Thứ Năm, 26/02/2026
Conor Townsend
28
Taylor Gardner-Hickman
45
Tom Fellows (Kiến tạo: Okay Yokuslu)
45
Jason Knight
45
Kyle Bartley (Thay: Erik Pieters)
46
Jed Wallace (Kiến tạo: Conor Townsend)
50
Taylor Gardner-Hickman
59
John Swift (Thay: Grady Diangana)
65
Harry Cornick (Thay: Anis Mehmeti)
68
Scott Twine
68
Nahki Wells
68
Scott Twine (Thay: Andy King)
68
Nahki Wells (Thay: Tommy Conway)
68
Okay Yokuslu
71
Brandon Thomas-Asante (Thay: Jed Wallace)
71
Adam Reach
81
Adam Reach (Thay: Tom Fellows)
81
Yann M'Vila (Thay: Okay Yokuslu)
81
Cameron Pring (Thay: Haydon Roberts)
84
George Tanner (Thay: Ross McCrorie)
84
Cedric Kipre
85
Alex Palmer
90+1'

Thống kê trận đấu West Bromwich vs Bristol City

số liệu thống kê
West Bromwich
West Bromwich
Bristol City
Bristol City
54 Kiểm soát bóng 46
4 Sút trúng đích 5
3 Sút không trúng đích 4
3 Phạt góc 7
2 Việt vị 3
6 Phạm lỗi 14
4 Thẻ vàng 2
0 Thẻ đỏ 0
5 Thủ môn cản phá 2
15 Ném biên 16
0 Chuyền dài 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến West Bromwich vs Bristol City

Tất cả (31)
90+1' Thẻ vàng dành cho Alex Palmer.

Thẻ vàng dành cho Alex Palmer.

85' Thẻ vàng dành cho Cedric Kipre.

Thẻ vàng dành cho Cedric Kipre.

85' Thẻ vàng cho [player1].

Thẻ vàng cho [player1].

84'

Haydon Roberts rời sân và được thay thế bởi Cameron Pring.

84'

Ross McCrorie rời sân và được thay thế bởi George Tanner.

81'

Được rồi, Yokuslu sẽ rời sân và được thay thế bởi Yann M'Vila.

81'

Tom Fellows sắp rời sân và được thay thế bởi Adam Reach.

71'

Jed Wallace rời sân và được thay thế bởi Brandon Thomas-Asante.

71' Thẻ vàng dành cho Ok Yokuslu.

Thẻ vàng dành cho Ok Yokuslu.

71' Thẻ vàng cho [player1].

Thẻ vàng cho [player1].

68'

Andy King sắp ra sân và được thay thế bởi Scott Twine.

68'

Tommy Conway rời sân và được thay thế bởi Nahki Wells.

68'

Andy King sắp rời sân và anh ấy được thay thế bởi [player2].

68'

Tommy Conway sắp rời sân và anh ấy được thay thế bởi [player2].

68'

Anis Mehmeti rời sân và được thay thế bởi Harry Cornick.

65'

Grady Diangana rời sân và được thay thế bởi John Swift.

59' Thẻ vàng dành cho Taylor Gardner-Hickman.

Thẻ vàng dành cho Taylor Gardner-Hickman.

50'

Conor Townsend đã hỗ trợ ghi bàn.

50' G O O O A A A L - Jed Wallace đã bắn trúng mục tiêu!

G O O O A A A L - Jed Wallace đã bắn trúng mục tiêu!

50' G O O O A A A L - [player1] đã trúng mục tiêu!

G O O O A A A L - [player1] đã trúng mục tiêu!

46'

Erik Pieters rời sân và được thay thế bởi Kyle Bartley.

Đội hình xuất phát West Bromwich vs Bristol City

West Bromwich (4-2-3-1): Alex Palmer (24), Darnell Furlong (2), Cédric Kipré (4), Erik Pieters (15), Conor Townsend (3), Okay Yokuşlu (35), Alex Mowatt (27), Tom Fellows (31), Grady Diangana (11), Mikey Johnston (23), Jed Wallace (7)

Bristol City (4-2-3-1): Max O'Leary (1), Ross McCrorie (2), Zak Vyner (26), Rob Dickie (16), Haydon Roberts (24), Andy King (10), Taylor Gardner-Hickman (22), Mark Sykes (17), Jason Knight (12), Anis Mehmeti (11), Tommy Conway (15)

West Bromwich
West Bromwich
4-2-3-1
24
Alex Palmer
2
Darnell Furlong
4
Cédric Kipré
15
Erik Pieters
3
Conor Townsend
35
Okay Yokuşlu
27
Alex Mowatt
31
Tom Fellows
11
Grady Diangana
23
Mikey Johnston
7
Jed Wallace
15
Tommy Conway
11
Anis Mehmeti
12
Jason Knight
17
Mark Sykes
22
Taylor Gardner-Hickman
10
Andy King
24
Haydon Roberts
16
Rob Dickie
26
Zak Vyner
2
Ross McCrorie
1
Max O'Leary
Bristol City
Bristol City
4-2-3-1
Thay người
46’
Erik Pieters
Kyle Bartley
68’
Andy King
Scott Twine
65’
Grady Diangana
John Swift
68’
Anis Mehmeti
Harry Cornick
71’
Jed Wallace
Brandon Thomas-Asante
68’
Tommy Conway
Nahki Wells
81’
Tom Fellows
Adam Reach
84’
Ross McCrorie
George Tanner
81’
Okay Yokuslu
Yann M'Vila
84’
Haydon Roberts
Cameron Pring
Cầu thủ dự bị
Josh Griffiths
Stefan Bajic
Kyle Bartley
George Tanner
Semi Ajayi
Jamie Knight-Lebel
Callum Marshall
Scott Twine
Nathaniel Chalobah
Jed Meerholz
John Swift
Harry Cornick
Adam Reach
Nahki Wells
Yann M'Vila
Adedire Mebude
Brandon Thomas-Asante
Cameron Pring

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Hạng nhất Anh
23/10 - 2021
19/03 - 2022
19/10 - 2022
26/12 - 2022
Cúp FA
28/01 - 2023
Hạng nhất Anh
16/09 - 2023
16/03 - 2024
22/12 - 2024
09/04 - 2025
26/12 - 2025

Thành tích gần đây West Bromwich

Hạng nhất Anh
25/02 - 2026
21/02 - 2026
Cúp FA
14/02 - 2026
Hạng nhất Anh
11/02 - 2026
07/02 - 2026
31/01 - 2026
24/01 - 2026
21/01 - 2026
17/01 - 2026
Cúp FA
11/01 - 2026
H1: 0-0 | HP: 1-1 | Pen: 5-6

Thành tích gần đây Bristol City

Hạng nhất Anh
25/02 - 2026
21/02 - 2026
18/02 - 2026
07/02 - 2026
31/01 - 2026
24/01 - 2026
21/01 - 2026
17/01 - 2026
Cúp FA
11/01 - 2026
Hạng nhất Anh
04/01 - 2026

Bảng xếp hạng Hạng nhất Anh

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Coventry CityCoventry City3420863368
2MiddlesbroughMiddlesbrough3418971763
3MillwallMillwall341789559
4Ipswich TownIpswich Town3216972257
5Hull CityHull City3317610757
6WrexhamWrexham3414128854
7SouthamptonSouthampton34131110950
8Bristol CityBristol City3414812550
9Preston North EndPreston North End3412139349
10Birmingham CityBirmingham City34131011249
11Derby CountyDerby County3413912448
12WatfordWatford34121210348
13Stoke CityStoke City3413813647
14QPRQPR3413813-647
15SwanseaSwansea3413714046
16Sheffield UnitedSheffield United3414317045
17Norwich CityNorwich City3412616142
18Charlton AthleticCharlton Athletic34101113-1041
19PortsmouthPortsmouth3310914-939
20Blackburn RoversBlackburn Rovers3410816-1138
21West BromWest Brom349817-1735
22LeicesterLeicester34101014-734
23Oxford UnitedOxford United3461117-1729
24Sheffield WednesdaySheffield Wednesday341825-480
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow