Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Will Lankshear (Kiến tạo: Przemyslaw Placheta) 54 | |
(og) Gregory Leigh 56 | |
Jayson Molumby (Thay: Ousmane Diakite) 62 | |
Aune Selland Heggeboe (Thay: Josh Maja) 62 | |
Aune Selland Heggeboe (Kiến tạo: Isaac Price) 70 | |
Luke Harris (Thay: Nik Prelec) 72 | |
Will Vaulks (Thay: Przemyslaw Placheta) 72 | |
Samuel Iling-Junior (Thay: Karlan Grant) 78 | |
Stanley Mills (Thay: Filip Krastev) 78 | |
Siriki Dembele (Thay: Brian De Keersmaecker) 80 | |
Krystian Bielik (Thay: Alfie Gilchrist) 87 | |
Toby Collyer (Thay: Michael Johnston) 88 | |
Louie Sibley (Thay: Gregory Leigh) 90 |
Thống kê trận đấu West Brom vs Oxford United


Diễn biến West Brom vs Oxford United
Gregory Leigh rời sân và được thay thế bởi Louie Sibley.
Michael Johnston rời sân và được thay thế bởi Toby Collyer.
Alfie Gilchrist rời sân và được thay thế bởi Krystian Bielik.
Brian De Keersmaecker rời sân và được thay thế bởi Siriki Dembele.
Filip Krastev rời sân và được thay thế bởi Stanley Mills.
Karlan Grant rời sân và được thay thế bởi Samuel Iling-Junior.
Przemyslaw Placheta rời sân và Will Vaulks vào thay.
Nik Prelec rời sân và Luke Harris vào thay.
Isaac Price đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Aune Selland Heggeboe ghi bàn!
Josh Maja rời sân và được thay thế bởi Aune Selland Heggeboe.
Ousmane Diakite rời sân và được thay thế bởi Jayson Molumby.
PHẢN LƯỚI NHÀ - Gregory Leigh đưa bóng vào lưới nhà!
V À A A O O O - Josh Maja đã ghi bàn!
Przemyslaw Placheta đã có đường kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Will Lankshear đã ghi bàn!
Hiệp hai đã bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một
Trọng tài bắt đầu trận đấu.
Chào mừng đến với The Hawthorns, trận đấu sẽ bắt đầu trong khoảng 5 phút nữa.
Đội hình xuất phát West Brom vs Oxford United
West Brom (4-2-3-1): Josh Griffiths (20), Alfie Gilchrist (14), Nat Phillips (3), Charlie Taylor (29), Callum Styles (4), Ousmane Diakite (17), Alex Mowatt (27), Karlan Grant (10), Isaac Price (21), Mikey Johnston (11), Josh Maja (9)
Oxford United (4-2-3-1): Jamie Cumming (1), Sam Long (2), Michał Helik (6), Ciaron Brown (3), Greg Leigh (22), Brian De Keersmaecker (14), Cameron Brannagan (8), Filip Krastev (50), Nik Prelec (16), Przemysław Płacheta (7), Will Lankshear (27)


| Thay người | |||
| 62’ | Ousmane Diakite Jayson Molumby | 72’ | Przemyslaw Placheta Will Vaulks |
| 62’ | Josh Maja Aune Heggebø | 72’ | Nik Prelec Luke Harris |
| 78’ | Karlan Grant Samuel Iling-Junior | 78’ | Filip Krastev Stanley Mills |
| 87’ | Alfie Gilchrist Krystian Bielik | 80’ | Brian De Keersmaecker Siriki Dembélé |
| 88’ | Michael Johnston Toby Collyer | 90’ | Gregory Leigh Louie Sibley |
| Cầu thủ dự bị | |||
Joe Wildsmith | Stanley Mills | ||
Chris Mepham | Will Vaulks | ||
Daryl Dike | Matt Ingram | ||
Tammer Bany | Ben Davies | ||
Samuel Iling-Junior | Luke Harris | ||
Krystian Bielik | Louie Sibley | ||
Jayson Molumby | Siriki Dembélé | ||
Toby Collyer | Mark Harris | ||
Aune Heggebø | Ole Romeny | ||
| Tình hình lực lượng | |||
George Campbell Chấn thương háng | Jack Currie Va chạm | ||
Jed Wallace Chấn thương cơ | Brodie Spencer Chấn thương bàn chân | ||
Matt Phillips Va chạm | |||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây West Brom
Thành tích gần đây Oxford United
Bảng xếp hạng Hạng nhất Anh
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 26 | 15 | 7 | 4 | 28 | 52 | ||
| 2 | 26 | 13 | 7 | 6 | 11 | 46 | ||
| 3 | 25 | 12 | 8 | 5 | 18 | 44 | ||
| 4 | 26 | 11 | 10 | 5 | 11 | 43 | ||
| 5 | 26 | 12 | 7 | 7 | -4 | 43 | ||
| 6 | 25 | 11 | 8 | 6 | 8 | 41 | ||
| 7 | 25 | 12 | 5 | 8 | 2 | 41 | ||
| 8 | 26 | 12 | 4 | 10 | 9 | 40 | ||
| 9 | 26 | 10 | 10 | 6 | 6 | 40 | ||
| 10 | 26 | 11 | 6 | 9 | 9 | 39 | ||
| 11 | 26 | 11 | 5 | 10 | -1 | 38 | ||
| 12 | 26 | 10 | 7 | 9 | -1 | 37 | ||
| 13 | 26 | 9 | 8 | 9 | 0 | 35 | ||
| 14 | 26 | 9 | 7 | 10 | -1 | 34 | ||
| 15 | 26 | 8 | 9 | 9 | 0 | 33 | ||
| 16 | 25 | 10 | 2 | 13 | -2 | 32 | ||
| 17 | 26 | 9 | 5 | 12 | -6 | 32 | ||
| 18 | 26 | 9 | 4 | 13 | -6 | 31 | ||
| 19 | 25 | 7 | 8 | 10 | -7 | 29 | ||
| 20 | 25 | 7 | 7 | 11 | -6 | 28 | ||
| 21 | 24 | 6 | 7 | 11 | -14 | 25 | ||
| 22 | 26 | 6 | 6 | 14 | -11 | 24 | ||
| 23 | 25 | 5 | 7 | 13 | -10 | 22 | ||
| 24 | 25 | 1 | 8 | 16 | -33 | 0 |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch