân và anh ấy được thay thế bởi Johann Berg Gudmundsson.

64'

Nathan Tella sẽ ra sân và anh ấy được thay thế bởi Darko Churlinov.

63'

Nathan Tella sẽ ra sân và anh ấy được thay thế bởi Darko Churlinov.

50' Thẻ vàng cho Taylor Harwood-Bellis.

Thẻ vàng cho Taylor Harwood-Bellis.

Đội hình xuất phát West Bromwich vs Burnley

West Bromwich (4-2-3-1): David Button (1), David Button (1), Taylor Gardner-Hickman (29), Kyle Bartley (5), Dara O'Shea (4), Conor Townsend (3), Jayson Molumby (14), Okay Yokuslu (35), Jed Wallace (17), John Swift (19), Grady Diangana (11), Karlan Grant (18)

Burnley (4-2-3-1): Arijanet Muric (49), Connor Roberts (14), Taylor Harwood-Bellis (5), Charlie Taylor (3), Ian Maatsen (29), Jack Cork (4), Joshua Cullen (24), Vitinho (22), Josh Brownhill (8), Nathan Tella (23), Tally (9)

West Bromwich
West Bromwich
4-2-3-1
1
David Button
1
David Button
29
Taylor Gardner-Hickman
5
Kyle Bartley
4
Dara O'Shea
3
Conor Townsend
14
Jayson Molumby
35
Okay Yokuslu
17
Jed Wallace
19
John Swift
11
Grady Diangana
18
Karlan Grant
9
Tally
23
Nathan Tella
8
Josh Brownhill
22
Vitinho
24
Joshua Cullen
4
Jack Cork
29
Ian Maatsen
3
Charlie Taylor
5
Taylor Harwood-Bellis
14
Connor Roberts
49
Arijanet Muric
Burnley
Burnley
4-2-3-1
Thay người
70’
Kyle Bartley
Brandon Thomas-Asante
64’
Ian Maatsen
Johann Gudmundsson
79’
Jayson Molumby
Jake Livermore
64’
Nathan Tella
Darko Churlinov
79’
Taylor Gardner-Hickman
Matt Phillips
77’
Jack Cork
Samuel Bastien
77’
Jay Rodriguez
Ashley Barnes
83’
Arijanet Muric
Bailey Peacock-Farrell
Cầu thủ dự bị
Alex Palmer
Bailey Peacock-Farrell
Jake Livermore
Conrad Egan-Riley
Kenneth Zohore
Samuel Bastien
Matt Phillips
Johann Gudmundsson
Adam Reach
Darko Churlinov
Brandon Thomas-Asante
Manuel Benson
Zachary Ashworth
Ashley Barnes
Huấn luyện viên

Ryan Mason

Scott Parker

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Premier League
28/09 - 2014
08/02 - 2015
22/11 - 2016
06/05 - 2017
19/08 - 2017
31/03 - 2018
19/10 - 2020
20/02 - 2021
Hạng nhất Anh
03/09 - 2022
21/01 - 2023
08/11 - 2024
12/03 - 2025

Thành tích gần đây West Bromwich

Hạng nhất Anh
28/02 - 2026
25/02 - 2026
21/02 - 2026
Cúp FA
14/02 - 2026
Hạng nhất Anh
11/02 - 2026
07/02 - 2026
31/01 - 2026
24/01 - 2026
21/01 - 2026
17/01 - 2026

Thành tích gần đây Burnley

Premier League
28/02 - 2026
21/02 - 2026
H1: 1-0
Cúp FA
14/02 - 2026
Premier League
12/02 - 2026
07/02 - 2026
03/02 - 2026
24/01 - 2026
17/01 - 2026
Cúp FA
10/01 - 2026
Premier League
08/01 - 2026

Bảng xếp hạng Hạng nhất Anh

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Coventry CityCoventry City3521863471H T T T T
2MiddlesbroughMiddlesbrough3519971966T B H H T
3MillwallMillwall351889762T T B T T
4Ipswich TownIpswich Town3317972560H T B T T
5Hull CityHull City3418610860H B B T T
6WrexhamWrexham3515128957B H T T T
7SouthamptonSouthampton351411101153T T H T T
8Derby CountyDerby County3514912651B T B B T
9WatfordWatford35131210451B H T B T
10Bristol CityBristol City3514813450T H B T B
11Preston North EndPreston North End35121310149T H B H B
12Birmingham CityBirmingham City35131012049T H T B B
13Sheffield UnitedSheffield United3515317248B T T B T
14Stoke CityStoke City3513814547H B H T B
15QPRQPR3513814-847H B T B B
16SwanseaSwansea3513715-346T B T H B
17Norwich CityNorwich City3513616345T T B T T
18Charlton AthleticCharlton Athletic35101114-1141T B H H B
19PortsmouthPortsmouth3410915-1039B T T B B
20Blackburn RoversBlackburn Rovers3510817-1338B T T B B
21West BromWest Brom359818-1835H H B H B
22LeicesterLeicester35101015-934B B H H B
23Oxford UnitedOxford United3571117-1632H B H B T
24Sheffield WednesdaySheffield Wednesday351826-500B B B B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow