Thứ Năm, 09/04/2026
(og) Max Alleyne
3
Cameron Brannagan
5
Stanley Mills
30
Luca Kjerrumgaard (Thay: Vivaldo Semedo)
32
Kevin Keben
39
Jeremy Ngakia
45
Jeremy Ngakia
45+4'
Michal Helik
45+5'
Luca Kjerrumgaard
49
Imran Louza
54
Przemyslaw Placheta (Thay: Stanley Mills)
57
Will Vaulks (Thay: Will Lankshear)
57
Jeremy Petris (Thay: Caleb Wiley)
70
Moussa Sissoko (Thay: Imran Louza)
70
Edo Kayembe (Thay: Rocco Vata)
70
Jack Currie (Thay: Gregory Leigh)
73
Mark Harris (Thay: Siriki Dembele)
85
Tom Bradshaw (Thay: Nik Prelec)
85
Kwadwo Baah (Thay: Nestory Irankunda)
87
Jack Currie
90+2'

Thống kê trận đấu Watford vs Oxford United

số liệu thống kê
Watford
Watford
Oxford United
Oxford United
57 Kiểm soát bóng 44
10 Sút trúng đích 5
12 Sút không trúng đích 6
9 Phạt góc 3
1 Việt vị 0
6 Phạm lỗi 9
3 Thẻ vàng 4
0 Thẻ đỏ 0
5 Thủ môn cản phá 9
20 Ném biên 19
3 Chuyền dài 2
0 Thẻ vàng thứ 2 0
5 Cú sút bị chặn 4
0 Phản công 0
11 Phát bóng 14
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Watford vs Oxford United

Tất cả (26)
90+6'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+2' Thẻ vàng cho Jack Currie.

Thẻ vàng cho Jack Currie.

87'

Nestory Irankunda rời sân và được thay thế bởi Kwadwo Baah.

85'

Nik Prelec rời sân và được thay thế bởi Tom Bradshaw.

85'

Siriki Dembele rời sân và được thay thế bởi Mark Harris.

73'

Gregory Leigh rời sân và được thay thế bởi Jack Currie.

70'

Rocco Vata rời sân và được thay thế bởi Edo Kayembe.

70'

Imran Louza rời sân và được thay thế bởi Moussa Sissoko.

70'

Caleb Wiley rời sân và được thay thế bởi Jeremy Petris.

57'

Will Lankshear rời sân và được thay thế bởi Will Vaulks.

57'

Stanley Mills rời sân và được thay thế bởi Przemyslaw Placheta.

54' Thẻ vàng cho Imran Louza.

Thẻ vàng cho Imran Louza.

49' Thẻ vàng cho Luca Kjerrumgaard.

Thẻ vàng cho Luca Kjerrumgaard.

46'

Hiệp hai bắt đầu.

45+7'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

45+5' Thẻ vàng cho Michal Helik.

Thẻ vàng cho Michal Helik.

45+4' V À A A O O O - Jeremy Ngakia đã ghi bàn!

V À A A O O O - Jeremy Ngakia đã ghi bàn!

45' V À A A O O O - Jeremy Ngakia đã ghi bàn!

V À A A O O O - Jeremy Ngakia đã ghi bàn!

45' V À A A A O O O Watford ghi bàn.

V À A A A O O O Watford ghi bàn.

39' Thẻ vàng cho Kevin Keben.

Thẻ vàng cho Kevin Keben.

32'

Vivaldo Semedo rời sân và được thay thế bởi Luca Kjerrumgaard.

Đội hình xuất phát Watford vs Oxford United

Watford (3-4-1-2): Egil Selvik (1), Max Alleyne (3), Kévin Keben (4), James Abankwah (25), Caleb Wiley (26), Rocco Vata (11), Nampalys Mendy (23), Jeremy Ngakia (2), Imran Louza (10), Vivaldo (18), Nestory Irankunda (66)

Oxford United (4-4-2): Jamie Cumming (1), Brodie Spencer (15), Michał Helik (6), Sam Long (2), Greg Leigh (22), Stanley Mills (17), Cameron Brannagan (8), Brian De Keersmaecker (14), Siriki Dembélé (23), Nik Prelec (16), Will Lankshear (27)

Watford
Watford
3-4-1-2
1
Egil Selvik
3
Max Alleyne
4
Kévin Keben
25
James Abankwah
26
Caleb Wiley
11
Rocco Vata
23
Nampalys Mendy
2
Jeremy Ngakia
10
Imran Louza
18
Vivaldo
66
Nestory Irankunda
27
Will Lankshear
16
Nik Prelec
23
Siriki Dembélé
14
Brian De Keersmaecker
8
Cameron Brannagan
17
Stanley Mills
22
Greg Leigh
2
Sam Long
6
Michał Helik
15
Brodie Spencer
1
Jamie Cumming
Oxford United
Oxford United
4-4-2
Thay người
32’
Vivaldo Semedo
Luca Kjerrumgaard
57’
Will Lankshear
Will Vaulks
70’
Imran Louza
Moussa Sissoko
57’
Stanley Mills
Przemysław Płacheta
70’
Caleb Wiley
Jeremy Petris
73’
Gregory Leigh
Jack Currie
70’
Rocco Vata
Edo Kayembe
85’
Siriki Dembele
Mark Harris
87’
Nestory Irankunda
Kwadwo Baah
85’
Nik Prelec
Tom Bradshaw
Cầu thủ dự bị
Moussa Sissoko
Matt Ingram
Jeremy Petris
Ben Davies
Hector Kyprianou
Will Vaulks
Mattie Pollock
Luke Harris
Nathan Baxter
Mark Harris
Marc Bola
Tyler Goodhram
Edo Kayembe
Tom Bradshaw
Luca Kjerrumgaard
Jack Currie
Kwadwo Baah
Przemysław Płacheta
Tình hình lực lượng

Giorgi Chakvetadze

Không xác định

Ciaron Brown

Chấn thương đầu gối

Pierre Dwomoh

Chấn thương đùi

Matt Phillips

Va chạm

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Carabao Cup
16/09 - 2020
Hạng nhất Anh
09/11 - 2024
15/03 - 2025
04/10 - 2025

Thành tích gần đây Watford

Hạng nhất Anh
06/04 - 2026
03/04 - 2026
H1: 1-0
21/03 - 2026
18/03 - 2026
H1: 2-0
14/03 - 2026
11/03 - 2026
28/02 - 2026
25/02 - 2026
21/02 - 2026
14/02 - 2026

Thành tích gần đây Oxford United

Hạng nhất Anh
06/04 - 2026
03/04 - 2026
21/03 - 2026
14/03 - 2026
12/03 - 2026
07/03 - 2026
28/02 - 2026
26/02 - 2026
21/02 - 2026
Cúp FA
15/02 - 2026

Bảng xếp hạng Hạng nhất Anh

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Coventry CityCoventry City4125974284T B T T H
2Ipswich TownIpswich Town39201272972H H T H T
3MiddlesbroughMiddlesbrough41201292172B H H B H
4MillwallMillwall4121911972T B H T B
5Hull CityHull City4120813568T B T H H
6SouthamptonSouthampton401812101966H T T T T
7WrexhamWrexham41171311564T B T H B
8Derby CountyDerby County4118914963B T T B T
9Norwich CityNorwich City4117717758T B T H T
10WatfordWatford41141512357B T H B H
11Bristol CityBristol City4116916157B H B T T
12QPRQPR4116916-557B T T T H
13Stoke CityStoke City4115917354H T B T B
14Preston North EndPreston North End41131513-454B B T H H
15SwanseaSwansea4115917-554T B B H H
16Birmingham CityBirmingham City41141116-353T H B B B
17Sheffield UnitedSheffield United4115620-151B H B H B
18Charlton AthleticCharlton Athletic41121316-1149T H B B H
19Blackburn RoversBlackburn Rovers41121118-1247B T H T H
20West BromWest Brom41111218-1445H T T H H
21PortsmouthPortsmouth40101218-1742B B B H H
22LeicesterLeicester41111416-941T B H H H
23Oxford UnitedOxford United4191418-1541T H B H H
24Sheffield WednesdaySheffield Wednesday4111030-57-5H B B B H
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow