Thứ Hai, 01/09/2025
Ismaila Sarr (Kiến tạo: Ken Sema)
34
Olivier Ntcham (Kiến tạo: Matt Grimes)
52
Imran Louza (Thay: Yaser Asprilla)
56
James Morris
61
James Morris (Thay: Mario Gaspar)
61
Matt Grimes
67
Oliver Cooper
70
Oliver Cooper (Thay: Olivier Ntcham)
71
Joel Latibeaudiere (Thay: Matthew Sorinola)
78
Matthew Pollock (Thay: Francisco Sierralta)
79
Vakoun Issouf Bayo (Thay: Keinan Davis)
79
Harry Darling
90
Harry Darling (Thay: Kyle Naughton)
90
Ben Cabango (Kiến tạo: Ryan Manning)
90+8'
Imran Louza
90+12'
Harry Darling
90+14'
Harry Darling
90+16'
Jay Fulton
90+16'
Joel Latibeaudiere
90+17'
Nathan Wood
90+18'
Hamza Choudhury
90+18'

Thống kê trận đấu Watford vs Swansea

số liệu thống kê
Watford
Watford
Swansea
Swansea
49 Kiểm soát bóng 51
18 Phạm lỗi 12
0 Ném biên 0
1 Việt vị 4
0 Chuyền dài 0
1 Phạt góc 6
1 Thẻ vàng 5
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
4 Sút trúng đích 4
3 Sút không trúng đích 3
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
0 Thủ môn cản phá 0
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Watford vs Swansea

Tất cả (29)
90+22'

Đó là nó! Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc

90+18' Thẻ vàng cho Nathan Wood.

Thẻ vàng cho Nathan Wood.

90+18' Thẻ vàng cho [player1].

Thẻ vàng cho [player1].

90+17' Thẻ vàng cho Joel Latibeaudiere.

Thẻ vàng cho Joel Latibeaudiere.

90+17' Thẻ vàng cho [player1].

Thẻ vàng cho [player1].

90+16' Thẻ vàng cho Jay Fulton.

Thẻ vàng cho Jay Fulton.

90+16' Thẻ vàng cho [player1].

Thẻ vàng cho [player1].

90+14' Thẻ vàng cho Harry Darling.

Thẻ vàng cho Harry Darling.

90+14' Thẻ vàng cho [player1].

Thẻ vàng cho [player1].

90+12' Thẻ vàng cho Imran Louza.

Thẻ vàng cho Imran Louza.

90+12' Thẻ vàng cho [player1].

Thẻ vàng cho [player1].

90+11'

Kyle Naughton sẽ ra sân và anh ấy được thay thế bởi Harry Darling.

90+11'

Kyle Naughton sẽ rời sân và anh ấy được thay thế bởi [player2].

90+8' G O O O A A A L - Ben Cabango đang nhắm mục tiêu!

G O O O A A A L - Ben Cabango đang nhắm mục tiêu!

79'

Keinan Davis sẽ ra sân và anh ấy được thay thế bởi Vakoun Issouf Bayo.

79'

Francisco Sierralta sẽ ra sân và anh ấy được thay thế bởi Matthew Pollock.

78'

Matthew Sorinola sẽ ra sân và anh ấy được thay thế bằng Joel Latibeaudiere.

71'

Olivier Ntcham ra sân và anh ấy được thay thế bằng Oliver Cooper.

70'

Olivier Ntcham ra sân và anh ấy được thay thế bằng Oliver Cooper.

70'

Olivier Ntcham sẽ ra sân và anh ấy được thay thế bởi [player2].

67' Thẻ vàng cho Matt Grimes.

Thẻ vàng cho Matt Grimes.

Đội hình xuất phát Watford vs Swansea

Watford (4-2-3-1): Daniel Bachmann (1), Mario Gaspar (3), Christian Kabasele (27), Francisco Sierralta (31), Hassane Kamara (14), Hamza Choudhury (4), Edo Kayembe (39), Ismaila Sarr (23), Yaser Asprilla (18), Ken Sema (12), Keinan Davis (7)

Swansea (3-4-2-1): Steven Benda (13), Nathan Wood (23), Kyle Naughton (26), Ben Cabango (5), Matthew Sorinola (29), Jay Fulton (4), Matt Grimes (8), Ryan Manning (3), Joel Piroe (17), Olivier Ntcham (10), Michael Obafemi (9)

Watford
Watford
4-2-3-1
1
Daniel Bachmann
3
Mario Gaspar
27
Christian Kabasele
31
Francisco Sierralta
14
Hassane Kamara
4
Hamza Choudhury
39
Edo Kayembe
23
Ismaila Sarr
18
Yaser Asprilla
12
Ken Sema
7
Keinan Davis
9
Michael Obafemi
10
Olivier Ntcham
17
Joel Piroe
3
Ryan Manning
8
Matt Grimes
4
Jay Fulton
29
Matthew Sorinola
5
Ben Cabango
26
Kyle Naughton
23
Nathan Wood
13
Steven Benda
Swansea
Swansea
3-4-2-1
Thay người
56’
Yaser Asprilla
Imran Louza
71’
Olivier Ntcham
Oliver Cooper
61’
Mario Gaspar
James William Morris
78’
Matthew Sorinola
Joel Latibeaudiere
79’
Francisco Sierralta
Matthew Pollock
90’
Kyle Naughton
Harry Darling
79’
Keinan Davis
Vakoun Issouf Bayo
Cầu thủ dự bị
Maduka Okoye
Andy Fisher
Matthew Pollock
Harry Darling
James William Morris
Joel Latibeaudiere
Imran Louza
Fin Stevens
Dan Gosling
Luke Cundle
Vakoun Issouf Bayo
Oliver Cooper
Joseph Hungbo
Armstrong Oko-Flex
Huấn luyện viên

Roy Hodgson

Paul Clement

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Premier League
12/09 - 2015
19/01 - 2016
22/10 - 2016
15/04 - 2017
23/09 - 2017
30/12 - 2017
Hạng nhất Anh
02/01 - 2021
08/05 - 2021
H1: 0-0
06/10 - 2022
H1: 1-0
31/12 - 2022
H1: 1-0
25/10 - 2023
H1: 0-0
07/03 - 2024
H1: 0-1
06/11 - 2024
H1: 1-0
13/03 - 2025
H1: 1-0
23/08 - 2025
H1: 0-1

Thành tích gần đây Watford

Hạng nhất Anh
30/08 - 2025
23/08 - 2025
H1: 0-1
16/08 - 2025
H1: 2-1
Carabao Cup
13/08 - 2025
Hạng nhất Anh
09/08 - 2025
Giao hữu
31/07 - 2025
26/07 - 2025
12/07 - 2025
09/07 - 2025
Hạng nhất Anh
03/05 - 2025

Thành tích gần đây Swansea

Hạng nhất Anh
30/08 - 2025
Carabao Cup
27/08 - 2025
H1: 1-1 | HP: 0-0 | Pen: 5-3
Hạng nhất Anh
23/08 - 2025
H1: 0-1
16/08 - 2025
Carabao Cup
13/08 - 2025
Hạng nhất Anh
09/08 - 2025
Giao hữu
02/08 - 2025
H1: 0-3
26/07 - 2025
24/07 - 2025
19/07 - 2025

Bảng xếp hạng Hạng nhất Anh

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1MiddlesbroughMiddlesbrough4400612
2West BromWest Brom4310310
3Stoke CityStoke City430159
4LeicesterLeicester430139
5Coventry CityCoventry City422088
6Bristol CityBristol City422058
7SwanseaSwansea421127
8PortsmouthPortsmouth421117
9Preston North EndPreston North End421117
10Birmingham CityBirmingham City421107
11Norwich CityNorwich City420216
12MillwallMillwall4202-36
13SouthamptonSouthampton412105
14WatfordWatford412105
15WrexhamWrexham411204
16Charlton AthleticCharlton Athletic4112-24
17Hull CityHull City4112-44
18QPRQPR4112-54
19Blackburn RoversBlackburn Rovers4103-13
20Ipswich TownIpswich Town4031-13
21Derby CountyDerby County4022-42
22Oxford UnitedOxford United4013-31
23Sheffield WednesdaySheffield Wednesday4013-61
24Sheffield UnitedSheffield United4004-60
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow