Hết giờ! Trọng tài đã thổi còi kết thúc trận đấu
![]() Luca Kjerrumgaard (Kiến tạo: Nestory Irankunda) 19 | |
![]() Luca Kjerrumgaard (Kiến tạo: Imran Louza) 23 | |
![]() Amadou Salif Mbengue 40 | |
![]() Kieran Morgan 45+4' | |
![]() Rayan Kolli (Thay: Paul Smyth) 46 | |
![]() Kwadwo Baah (Thay: Nestory Irankunda) 56 | |
![]() Esquerdinha (Thay: Amadou Salif Mbengue) 61 | |
![]() Jonathan Varane (Thay: Nicolas Madsen) 61 | |
![]() Edo Kayembe 65 | |
![]() Richard Kone (Thay: Rumarn Burrell) 70 | |
![]() Mamadou Doumbia (Thay: Luca Kjerrumgaard) 74 | |
![]() Ryan Andrews (Thay: Marc Bola) 74 | |
![]() Karamoko Dembele 79 | |
![]() Zan Celar (Thay: Karamoko Dembele) 81 | |
![]() Tom Dele-Bashiru (Thay: Edo Kayembe) 86 | |
![]() Imran Louza 90+3' |
Thống kê trận đấu Watford vs QPR


Diễn biến Watford vs QPR

ANH ẤY BỊ ĐUỔI! - Imran Louza nhận thẻ đỏ! Có sự phản đối mạnh mẽ từ các đồng đội của anh ấy!
Edo Kayembe rời sân và được thay thế bởi Tom Dele-Bashiru.
Karamoko Dembele rời sân và được thay thế bởi Zan Celar.

Thẻ vàng cho Karamoko Dembele.
Marc Bola rời sân và được thay thế bởi Ryan Andrews.
Luca Kjerrumgaard rời sân và được thay thế bởi Mamadou Doumbia.
Rumarn Burrell rời sân và được thay thế bởi Richard Kone.

Thẻ vàng cho Edo Kayembe.
Nicolas Madsen rời sân và được thay thế bởi Jonathan Varane.
Amadou Salif Mbengue rời sân và được thay thế bởi Esquerdinha.
Nestory Irankunda rời sân và được thay thế bởi Kwadwo Baah.
Paul Smyth rời sân và được thay thế bởi Rayan Kolli.
Hiệp hai bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một

V À A A O O O - Kieran Morgan đã ghi bàn!

Thẻ vàng cho Amadou Salif Mbengue.
Imran Louza đã kiến tạo cho bàn thắng.

V À A A O O O - Luca Kjerrumgaard đã ghi bàn!
Nestory Irankunda đã có đường kiến tạo cho bàn thắng.

V À A A A O O O - Luca Kjerrumgaard đã ghi bàn!
Đội hình xuất phát Watford vs QPR
Watford (3-4-2-1): Egil Selvik (1), James Abankwah (25), Kévin Keben (4), Hector Kyprianou (5), Jeremy Ngakia (2), Imran Louza (10), Edo Kayembe (39), Marc Bola (16), Moussa Sissoko (17), Nestory Irankunda (66), Luca Kjerrumgaard (9)
QPR (4-2-3-1): Joe Walsh (13), Kieran Morgan (21), Liam Morrison (4), Steve Cook (5), Amadou Salif Mbengue (27), Sam Field (8), Nicolas Madsen (24), Karamoko Dembélé (7), Ilias Chair (10), Paul Smyth (11), Rumarn Burrell (16)


Thay người | |||
56’ | Nestory Irankunda Kwadwo Baah | 46’ | Paul Smyth Rayan Kolli |
74’ | Marc Bola Ryan Andrews | 61’ | Nicolas Madsen Jonathan Varane |
74’ | Luca Kjerrumgaard Mamadou Doumbia | 61’ | Amadou Salif Mbengue Esquerdinha |
86’ | Edo Kayembe Tom Dele-Bashiru | 81’ | Karamoko Dembele Žan Celar |
Cầu thủ dự bị | |||
Nathan Baxter | Paul Nardi | ||
Max Alleyne | Kealey Adamson | ||
Ryan Andrews | Harvey Vale | ||
Tom Ince | Daniel Bennie | ||
Tom Dele-Bashiru | Rayan Kolli | ||
Rocco Vata | Richard Kone | ||
Vivaldo | Žan Celar | ||
Mamadou Doumbia | Jonathan Varane | ||
Kwadwo Baah | Esquerdinha |
Tình hình lực lượng | |||
Giorgi Chakvetadze Không xác định | Jake Clarke-Salter Chấn thương hông | ||
Taylor Richards Chấn thương bắp chân |
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Watford
Thành tích gần đây QPR
Bảng xếp hạng Hạng nhất Anh
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 3 | 3 | 0 | 0 | 6 | 9 | |
2 | ![]() | 3 | 3 | 0 | 0 | 5 | 9 | |
3 | ![]() | 4 | 3 | 0 | 1 | 3 | 9 | |
4 | ![]() | 3 | 2 | 1 | 0 | 8 | 7 | |
5 | ![]() | 3 | 2 | 1 | 0 | 2 | 7 | |
6 | ![]() | 3 | 2 | 1 | 0 | 2 | 7 | |
7 | ![]() | 4 | 2 | 1 | 1 | 0 | 7 | |
8 | ![]() | 3 | 2 | 0 | 1 | -1 | 6 | |
9 | ![]() | 3 | 1 | 2 | 0 | 3 | 5 | |
10 | ![]() | 3 | 1 | 1 | 1 | 0 | 4 | |
11 | ![]() | 3 | 1 | 1 | 1 | 0 | 4 | |
12 | ![]() | 3 | 1 | 1 | 1 | 0 | 4 | |
13 | ![]() | 3 | 1 | 1 | 1 | 0 | 4 | |
14 | ![]() | 3 | 1 | 1 | 1 | 0 | 4 | |
15 | ![]() | 3 | 1 | 1 | 1 | -2 | 4 | |
16 | ![]() | 3 | 1 | 0 | 2 | 1 | 3 | |
17 | ![]() | 3 | 1 | 0 | 2 | -1 | 3 | |
18 | ![]() | 3 | 0 | 2 | 1 | -1 | 2 | |
19 | ![]() | 3 | 0 | 1 | 2 | -2 | 1 | |
20 | ![]() | 3 | 0 | 1 | 2 | -4 | 1 | |
21 | ![]() | 3 | 0 | 1 | 2 | -4 | 1 | |
22 | ![]() | 3 | 0 | 1 | 2 | -7 | 1 | |
23 | ![]() | 3 | 0 | 0 | 3 | -3 | 0 | |
24 | ![]() | 3 | 0 | 0 | 3 | -5 | 0 |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại