Thứ Ba, 17/03/2026
Tom Dele-Bashiru (Kiến tạo: Imran Louza)
1
Imran Louza (Kiến tạo: Jeremy Ngakia)
20
Matheus Martins (Kiến tạo: Ken Sema)
38
Vakoun Issouf Bayo (Kiến tạo: Francisco Sierralta)
43
James Morris
45+1'
Sinclair Armstrong (Thay: Charlie Kelman)
46
Stephen Duke-McKenna (Thay: Paul Smyth)
46
Ryan Andrews
46
Ryan Andrews (Thay: James Morris)
46
Giorgi Chakvetadze
66
Ismael Kone
66
Jake Livermore
66
Giorgi Chakvetadze (Thay: Tom Dele-Bashiru)
66
Ismael Kone (Thay: Imran Louza)
66
Jake Livermore (Thay: Francisco Sierralta)
66
Sinclair Armstrong
67
Sam Field
76
Edo Kayembe (Thay: Matheus Martins)
82
Chris Willock (Thay: Andre Dozzell)
90
Elijah Dixon-Bonner (Thay: Ilias Chair)
90
Elijah Dixon-Bonner (Thay: Andre Dozzell)
90
Chris Willock (Thay: Ilias Chair)
90

Thống kê trận đấu Watford vs Queens Park

số liệu thống kê
Watford
Watford
Queens Park
Queens Park
71 Kiểm soát bóng 29
13 Sút trúng đích 1
10 Sút không trúng đích 4
8 Phạt góc 2
0 Việt vị 0
0 Phạm lỗi 0
1 Thẻ vàng 2
0 Thẻ đỏ 0
1 Thủ môn cản phá 9
0 Ném biên 0
0 Chuyền dài 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Watford vs Queens Park

Tất cả (32)
90+11'

Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc

90+7'

Chủ tịch Ilias sắp ra mắt và anh ấy được thay thế bởi Chris Willock.

90+7'

Andre Dozzell rời sân nhường chỗ cho Elijah Dixon-Bonner.

90+7'

Chủ tịch Ilias sắp ra đi và ông ấy được thay thế bởi Elijah Dixon-Bonner.

90+7'

Andre Dozzell rời sân nhường chỗ cho Chris Willock.

82'

Matheus Martins rời sân nhường chỗ cho Edo Kayembe.

77' Thẻ vàng cho [player1].

Thẻ vàng cho [player1].

76' Thẻ vàng cho Sam Field.

Thẻ vàng cho Sam Field.

67' Thẻ vàng cho Sinclair Armstrong.

Thẻ vàng cho Sinclair Armstrong.

67' Thẻ vàng cho [player1].

Thẻ vàng cho [player1].

66'

Francisco Sierralta rời sân nhường chỗ cho Jake Livermore.

66'

Tom Dele-Bashiru rời sân nhường chỗ cho Giorgi Chakvetadze.

66'

Imran Louza rời sân nhường chỗ cho Ismael Kone.

66'

Francisco Sierralta rời sân và anh ấy được thay thế bởi [player2].

66'

Tom Dele-Bashiru rời sân và anh ấy được thay thế bởi [player2].

66'

Imran Louza rời sân và anh ấy được thay thế bởi [player2].

46'

James Morris sẽ ra sân và anh ấy được thay thế bởi Ryan Andrews.

46'

Charlie Kelman sẽ ra sân và anh ấy được thay thế bởi Sinclair Armstrong.

46'

Paul Smyth sẽ ra sân và anh ấy được thay thế bởi Stephen Duke-McKenna.

46'

James Morris rời sân và anh ấy được thay thế bởi [player2].

46'

Hiệp hai đang diễn ra.

Đội hình xuất phát Watford vs Queens Park

Watford (4-3-3): Daniel Bachmann (1), Jeremy Ngakia (2), Wesley Hoedt (4), Ryan Porteous (5), James William Morris (42), Tom Dele-Bashiru (24), Francisco Sierralta (3), Imran Louza (10), Matheus Martins (37), Vakoun Issouf Bayo (19), Ken Sema (12)

Queens Park (4-2-3-1): Asmir Begovic (1), Osman Kakay (2), Joseph Gubbins (28), Morgan Fox (15), Kenneth Paal (22), Sam Field (8), Andre Dozzell (17), Paul Smyth (11), Ilias Chair (10), Charlie Kelman (23), Lyndon Dykes (9)

Watford
Watford
4-3-3
1
Daniel Bachmann
2
Jeremy Ngakia
4
Wesley Hoedt
5
Ryan Porteous
42
James William Morris
24
Tom Dele-Bashiru
3
Francisco Sierralta
10
Imran Louza
37
Matheus Martins
19
Vakoun Issouf Bayo
12
Ken Sema
9
Lyndon Dykes
23
Charlie Kelman
10
Ilias Chair
11
Paul Smyth
17
Andre Dozzell
8
Sam Field
22
Kenneth Paal
15
Morgan Fox
28
Joseph Gubbins
2
Osman Kakay
1
Asmir Begovic
Queens Park
Queens Park
4-2-3-1
Thay người
66’
Francisco Sierralta
Jake Livermore
46’
Paul Smyth
Stephen Duke-McKenna
66’
Imran Louza
Ismael Kone
46’
Charlie Kelman
Sinclair Armstrong
66’
Tom Dele-Bashiru
Giorgi Chakvetadze
90’
Ilias Chair
Chris Willock
82’
Matheus Martins
Edo Kayembe
90’
Andre Dozzell
Elijah Dixon-Bonner
Cầu thủ dự bị
Ben Hamer
Jordan Archer
Matthew Pollock
Ziyad Larkeche
Ryan Andrews
Aaron Drewe
Jake Livermore
Chris Willock
Ismael Kone
Taylor Richards
Giorgi Chakvetadze
Elijah Dixon-Bonner
Yaser Asprilla
Albert Adomah
Edo Kayembe
Stephen Duke-McKenna
Rhys Healey
Sinclair Armstrong

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Hạng nhất Anh
29/12 - 2013
21/04 - 2014
21/11 - 2020
02/02 - 2021
27/08 - 2022
11/03 - 2023
05/08 - 2023
14/01 - 2024
30/11 - 2024
01/01 - 2025
16/08 - 2025
H1: 2-1

Thành tích gần đây Watford

Hạng nhất Anh
14/03 - 2026
11/03 - 2026
28/02 - 2026
25/02 - 2026
21/02 - 2026
14/02 - 2026
07/02 - 2026
04/02 - 2026
31/01 - 2026
H1: 0-0
24/01 - 2026

Thành tích gần đây Queens Park

Hạng nhất Anh
14/03 - 2026
H1: 1-1
12/03 - 2026
08/03 - 2026
28/02 - 2026
25/02 - 2026
H1: 2-0
21/02 - 2026
H1: 1-1
14/02 - 2026
07/02 - 2026
31/01 - 2026
24/01 - 2026
H1: 1-0

Bảng xếp hạng Hạng nhất Anh

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Coventry CityCoventry City3823873877T T T T B
2MiddlesbroughMiddlesbrough38201082270H T T B H
3Ipswich TownIpswich Town37191172868T T H H T
4MillwallMillwall3820810968T T T T B
5Hull CityHull City3819613363T B B T B
6WrexhamWrexham37161291060T T T B T
7SouthamptonSouthampton371512101257H T T H T
8Derby CountyDerby County3816913757B T T B T
9Birmingham CityBirmingham City38141113053B B B T H
10WatfordWatford37131311252T B T H B
11SwanseaSwansea3815716-252H B T T B
12Norwich CityNorwich City3715616651B T T T T
13Stoke CityStoke City3814915551T B B H T
14Bristol CityBristol City3814915051T B B B H
15Sheffield UnitedSheffield United3815518150B T H B H
16QPRQPR3814816-1150B B B B T
17Preston North EndPreston North End38121313-649H B B B B
18Charlton AthleticCharlton Athletic38121214-948H B T T H
19Blackburn RoversBlackburn Rovers3811918-1342B B H B T
20PortsmouthPortsmouth37101017-1240B B H B B
21West BromWest Brom38101018-1540H B H H T
22Oxford UnitedOxford United3891217-1339B T T T H
23LeicesterLeicester38111116-938H B H T B
24Sheffield WednesdaySheffield Wednesday381928-530B B B H B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow