Đó là tất cả! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
- Ifeanyi Eze
45+2' - Alby Kelly-Heald (Thay: Josh Oluwayemi)
46 - Isaac Robert Hughes
57 - Corban Piper (Thay: Ramy Najjarine)
60 - Lukas Kelly-Heald (Thay: Kazuki Nagasawa)
78 - Sander Erik Kartum (Thay: Paulo Retre)
78 - Sander Erik Kartum
87 - Carlo Armiento
90
- H. Sakai
20 - Hiroki Sakai
20 - (og) Josh Oluwayemi
24 - Jesse Randall (Kiến tạo: Francis De Vries)
30 - Guillermo May (Kiến tạo: Luis Gallegos)
41 - Jake Girdwood-Reich
45+4' - Jesse Randall (Kiến tạo: Guillermo May)
45+5' - Lachlan Brook (Thay: Hiroki Sakai)
71 - Jake Brimmer (Thay: Cameron Howieson)
71 - Lachlan Brook (Kiến tạo: Jesse Randall)
74 - Jonty Bidois (Thay: Guillermo May)
75 - Bailey Ferguson (Thay: Jesse Randall)
75 - James Mitchell (Thay: Luis Gallegos)
82
Thống kê trận đấu Wellington Phoenix vs Auckland FC
Diễn biến Wellington Phoenix vs Auckland FC
Tất cả (29)
Mới nhất
|
Cũ nhất
Thẻ vàng cho Carlo Armiento.
Thẻ vàng cho Sander Erik Kartum.
Luis Gallegos rời sân và được thay thế bởi James Mitchell.
Paulo Retre rời sân và được thay thế bởi Sander Erik Kartum.
Kazuki Nagasawa rời sân và được thay thế bởi Lukas Kelly-Heald.
Jesse Randall rời sân và được thay thế bởi Bailey Ferguson.
Guillermo May rời sân và được thay thế bởi Jonty Bidois.
Jesse Randall đã có đường chuyền kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O
Cameron Howieson rời sân và được thay thế bởi Jake Brimmer.
Hiroki Sakai rời sân và được thay thế bởi Lachlan Brook.
Ramy Najjarine rời sân và được thay thế bởi Corban Piper.
Thẻ vàng cho Isaac Robert Hughes.
Josh Oluwayemi rời sân và được thay thế bởi Alby Kelly-Heald.
Hiệp hai đã bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Guillermo May đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A A O O O - Jesse Randall đã ghi bàn!
Thẻ vàng cho Jake Girdwood-Reich.
Thẻ vàng cho Ifeanyi Eze.
Luis Gallegos đã có đường chuyền kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A A O O O - Guillermo May đã ghi bàn!
Francis De Vries đã có đường chuyền kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A A O O O - Jesse Randall đã ghi bàn!
BÀN THẮNG TỰ ĐỀU - Josh Oluwayemi đưa bóng vào lưới nhà!
V À A A O O O - Một cầu thủ của Wellington Phoenix ghi bàn phản lưới nhà!
Thẻ vàng cho Hiroki Sakai.
Trọng tài bắt đầu trận đấu.
Đội hình xuất phát Wellington Phoenix vs Auckland FC
Wellington Phoenix (4-4-2): Joshua Oluwayemi (1), Matt Sheridan (27), Manjrekar James (4), Bill Tuiloma (28), Isaac Hughes (15), Paulo Retre (8), Alex Rufer (14), Kazuki Nagasawa (25), Carlo Armiento (11), Ifeanyi Eze (7), Ramy Najjarine (20)
Auckland FC (3-4-3): Michael Woud (1), Hiroki Sakai (2), Daniel Hall (23), Jake Girdwood-Reich (3), Callan Elliot (17), Cameron Howieson (7), Felipe Gallegos (8), Francis De Vries (15), Logan Rogerson (27), Guillermo May (10), Jesse Randall (21)
| Thay người | |||
| 46’ | Josh Oluwayemi Alby Kelly-Heald | 71’ | Cameron Howieson Jake Brimmer |
| 60’ | Ramy Najjarine Corban Piper | 71’ | Hiroki Sakai Lachlan Brook |
| 78’ | Paulo Retre Sander Erik Kartum | 75’ | Jesse Randall Bailey Ferguson |
| 78’ | Kazuki Nagasawa Lukas Kelly-Heald | 75’ | Guillermo May Jonty Bidois |
| 82’ | Luis Gallegos James Mitchell | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Alby Kelly-Heald | Matthew d'Hotman | ||
Corban Piper | James Mitchell | ||
Nikola Mileusnic | Bailey Ferguson | ||
Sander Erik Kartum | James Hilton | ||
Lukas Kelly-Heald | Jonty Bidois | ||
Tze-xuan Loke | Jake Brimmer | ||
Jayden Smith | Lachlan Brook | ||
Nhận định Wellington Phoenix vs Auckland FC
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Wellington Phoenix
Thành tích gần đây Auckland FC
Bảng xếp hạng VĐQG Australia
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | | 18 | 12 | 0 | 6 | 12 | 36 | |
| 2 | 18 | 9 | 5 | 4 | 11 | 32 | ||
| 3 | | 19 | 9 | 3 | 7 | 5 | 30 | |
| 4 | | 18 | 9 | 2 | 7 | 7 | 29 | |
| 5 | | 19 | 8 | 4 | 7 | 4 | 28 | |
| 6 | | 18 | 6 | 7 | 5 | 0 | 25 | |
| 7 | | 17 | 6 | 4 | 7 | -2 | 22 | |
| 8 | | 18 | 5 | 7 | 6 | -4 | 22 | |
| 9 | | 19 | 6 | 4 | 9 | -6 | 22 | |
| 10 | | 18 | 6 | 2 | 10 | -8 | 20 | |
| 11 | | 18 | 5 | 5 | 8 | -10 | 20 | |
| 12 | | 18 | 4 | 5 | 9 | -9 | 17 |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại