Thứ Năm, 26/02/2026
Moussa Sissoko
21
Vakoun Issouf Bayo (Kiến tạo: Rocco Vata)
35
Mikey Johnston (Thay: Callum Styles)
46
Michael Johnston (Thay: Callum Styles)
46
Vakoun Issouf Bayo (Kiến tạo: Rocco Vata)
50
Jayson Molumby
53
Gianluca Frabotta (Thay: Kyle Bartley)
65
Alex Mowatt (Thay: Uros Racic)
65
John Swift (Thay: Josh Maja)
65
Jayson Molumby
68
Imran Louza
70
Edo Kayembe (Thay: Rocco Vata)
74
Francisco Sierralta (Thay: Kwadwo Baah)
75
Jed Wallace (Thay: Jayson Molumby)
78
Tom Fellows
81
Yasser Larouci (Thay: James Morris)
81
Daniel Jebbison (Thay: Vakoun Issouf Bayo)
87
John Swift
90+8'

Thống kê trận đấu Watford vs West Bromwich

số liệu thống kê
Watford
Watford
West Bromwich
West Bromwich
36 Kiểm soát bóng 64
7 Sút trúng đích 5
3 Sút không trúng đích 7
4 Phạt góc 5
1 Việt vị 0
9 Phạm lỗi 7
2 Thẻ vàng 3
0 Thẻ đỏ 0
4 Thủ môn cản phá 6
19 Ném biên 25
0 Chuyền dài 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
4 Cú sút bị chặn 4
0 Phản công 0
6 Phát bóng 5
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Watford vs West Bromwich

Tất cả (25)
90+8' Thẻ vàng cho John Swift.

Thẻ vàng cho John Swift.

90+8'

Vậy là xong! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu

87'

Vakoun Issouf Bayo rời sân và được thay thế bởi Daniel Jebbison.

81'

James Morris rời sân và được thay thế bởi Yasser Larouci.

81' Thẻ vàng cho Tom Fellows.

Thẻ vàng cho Tom Fellows.

78'

Jayson Molumby rời sân và được thay thế bởi Jed Wallace.

75'

Kwadwo Baah rời sân và được thay thế bởi Francisco Sierralta.

74'

Rocco Vata rời sân và được thay thế bởi Edo Kayembe.

70' Thẻ vàng cho Imran Louza.

Thẻ vàng cho Imran Louza.

68' G O O O A A A L - Jayson Molumby đã trúng đích!

G O O O A A A L - Jayson Molumby đã trúng đích!

65'

Josh Maja rời sân và được thay thế bởi John Swift.

65'

Uros Racic rời sân và được thay thế bởi Alex Mowatt.

65'

Kyle Bartley rời sân và được thay thế bởi Gianluca Frabotta.

53' Thẻ vàng cho Jayson Molumby.

Thẻ vàng cho Jayson Molumby.

50'

Rocco Vata là người kiến tạo cho bàn thắng.

50' G O O O A A A L - Vakoun Issouf Bayo đã trúng mục tiêu!

G O O O A A A L - Vakoun Issouf Bayo đã trúng mục tiêu!

50' G O O O A A A L - [player1] đã trúng đích!

G O O O A A A L - [player1] đã trúng đích!

46'

Callum Styles rời sân và được thay thế bởi Michael Johnston.

46'

Hiệp 2 đang diễn ra.

45+2'

Kết thúc rồi! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một

35'

Rocco Vata là người kiến tạo cho bàn thắng.

Đội hình xuất phát Watford vs West Bromwich

Watford (4-1-4-1): Daniel Bachmann (1), Jeremy Ngakia (2), Ryan Porteous (5), Mattie Pollock (6), James Morris (22), Imran Louza (10), Kwadwo Baah (34), Moussa Sissoko (17), Giorgi Chakvetadze (8), Rocco Vata (11), Vakoun Bayo (19)

West Bromwich (4-4-2): Alex Palmer (1), Darnell Furlong (2), Mason Holgate (3), Kyle Bartley (5), Torbjorn Lysaker Heggem (14), Tom Fellows (31), Jayson Molumby (8), Uros Racic (20), Callum Styles (4), Josh Maja (9), Karlan Grant (18)

Watford
Watford
4-1-4-1
1
Daniel Bachmann
2
Jeremy Ngakia
5
Ryan Porteous
6
Mattie Pollock
22
James Morris
10
Imran Louza
34
Kwadwo Baah
17
Moussa Sissoko
8
Giorgi Chakvetadze
11
Rocco Vata
19
Vakoun Bayo
18
Karlan Grant
9
Josh Maja
4
Callum Styles
20
Uros Racic
8
Jayson Molumby
31
Tom Fellows
14
Torbjorn Lysaker Heggem
5
Kyle Bartley
3
Mason Holgate
2
Darnell Furlong
1
Alex Palmer
West Bromwich
West Bromwich
4-4-2
Thay người
74’
Rocco Vata
Edo Kayembe
46’
Callum Styles
Mikey Johnston
75’
Kwadwo Baah
Francisco Sierralta
65’
Josh Maja
John Swift
81’
James Morris
Yasser Larouci
65’
Kyle Bartley
Gianluca Frabotta
87’
Vakoun Issouf Bayo
Daniel Jebbison
65’
Uros Racic
Alex Mowatt
78’
Jayson Molumby
Jed Wallace
Cầu thủ dự bị
Jonathan Bond
John Swift
Francisco Sierralta
Joe Wildsmith
Yasser Larouci
Gianluca Frabotta
Ryan Andrews
Jed Wallace
Tom Ince
Ousmane Diakite
Pierre Dwomoh
Lewis Dobbin
Festy Ebosele
Mikey Johnston
Edo Kayembe
Devante Cole
Daniel Jebbison
Alex Mowatt
Tình hình lực lượng

Angelo Ogbonna

Chấn thương gân kheo

Semi Ajayi

Chấn thương gân kheo

Tom Dele-Bashiru

Chấn thương đầu gối

Paddy McNair

Chấn thương gân kheo

Daryl Dike

Chấn thương gân Achilles

Huấn luyện viên

Roy Hodgson

Ryan Mason

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Premier League
15/08 - 2015
16/04 - 2016
03/12 - 2016
05/04 - 2017
30/09 - 2017
03/03 - 2018
Giao hữu
24/07 - 2021
Hạng nhất Anh
09/08 - 2022
21/02 - 2023
21/09 - 2023
01/04 - 2024
15/12 - 2024
12/04 - 2025
23/10 - 2025

Thành tích gần đây Watford

Hạng nhất Anh
25/02 - 2026
21/02 - 2026
14/02 - 2026
07/02 - 2026
04/02 - 2026
31/01 - 2026
H1: 0-0
24/01 - 2026
22/01 - 2026
17/01 - 2026
Cúp FA
11/01 - 2026

Thành tích gần đây West Bromwich

Hạng nhất Anh
25/02 - 2026
21/02 - 2026
Cúp FA
14/02 - 2026
Hạng nhất Anh
11/02 - 2026
07/02 - 2026
31/01 - 2026
24/01 - 2026
21/01 - 2026
17/01 - 2026
Cúp FA
11/01 - 2026
H1: 0-0 | HP: 1-1 | Pen: 5-6

Bảng xếp hạng Hạng nhất Anh

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Coventry CityCoventry City3420863368
2MiddlesbroughMiddlesbrough3418971763
3MillwallMillwall341789559
4Ipswich TownIpswich Town3216972257
5Hull CityHull City3317610757
6WrexhamWrexham3414128854
7SouthamptonSouthampton34131110950
8Bristol CityBristol City3414812550
9Preston North EndPreston North End3412139349
10Birmingham CityBirmingham City34131011249
11Derby CountyDerby County3413912448
12WatfordWatford34121210348
13Stoke CityStoke City3413813647
14QPRQPR3413813-647
15SwanseaSwansea3413714046
16Sheffield UnitedSheffield United3414317045
17Norwich CityNorwich City3412616142
18Charlton AthleticCharlton Athletic34101113-1041
19PortsmouthPortsmouth3310914-939
20Blackburn RoversBlackburn Rovers3410816-1138
21West BromWest Brom349817-1735
22LeicesterLeicester34101014-734
23Oxford UnitedOxford United3461117-1729
24Sheffield WednesdaySheffield Wednesday341825-480
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow