Trận đấu đã kết thúc! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
George Campbell (Kiến tạo: Callum Styles) 24 | |
(og) Ousmane Diakite 35 | |
Jimmy Dunne 37 | |
Kieran Morgan 42 | |
Nathaniel Phillips (Kiến tạo: Michael Johnston) 55 | |
Isaac Price (Thay: Mikey Johnston) 66 | |
Josh Maja (Thay: Aune Heggebo) 66 | |
Isaac Price (Thay: Michael Johnston) 67 | |
Josh Maja (Thay: Aune Selland Heggeboe) 67 | |
Rumarn Burrell (Thay: Jonathan Varane) 73 | |
Karamoko Dembele (Thay: Kwame Poku) 73 | |
Isaac Hayden (Thay: Kieran Morgan) 73 | |
Rhys Norrington-Davies (Thay: Esquerdinha) 73 | |
Jayson Molumby (Thay: Alex Mowatt) 74 | |
Harvey Vale (Thay: Nicolas Madsen) 83 | |
Chris Mepham (Thay: Samuel Iling-Junior) 84 |
Thống kê trận đấu West Brom vs QPR


Diễn biến West Brom vs QPR
Samuel Iling-Junior rời sân và được thay thế bởi Chris Mepham.
Nicolas Madsen rời sân và được thay thế bởi Harvey Vale.
Alex Mowatt rời sân và được thay thế bởi Jayson Molumby.
Esquerdinha rời sân và được thay thế bởi Rhys Norrington-Davies.
Kieran Morgan rời sân và được thay thế bởi Isaac Hayden.
Kwame Poku rời sân và được thay thế bởi Karamoko Dembele.
Jonathan Varane rời sân và được thay thế bởi Rumarn Burrell.
Aune Selland Heggeboe rời sân và được thay thế bởi Josh Maja.
Michael Johnston rời sân và được thay thế bởi Isaac Price.
Michael Johnston đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Nathaniel Phillips đã ghi bàn!
V À A A O O O - [player1] đã ghi bàn!
Hiệp hai đã bắt đầu.
Trận đấu đã kết thúc! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Thẻ vàng cho Kieran Morgan.
Thẻ vàng cho Jimmy Dunne.
BÀN THẮNG TỰ SÁT - Ousmane Diakite đưa bóng vào lưới nhà!
Callum Styles đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A A O O O - George Campbell đã ghi bàn!
V À A A A O O O West Bromwich ghi bàn.
Đội hình xuất phát West Brom vs QPR
West Brom (4-2-3-1): Joe Wildsmith (23), George Campbell (6), Nat Phillips (3), Charlie Taylor (29), Callum Styles (4), Ousmane Diakite (17), Alex Mowatt (27), Samuel Iling-Junior (22), Mikey Johnston (11), Karlan Grant (10), Aune Heggebø (19)
QPR (4-2-3-1): Ben Hamer (29), Kieran Morgan (21), Jimmy Dunne (3), Liam Morrison (4), Esquerdinha (28), Nicolas Madsen (24), Jonathan Varane (40), Kwame Poku (17), Sam Field (8), Koki Saito (14), Richard Kone (22)


| Thay người | |||
| 67’ | Michael Johnston Isaac Price | 73’ | Jonathan Varane Rumarn Burrell |
| 67’ | Aune Selland Heggeboe Josh Maja | 73’ | Esquerdinha Rhys Norrington-Davies |
| 74’ | Alex Mowatt Jayson Molumby | 73’ | Kwame Poku Karamoko Dembélé |
| 84’ | Samuel Iling-Junior Chris Mepham | 73’ | Kieran Morgan 1 |
| 83’ | Nicolas Madsen Harvey Vale | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Jayson Molumby | Rumarn Burrell | ||
Isaac Price | Rayan Kolli | ||
Chris Mepham | Harvey Vale | ||
Josh Griffiths | Steve Cook | ||
Krystian Bielik | Rhys Norrington-Davies | ||
Noah Dupont | Karamoko Dembélé | ||
Josh Maja | Paul Nardi | ||
Daryl Dike | 1 | ||
Oliver Bostock | Paul Smyth | ||
| Tình hình lực lượng | |||
Alfie Gilchrist Thẻ đỏ trực tiếp | Ziyad Larkeche Chấn thương dây chằng chéo | ||
Jed Wallace Chấn thương cơ | Ilias Chair Chấn thương cơ | ||
Toby Collyer Chấn thương cơ | |||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây West Brom
Thành tích gần đây QPR
Bảng xếp hạng Hạng nhất Anh
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 26 | 15 | 7 | 4 | 28 | 52 | ||
| 2 | 26 | 13 | 7 | 6 | 11 | 46 | ||
| 3 | 25 | 12 | 8 | 5 | 18 | 44 | ||
| 4 | 26 | 11 | 10 | 5 | 11 | 43 | ||
| 5 | 26 | 12 | 7 | 7 | -4 | 43 | ||
| 6 | 25 | 11 | 8 | 6 | 8 | 41 | ||
| 7 | 25 | 12 | 5 | 8 | 2 | 41 | ||
| 8 | 26 | 12 | 4 | 10 | 9 | 40 | ||
| 9 | 26 | 10 | 10 | 6 | 6 | 40 | ||
| 10 | 26 | 11 | 6 | 9 | 9 | 39 | ||
| 11 | 26 | 11 | 5 | 10 | -1 | 38 | ||
| 12 | 26 | 10 | 7 | 9 | -1 | 37 | ||
| 13 | 26 | 9 | 8 | 9 | 0 | 35 | ||
| 14 | 26 | 9 | 7 | 10 | -1 | 34 | ||
| 15 | 26 | 8 | 9 | 9 | 0 | 33 | ||
| 16 | 25 | 10 | 2 | 13 | -2 | 32 | ||
| 17 | 26 | 9 | 5 | 12 | -6 | 32 | ||
| 18 | 26 | 9 | 4 | 13 | -6 | 31 | ||
| 19 | 25 | 7 | 8 | 10 | -7 | 29 | ||
| 20 | 25 | 7 | 7 | 11 | -6 | 28 | ||
| 21 | 24 | 6 | 7 | 11 | -14 | 25 | ||
| 22 | 26 | 6 | 6 | 14 | -11 | 24 | ||
| 23 | 25 | 5 | 7 | 13 | -10 | 22 | ||
| 24 | 25 | 1 | 8 | 16 | -33 | 0 |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch