Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc
Tom Dele-Bashiru (Kiến tạo: Imran Louza) 1 | |
Imran Louza (Kiến tạo: Jeremy Ngakia) 20 | |
Matheus Martins (Kiến tạo: Ken Sema) 38 | |
Vakoun Issouf Bayo (Kiến tạo: Francisco Sierralta) 43 | |
James Morris 45+1' | |
Sinclair Armstrong (Thay: Charlie Kelman) 46 | |
Stephen Duke-McKenna (Thay: Paul Smyth) 46 | |
Ryan Andrews 46 | |
Ryan Andrews (Thay: James Morris) 46 | |
Giorgi Chakvetadze 66 | |
Ismael Kone 66 | |
Jake Livermore 66 | |
Giorgi Chakvetadze (Thay: Tom Dele-Bashiru) 66 | |
Ismael Kone (Thay: Imran Louza) 66 | |
Jake Livermore (Thay: Francisco Sierralta) 66 | |
Sinclair Armstrong 67 | |
Sam Field 76 | |
Edo Kayembe (Thay: Matheus Martins) 82 | |
Chris Willock (Thay: Andre Dozzell) 90 | |
Elijah Dixon-Bonner (Thay: Ilias Chair) 90 | |
Elijah Dixon-Bonner (Thay: Andre Dozzell) 90 | |
Chris Willock (Thay: Ilias Chair) 90 |
Thống kê trận đấu Watford vs Queens Park


Diễn biến Watford vs Queens Park
Chủ tịch Ilias sắp ra mắt và anh ấy được thay thế bởi Chris Willock.
Andre Dozzell rời sân nhường chỗ cho Elijah Dixon-Bonner.
Chủ tịch Ilias sắp ra đi và ông ấy được thay thế bởi Elijah Dixon-Bonner.
Andre Dozzell rời sân nhường chỗ cho Chris Willock.
Matheus Martins rời sân nhường chỗ cho Edo Kayembe.
Thẻ vàng cho [player1].
Thẻ vàng cho Sam Field.
Thẻ vàng cho Sinclair Armstrong.
Thẻ vàng cho [player1].
Francisco Sierralta rời sân nhường chỗ cho Jake Livermore.
Tom Dele-Bashiru rời sân nhường chỗ cho Giorgi Chakvetadze.
Imran Louza rời sân nhường chỗ cho Ismael Kone.
Francisco Sierralta rời sân và anh ấy được thay thế bởi [player2].
Tom Dele-Bashiru rời sân và anh ấy được thay thế bởi [player2].
Imran Louza rời sân và anh ấy được thay thế bởi [player2].
James Morris sẽ ra sân và anh ấy được thay thế bởi Ryan Andrews.
Charlie Kelman sẽ ra sân và anh ấy được thay thế bởi Sinclair Armstrong.
Paul Smyth sẽ ra sân và anh ấy được thay thế bởi Stephen Duke-McKenna.
James Morris rời sân và anh ấy được thay thế bởi [player2].
Hiệp hai đang diễn ra.
Đội hình xuất phát Watford vs Queens Park
Watford (4-3-3): Daniel Bachmann (1), Jeremy Ngakia (2), Wesley Hoedt (4), Ryan Porteous (5), James William Morris (42), Tom Dele-Bashiru (24), Francisco Sierralta (3), Imran Louza (10), Matheus Martins (37), Vakoun Issouf Bayo (19), Ken Sema (12)
Queens Park (4-2-3-1): Asmir Begovic (1), Osman Kakay (2), Joseph Gubbins (28), Morgan Fox (15), Kenneth Paal (22), Sam Field (8), Andre Dozzell (17), Paul Smyth (11), Ilias Chair (10), Charlie Kelman (23), Lyndon Dykes (9)


| Thay người | |||
| 66’ | Tom Dele-Bashiru Giorgi Chakvetadze | 46’ | Paul Smyth Stephen Duke-McKenna |
| 66’ | Imran Louza Ismael Kone | 46’ | Charlie Kelman Sinclair Armstrong |
| 66’ | Francisco Sierralta Jake Livermore | 90’ | Ilias Chair Chris Willock |
| 82’ | Matheus Martins Edo Kayembe | 90’ | Andre Dozzell Elijah Dixon-Bonner |
| Cầu thủ dự bị | |||
Rhys Healey | Chris Willock | ||
Edo Kayembe | Taylor Richards | ||
Yaser Asprilla | Elijah Dixon-Bonner | ||
Giorgi Chakvetadze | Albert Adomah | ||
Ismael Kone | Stephen Duke-McKenna | ||
Jake Livermore | Sinclair Armstrong | ||
Ryan Andrews | Aaron Drewe | ||
Matthew Pollock | Ziyad Larkeche | ||
Ben Hamer | Jordan Archer | ||
Nhận định Watford vs Queens Park
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Watford
Thành tích gần đây Queens Park
Bảng xếp hạng Hạng nhất Anh
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 26 | 15 | 7 | 4 | 28 | 52 | ||
| 2 | 26 | 13 | 7 | 6 | 11 | 46 | ||
| 3 | 25 | 12 | 8 | 5 | 18 | 44 | ||
| 4 | 26 | 11 | 10 | 5 | 11 | 43 | ||
| 5 | 26 | 12 | 7 | 7 | -4 | 43 | ||
| 6 | 25 | 11 | 8 | 6 | 8 | 41 | ||
| 7 | 25 | 12 | 5 | 8 | 2 | 41 | ||
| 8 | 26 | 12 | 4 | 10 | 9 | 40 | ||
| 9 | 26 | 10 | 10 | 6 | 6 | 40 | ||
| 10 | 26 | 11 | 6 | 9 | 9 | 39 | ||
| 11 | 26 | 11 | 5 | 10 | -1 | 38 | ||
| 12 | 26 | 10 | 7 | 9 | -1 | 37 | ||
| 13 | 26 | 9 | 8 | 9 | 0 | 35 | ||
| 14 | 26 | 9 | 7 | 10 | -1 | 34 | ||
| 15 | 26 | 8 | 9 | 9 | 0 | 33 | ||
| 16 | 25 | 10 | 2 | 13 | -2 | 32 | ||
| 17 | 26 | 9 | 5 | 12 | -6 | 32 | ||
| 18 | 26 | 9 | 4 | 13 | -6 | 31 | ||
| 19 | 25 | 7 | 8 | 10 | -7 | 29 | ||
| 20 | 25 | 7 | 7 | 11 | -6 | 28 | ||
| 21 | 24 | 6 | 7 | 11 | -14 | 25 | ||
| 22 | 26 | 6 | 6 | 14 | -11 | 24 | ||
| 23 | 25 | 5 | 7 | 13 | -10 | 22 | ||
| 24 | 25 | 1 | 8 | 16 | -33 | 0 |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
