Thứ Sáu, 27/02/2026
H. Sakai
20
Hiroki Sakai
20
(og) Josh Oluwayemi
24
Jesse Randall (Kiến tạo: Francis De Vries)
30
Guillermo May (Kiến tạo: Luis Gallegos)
41
Ifeanyi Eze
45+2'
Jake Girdwood-Reich
45+4'
Jesse Randall (Kiến tạo: Guillermo May)
45+5'
Alby Kelly-Heald (Thay: Josh Oluwayemi)
46
Isaac Robert Hughes
57
Corban Piper (Thay: Ramy Najjarine)
60
Lachlan Brook (Thay: Hiroki Sakai)
71
Jake Brimmer (Thay: Cameron Howieson)
71
Lachlan Brook (Kiến tạo: Jesse Randall)
74
Jonty Bidois (Thay: Guillermo May)
75
Bailey Ferguson (Thay: Jesse Randall)
75
Lukas Kelly-Heald (Thay: Kazuki Nagasawa)
78
Sander Erik Kartum (Thay: Paulo Retre)
78
James Mitchell (Thay: Luis Gallegos)
82
Sander Erik Kartum
87
Carlo Armiento
90

Thống kê trận đấu Wellington Phoenix vs Auckland FC

số liệu thống kê
Wellington Phoenix
Wellington Phoenix
Auckland FC
Auckland FC
49 Kiểm soát bóng 51
1 Sút trúng đích 5
5 Sút không trúng đích 4
6 Phạt góc 1
1 Việt vị 4
11 Phạm lỗi 9
4 Thẻ vàng 2
0 Thẻ đỏ 0
1 Thủ môn cản phá 1
0 Ném biên 0
0 Chuyền dài 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
10 Phát bóng 9
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Wellington Phoenix vs Auckland FC

Tất cả (29)
90+4'

Đó là tất cả! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90' Thẻ vàng cho Carlo Armiento.

Thẻ vàng cho Carlo Armiento.

87' Thẻ vàng cho Sander Erik Kartum.

Thẻ vàng cho Sander Erik Kartum.

82'

Luis Gallegos rời sân và được thay thế bởi James Mitchell.

78'

Paulo Retre rời sân và được thay thế bởi Sander Erik Kartum.

78'

Kazuki Nagasawa rời sân và được thay thế bởi Lukas Kelly-Heald.

75'

Jesse Randall rời sân và được thay thế bởi Bailey Ferguson.

75'

Guillermo May rời sân và được thay thế bởi Jonty Bidois.

74'

Jesse Randall đã có đường chuyền kiến tạo cho bàn thắng.

74' V À A A O O O

V À A A O O O

71'

Cameron Howieson rời sân và được thay thế bởi Jake Brimmer.

71'

Hiroki Sakai rời sân và được thay thế bởi Lachlan Brook.

60'

Ramy Najjarine rời sân và được thay thế bởi Corban Piper.

57' Thẻ vàng cho Isaac Robert Hughes.

Thẻ vàng cho Isaac Robert Hughes.

46'

Josh Oluwayemi rời sân và được thay thế bởi Alby Kelly-Heald.

46'

Hiệp hai đã bắt đầu.

45+7'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

45+5'

Guillermo May đã kiến tạo cho bàn thắng.

45+5' V À A A A O O O - Jesse Randall đã ghi bàn!

V À A A A O O O - Jesse Randall đã ghi bàn!

45+4' Thẻ vàng cho Jake Girdwood-Reich.

Thẻ vàng cho Jake Girdwood-Reich.

45+2' Thẻ vàng cho Ifeanyi Eze.

Thẻ vàng cho Ifeanyi Eze.

Đội hình xuất phát Wellington Phoenix vs Auckland FC

Wellington Phoenix (4-4-2): Joshua Oluwayemi (1), Matt Sheridan (27), Manjrekar James (4), Bill Tuiloma (28), Isaac Hughes (15), Paulo Retre (8), Alex Rufer (14), Kazuki Nagasawa (25), Carlo Armiento (11), Ifeanyi Eze (7), Ramy Najjarine (20)

Auckland FC (3-4-3): Michael Woud (1), Hiroki Sakai (2), Daniel Hall (23), Jake Girdwood-Reich (3), Callan Elliot (17), Cameron Howieson (7), Felipe Gallegos (8), Francis De Vries (15), Logan Rogerson (27), Guillermo May (10), Jesse Randall (21)

Wellington Phoenix
Wellington Phoenix
4-4-2
1
Joshua Oluwayemi
27
Matt Sheridan
4
Manjrekar James
28
Bill Tuiloma
15
Isaac Hughes
8
Paulo Retre
14
Alex Rufer
25
Kazuki Nagasawa
11
Carlo Armiento
7
Ifeanyi Eze
20
Ramy Najjarine
21
Jesse Randall
10
Guillermo May
27
Logan Rogerson
15
Francis De Vries
8
Felipe Gallegos
7
Cameron Howieson
17
Callan Elliot
3
Jake Girdwood-Reich
23
Daniel Hall
2
Hiroki Sakai
1
Michael Woud
Auckland FC
Auckland FC
3-4-3
Thay người
46’
Josh Oluwayemi
Alby Kelly-Heald
71’
Cameron Howieson
Jake Brimmer
60’
Ramy Najjarine
Corban Piper
71’
Hiroki Sakai
Lachlan Brook
78’
Paulo Retre
Sander Erik Kartum
75’
Jesse Randall
Bailey Ferguson
78’
Kazuki Nagasawa
Lukas Kelly-Heald
75’
Guillermo May
Jonty Bidois
82’
Luis Gallegos
James Mitchell
Cầu thủ dự bị
Alby Kelly-Heald
Matthew d'Hotman
Corban Piper
James Mitchell
Nikola Mileusnic
Bailey Ferguson
Sander Erik Kartum
James Hilton
Lukas Kelly-Heald
Jonty Bidois
Tze-xuan Loke
Jake Brimmer
Jayden Smith
Lachlan Brook

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

VĐQG Australia
02/11 - 2024
07/12 - 2024
22/02 - 2025
08/11 - 2025
06/12 - 2025
21/02 - 2026

Thành tích gần đây Wellington Phoenix

VĐQG Australia
21/02 - 2026
23/01 - 2026
18/01 - 2026

Thành tích gần đây Auckland FC

VĐQG Australia
21/02 - 2026
17/02 - 2026
07/02 - 2026
31/01 - 2026
16/01 - 2026
09/01 - 2026
05/01 - 2026
01/01 - 2026

Bảng xếp hạng VĐQG Australia

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Newcastle JetsNewcastle Jets1812061236
2Auckland FCAuckland FC189541132
3Adelaide UnitedAdelaide United19937530
4Sydney FCSydney FC18927729
5Melbourne VictoryMelbourne Victory19847428
6Macarthur FCMacarthur FC18675025
7Central Coast MarinersCentral Coast Mariners17647-222
8Melbourne City FCMelbourne City FC18576-422
9Brisbane Roar FCBrisbane Roar FC19649-622
10Perth GloryPerth Glory186210-820
11Wellington PhoenixWellington Phoenix18558-1020
12Western Sydney Wanderers FCWestern Sydney Wanderers FC18459-917
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow