Chủ Nhật, 30/11/2025
Edo Kayembe
10
Matheus Martins (Thay: Jack Grieves)
46
Ryan Andrews (Thay: Jack Grieves)
46
Matheus Martins (Thay: Emmanuel Dennis)
46
Luke O'Nien
58
Ryan Andrews (Kiến tạo: Ismael Kone)
64
Abdoullah Ba (Thay: Adil Aouchiche)
65
Patrick Roberts (Thay: Chris Rigg)
65
Jamal Lewis (Thay: Ken Sema)
69
Luis Semedo (Thay: Ajibola Alese)
78
Corry Evans (Thay: Pierre Ekwah)
78
Mileta Rajovic (Thay: Vakoun Issouf Bayo)
80
Jamal Lewis
86
Jake Livermore
89
Jake Livermore (Thay: Yaser Asprilla)
90

Thống kê trận đấu Watford vs Sunderland

số liệu thống kê
Watford
Watford
Sunderland
Sunderland
46 Kiểm soát bóng 54
11 Phạm lỗi 9
20 Ném biên 24
2 Việt vị 2
0 Chuyền dài 0
3 Phạt góc 3
2 Thẻ vàng 1
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
3 Sút trúng đích 6
3 Sút không trúng đích 2
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
6 Thủ môn cản phá 2
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Watford vs Sunderland

Tất cả (21)
90+5'

Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc

90+1'

Yaser Asprilla sẽ rời sân và được thay thế bởi Jake Livermore.

89'

Yaser Asprilla sẽ rời sân và được thay thế bởi Jake Livermore.

86' Thẻ vàng dành cho Jamal Lewis.

Thẻ vàng dành cho Jamal Lewis.

80'

Vakoun Issouf Bayo rời sân và được thay thế bởi Mileta Rajovic.

78'

Ajibola Alese rời sân và được thay thế bởi Luis Semedo.

78'

Pierre Ekwah rời sân và được thay thế bởi Corry Evans.

77'

Ajibola Alese rời sân và được thay thế bởi Luis Semedo.

69'

Ken Sema rời sân và được thay thế bởi Jamal Lewis.

68'

Ken Sema rời sân và được thay thế bởi Jamal Lewis.

65'

Chris Rigg rời sân và được thay thế bởi Patrick Roberts.

65'

Adil Aouchiche rời sân và được thay thế bởi Abdoullah Ba.

64'

Ismael Kone đã hỗ trợ ghi bàn.

64' G O O O A A A L - Ryan Andrews đã trúng mục tiêu!

G O O O A A A L - Ryan Andrews đã trúng mục tiêu!

64' G O O O O A A A L Điểm số của Watford.

G O O O O A A A L Điểm số của Watford.

58' Luke O'Nien nhận thẻ vàng.

Luke O'Nien nhận thẻ vàng.

46'

Jack Grieves sắp rời sân và được thay thế bởi Ryan Andrews.

46'

Emmanuel Dennis rời sân và được thay thế bởi Matheus Martins.

46'

Hiệp hai đang được tiến hành.

45+3'

Đã hết! Trọng tài thổi còi trong hiệp một

10' Edo Kayembe nhận thẻ vàng.

Edo Kayembe nhận thẻ vàng.

Đội hình xuất phát Watford vs Sunderland

Watford (3-4-2-1): Daniel Bachmann (1), Ryan Porteous (5), Mattie Pollock (15), Wesley Hoedt (4), Jack Grieves (59), Edo Kayembe (39), Ismaël Koné (11), Ken Sema (12), Vakoun Bayo (19), Emmanuel Dennis (25), Yáser Asprilla (18)

Sunderland (3-4-2-1): Anthony Patterson (1), Luke O'Nien (13), Daniel Ballard (5), Aji Alese (42), Trai Hume (32), Pierre Ekwah (39), Jobe Bellingham (7), Callum Styles (28), Chris Rigg (31), Jack Clarke (20), Adil Aouchiche (22)

Watford
Watford
3-4-2-1
1
Daniel Bachmann
5
Ryan Porteous
15
Mattie Pollock
4
Wesley Hoedt
59
Jack Grieves
39
Edo Kayembe
11
Ismaël Koné
12
Ken Sema
19
Vakoun Bayo
25
Emmanuel Dennis
18
Yáser Asprilla
22
Adil Aouchiche
20
Jack Clarke
31
Chris Rigg
28
Callum Styles
7
Jobe Bellingham
39
Pierre Ekwah
32
Trai Hume
42
Aji Alese
5
Daniel Ballard
13
Luke O'Nien
1
Anthony Patterson
Sunderland
Sunderland
3-4-2-1
Thay người
46’
Jack Grieves
Ryan Andrews
65’
Chris Rigg
Patrick Roberts
46’
Emmanuel Dennis
Matheus Martins
65’
Adil Aouchiche
Abdoullah Ba
69’
Ken Sema
Jamal Lewis
78’
Pierre Ekwah
Corry Evans
80’
Vakoun Issouf Bayo
Mileta Rajović
78’
Ajibola Alese
Luís Semedo
90’
Yaser Asprilla
Jake Livermore
Cầu thủ dự bị
Jamal Lewis
Nathan Bishop
Ryan Andrews
Timothée Pembélé
Francisco Sierralta
Leo Hjelde
Ben Hamer
Corry Evans
James Morris
Patrick Roberts
Tom Ince
Romaine Mundle
Jake Livermore
Abdoullah Ba
Matheus Martins
Luís Semedo
Mileta Rajović
Tom Watson
Huấn luyện viên

Roy Hodgson

Regis Le Bris

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Premier League
12/12 - 2015
15/05 - 2016
17/12 - 2016
01/04 - 2017
Hạng nhất Anh
17/09 - 2022
29/04 - 2023
05/10 - 2023
27/04 - 2024
28/09 - 2024
08/02 - 2025

Thành tích gần đây Watford

Hạng nhất Anh
26/11 - 2025
22/11 - 2025
08/11 - 2025
05/11 - 2025
01/11 - 2025
25/10 - 2025
23/10 - 2025
18/10 - 2025
04/10 - 2025
02/10 - 2025

Thành tích gần đây Sunderland

Premier League
29/11 - 2025
22/11 - 2025
09/11 - 2025
04/11 - 2025
25/10 - 2025
18/10 - 2025
04/10 - 2025
27/09 - 2025
21/09 - 2025
13/09 - 2025

Bảng xếp hạng Hạng nhất Anh

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Coventry CityCoventry City1813413243
2MiddlesbroughMiddlesbrough18963533
3MillwallMillwall18945-331
4Stoke CityStoke City189361230
5Preston North EndPreston North End18864630
6Bristol CityBristol City18855629
7Hull CityHull City18846028
8Ipswich TownIpswich Town177641127
9WrexhamWrexham18684326
10Derby CountyDerby County18756026
11Birmingham CityBirmingham City17746625
12West BromWest Brom18747-225
13QPRQPR18747-625
14SouthamptonSouthampton18666324
15WatfordWatford17665224
16LeicesterLeicester18666-124
17Charlton AthleticCharlton Athletic18657-523
18Blackburn RoversBlackburn Rovers17629-520
19Sheffield UnitedSheffield United186111-819
20Oxford UnitedOxford United18468-518
21SwanseaSwansea18459-917
22PortsmouthPortsmouth18459-1017
23Norwich CityNorwich City183411-1013
24Sheffield WednesdaySheffield Wednesday181512-220
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow