Chủ Nhật, 15/02/2026
Samuel Iling-Junior (Kiến tạo: Aune Selland Heggeboe)
10
Julian Carranza (Thay: Jordan James)
46
Nathaniel Phillips
47
Julian Carranza
61
Jeremy Monga (Thay: Stephy Mavididi)
64
Jayson Molumby
70
Callum Styles (Thay: Samuel Iling-Junior)
72
Josh Maja (Thay: Aune Selland Heggeboe)
72
Bobby Reid (Thay: Luke Thomas)
72
Victor Kristiansen (Thay: Jordan Ayew)
73
Patson Daka (Thay: Ricardo Pereira)
81
Jed Wallace (Thay: Michael Johnston)
86
Jeremy Monga
88
Toby Collyer (Thay: Alex Mowatt)
89
Jannik Vestergaard
90
Hamza Choudhury
90
(og) Nathaniel Phillips
90+3'
Abdul Fatawu
90+5'

Thống kê trận đấu West Brom vs Leicester

số liệu thống kê
West Brom
West Brom
Leicester
Leicester
41 Kiểm soát bóng 59
5 Sút trúng đích 1
4 Sút không trúng đích 9
3 Phạt góc 3
4 Việt vị 1
13 Phạm lỗi 16
2 Thẻ vàng 5
0 Thẻ đỏ 0
1 Thủ môn cản phá 4
10 Ném biên 16
1 Chuyền dài 7
0 Thẻ vàng thứ 2 0
2 Cú sút bị chặn 3
0 Phản công 0
13 Phát bóng 8
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến West Brom vs Leicester

Tất cả (24)
90+7'

Đó là tất cả! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+5' Thẻ vàng cho Abdul Fatawu.

Thẻ vàng cho Abdul Fatawu.

90+3' PHẢN LƯỚI NHÀ - Nathaniel Phillips đưa bóng vào lưới nhà!

PHẢN LƯỚI NHÀ - Nathaniel Phillips đưa bóng vào lưới nhà!

90' Thẻ vàng cho Hamza Choudhury.

Thẻ vàng cho Hamza Choudhury.

90' Thẻ vàng cho Jannik Vestergaard.

Thẻ vàng cho Jannik Vestergaard.

89'

Alex Mowatt rời sân và được thay thế bởi Toby Collyer.

88' Thẻ vàng cho Jeremy Monga.

Thẻ vàng cho Jeremy Monga.

86'

Michael Johnston rời sân và được thay thế bởi Jed Wallace.

81'

Ricardo Pereira rời sân và được thay thế bởi Patson Daka.

73'

Jordan Ayew rời sân và được thay thế bởi Victor Kristiansen.

72'

Luke Thomas rời sân và được thay thế bởi Bobby Reid.

72'

Aune Selland Heggeboe rời sân và được thay thế bởi Josh Maja.

72'

Samuel Iling-Junior rời sân và được thay thế bởi Callum Styles.

70' Thẻ vàng cho Jayson Molumby.

Thẻ vàng cho Jayson Molumby.

64'

Stephy Mavididi rời sân và được thay thế bởi Jeremy Monga.

61' Thẻ vàng cho Julian Carranza.

Thẻ vàng cho Julian Carranza.

47' Thẻ vàng cho Nathaniel Phillips.

Thẻ vàng cho Nathaniel Phillips.

46'

Jordan James rời sân và được thay thế bởi Julian Carranza.

46'

Hiệp hai đã bắt đầu.

45+2'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp 1.

10'

Aune Selland Heggeboe đã kiến tạo cho bàn thắng này.

Đội hình xuất phát West Brom vs Leicester

West Brom (4-2-3-1): Josh Griffiths (20), George Campbell (6), Nat Phillips (3), Chris Mepham (2), Charlie Taylor (29), Jayson Molumby (8), Alex Mowatt (27), Samuel Iling-Junior (22), Isaac Price (21), Mikey Johnston (11), Aune Heggebø (19)

Leicester (4-2-3-1): Jakub Stolarczyk (1), Ricardo Pereira (21), Wout Faes (3), Jannik Vestergaard (23), Luke Thomas (33), Harry Winks (8), Boubakary Soumaré (24), Abdul Fatawu (7), Jordan James (6), Stephy Mavididi (10), Jordan Ayew (9)

West Brom
West Brom
4-2-3-1
20
Josh Griffiths
6
George Campbell
3
Nat Phillips
2
Chris Mepham
29
Charlie Taylor
8
Jayson Molumby
27
Alex Mowatt
22
Samuel Iling-Junior
21
Isaac Price
11
Mikey Johnston
19
Aune Heggebø
9
Jordan Ayew
10
Stephy Mavididi
6
Jordan James
7
Abdul Fatawu
24
Boubakary Soumaré
8
Harry Winks
33
Luke Thomas
23
Jannik Vestergaard
3
Wout Faes
21
Ricardo Pereira
1
Jakub Stolarczyk
Leicester
Leicester
4-2-3-1
Thay người
72’
Aune Selland Heggeboe
Josh Maja
46’
Jordan James
Julian Carranza
72’
Samuel Iling-Junior
Callum Styles
64’
Stephy Mavididi
Jeremy Monga
86’
Michael Johnston
Jed Wallace
72’
Luke Thomas
Bobby Decordova-Reid
89’
Alex Mowatt
Toby Collyer
73’
Jordan Ayew
Victor Kristiansen
81’
Ricardo Pereira
Patson Daka
Cầu thủ dự bị
Toby Collyer
Asmir Begović
Ousmane Diakite
Caleb Okoli
Josh Maja
Victor Kristiansen
Oliver Bostock
Hamza Choudhury
Jed Wallace
Oliver Skipp
Callum Styles
Jeremy Monga
Alfie Gilchrist
Bobby Decordova-Reid
Krystian Bielik
Julian Carranza
Joe Wildsmith
Patson Daka
Tình hình lực lượng

Karlan Grant

Không xác định

Harry Souttar

Chấn thương mắt cá

Aaron Ramsey

Thẻ đỏ trực tiếp

Huấn luyện viên

Ryan Mason

Martí Cifuentes

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Premier League
23/04 - 2021
Hạng nhất Anh
02/12 - 2023
20/04 - 2024
27/09 - 2025
06/01 - 2026

Thành tích gần đây West Brom

Cúp FA
14/02 - 2026
Hạng nhất Anh
11/02 - 2026
07/02 - 2026
31/01 - 2026
24/01 - 2026
21/01 - 2026
17/01 - 2026
Cúp FA
11/01 - 2026
H1: 0-0 | HP: 1-1 | Pen: 5-6
Hạng nhất Anh
06/01 - 2026
01/01 - 2026

Thành tích gần đây Leicester

Cúp FA
14/02 - 2026
H1: 1-0 | HP: 1-0
Hạng nhất Anh
11/02 - 2026
07/02 - 2026
31/01 - 2026
24/01 - 2026
21/01 - 2026
17/01 - 2026
Cúp FA
10/01 - 2026
Hạng nhất Anh
06/01 - 2026
02/01 - 2026

Bảng xếp hạng Hạng nhất Anh

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1MiddlesbroughMiddlesbrough3118761961
2Coventry CityCoventry City3117862859
3MillwallMillwall321688456
4Ipswich TownIpswich Town3015962254
5Hull CityHull City311669754
6Derby CountyDerby County3213910848
7Preston North EndPreston North End3212128448
8WrexhamWrexham3112118547
9Bristol CityBristol City3113711546
10SouthamptonSouthampton32121010446
11Birmingham CityBirmingham City32121010446
12WatfordWatford3211129345
13QPRQPR3212812-344
14Stoke CityStoke City3212713543
15Sheffield UnitedSheffield United3213316042
16SwanseaSwansea3212614-142
17Norwich CityNorwich City3211615039
18Charlton AthleticCharlton Athletic3110912-839
19Blackburn RoversBlackburn Rovers329815-1135
20West BromWest Brom329716-1534
21PortsmouthPortsmouth308913-1233
22LeicesterLeicester3210814-732
23Oxford UnitedOxford United3261016-1628
24Sheffield WednesdaySheffield Wednesday321823-450
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow