Trận đấu kết thúc! Trọng tài thổi còi mãn cuộc.
L. Jones 10 | |
Lloyd Jones 10 | |
Callum Styles 27 | |
Collins Sichenje (Thay: Lloyd Jones) 35 | |
George Campbell (Kiến tạo: Alex Mowatt) 45+3' | |
Tyreece Campbell (Thay: Miles Leaburn) 46 | |
Jayson Molumby 49 | |
Conor Coventry (Thay: Conor Coady) 56 | |
Jayden Fevrier (Thay: Luke Chambers) 56 | |
Harry Clarke 57 | |
Aune Selland Heggeboe (Thay: Josh Maja) 65 | |
Collins Sichenje 66 | |
Lyndon Dykes (Kiến tạo: Kayne Ramsay) 70 | |
Joe Wallis (Thay: Ousmane Diakite) 74 | |
Jed Wallace (Thay: Ousmane Diakite) 74 | |
Jamaldeen Jimoh-Aloba (Thay: Isaac Price) 84 | |
Daniel Imray (Thay: George Campbell) 85 | |
Macaulay Gillesphey (Thay: Sonny Carey) 90 |
Thống kê trận đấu West Brom vs Charlton Athletic


Diễn biến West Brom vs Charlton Athletic
Sonny Carey rời sân và được thay thế bởi Macaulay Gillesphey.
George Campbell rời sân và được thay thế bởi Daniel Imray.
George Campbell rời sân và được thay thế bởi Daniel Imray.
Isaac Price rời sân và được thay thế bởi Jamaldeen Jimoh-Aloba.
Ousmane Diakite rời sân và được thay thế bởi Jed Wallace.
Ousmane Diakite rời sân và được thay thế bởi Joe Wallis.
Kayne Ramsay đã có đường chuyền kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A A O O O - Lyndon Dykes đã ghi bàn!
V À A A O O O - [player1] đã ghi bàn!
Thẻ vàng cho Collins Sichenje.
Josh Maja rời sân và được thay thế bởi Aune Selland Heggeboe.
Thẻ vàng cho Harry Clarke.
Luke Chambers rời sân và được thay thế bởi Jayden Fevrier.
Conor Coady rời sân và được thay thế bởi Conor Coventry.
Thẻ vàng cho Jayson Molumby.
Miles Leaburn rời sân và được thay thế bởi Tyreece Campbell.
Hiệp hai đã bắt đầu.
Trận đấu đã kết thúc! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Alex Mowatt đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - George Campbell đã ghi bàn!
Đội hình xuất phát West Brom vs Charlton Athletic
West Brom (4-2-3-1): Max O'Leary (1), George Campbell (6), Nat Phillips (3), Charlie Taylor (29), Callum Styles (4), Alex Mowatt (27), Ousmane Diakite (17), Isaac Price (21), Jayson Molumby (8), Mikey Johnston (11), Josh Maja (9)
Charlton Athletic (3-5-2): Thomas Kaminski (1), Kayne Ramsay (2), Lloyd Jones (5), Amari'i Bell (17), Harry Clarke (44), Conor Coady (15), Sonny Carey (14), Greg Docherty (10), Luke Chambers (19), Miles Leaburn (11), Lyndon Dykes (99)


| Thay người | |||
| 65’ | Josh Maja Aune Heggebø | 46’ | Miles Leaburn Tyreece Campbell |
| 74’ | Ousmane Diakite Jed Wallace | 56’ | Conor Coady Conor Coventry |
| 84’ | Isaac Price Jamaldeen Jimoh | 90’ | Sonny Carey Macauley Gillesphey |
| 85’ | George Campbell Daniel Imray | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Alfie Gilchrist | Will Mannion | ||
Krystian Bielik | Macauley Gillesphey | ||
Jed Wallace | Conor Coventry | ||
Jamaldeen Jimoh | Luke Berry | ||
Aune Heggebø | Joe Rankin-Costello | ||
Joe Wallis | Charlie Kelman | ||
Daniel Imray | Jayden Fevrier | ||
Daryl Dike | Tyreece Campbell | ||
Oliver Bostock | Sichenje Collins | ||
| Tình hình lực lượng | |||
Karlan Grant Chấn thương gân kheo | Josh Edwards Chấn thương mắt cá | ||
Harvey Knibbs Chấn thương mắt cá | |||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây West Brom
Thành tích gần đây Charlton Athletic
Bảng xếp hạng Hạng nhất Anh
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 34 | 20 | 8 | 6 | 33 | 68 | B H T T T | |
| 2 | 34 | 18 | 9 | 7 | 17 | 63 | T T B H H | |
| 3 | 34 | 17 | 8 | 9 | 5 | 59 | H T T B T | |
| 4 | 32 | 16 | 9 | 7 | 22 | 57 | B H T B T | |
| 5 | 33 | 17 | 6 | 10 | 7 | 57 | T H B B T | |
| 6 | 34 | 14 | 12 | 8 | 8 | 54 | T B H T T | |
| 7 | 34 | 13 | 11 | 10 | 9 | 50 | T T T H T | |
| 8 | 34 | 14 | 8 | 12 | 5 | 50 | B T H B T | |
| 9 | 34 | 12 | 13 | 9 | 3 | 49 | H T H B H | |
| 10 | 34 | 13 | 10 | 11 | 2 | 49 | T T H T B | |
| 11 | 34 | 13 | 9 | 12 | 4 | 48 | T B T B B | |
| 12 | 34 | 12 | 12 | 10 | 3 | 48 | H B H T B | |
| 13 | 34 | 13 | 8 | 13 | 6 | 47 | B H B H T | |
| 14 | 34 | 13 | 8 | 13 | -6 | 47 | T H B T B | |
| 15 | 34 | 13 | 7 | 14 | 0 | 46 | T T B T H | |
| 16 | 34 | 14 | 3 | 17 | 0 | 45 | T B T T B | |
| 17 | 34 | 12 | 6 | 16 | 1 | 42 | B T T B T | |
| 18 | 34 | 10 | 11 | 13 | -10 | 41 | H T B H H | |
| 19 | 33 | 10 | 9 | 14 | -9 | 39 | B B T T B | |
| 20 | 34 | 10 | 8 | 16 | -11 | 38 | T B T T B | |
| 21 | 34 | 9 | 8 | 17 | -17 | 35 | B H H B H | |
| 22 | 34 | 10 | 10 | 14 | -7 | 34 | B B B H H | |
| 23 | 34 | 6 | 11 | 17 | -17 | 29 | B H B H B | |
| 24 | 34 | 1 | 8 | 25 | -48 | 0 | B B B B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch