Thứ Sáu, 20/03/2026
(Pen) Imran Louza
13
Imran Louza (Kiến tạo: Ismaila Sarr)
18
Keinan Davis (Kiến tạo: Yaser Asprilla)
31
Max Aarons
43
Joshua Sargent (Kiến tạo: Kieran Dowell)
45
Isaac Hayden
46
Isaac Hayden (Thay: Liam Gibbs)
46
Gabriel Sara (Thay: Marcelino Nunez)
46
Joao Pedro (Thay: Yaser Asprilla)
63
Onel Hernandez (Thay: Kieran Dowell)
73
Craig Cathcart
74
Hassane Kamara
74
Todd Cantwell (Thay: Max Aarons)
82
Edo Kayembe (Thay: Keinan Davis)
87
Aaron Ramsey (Thay: Andrew Omobamidele)
90
Samuel Kalu
90
Samuel Kalu (Thay: Ismaila Sarr)
90

Thống kê trận đấu Watford vs Norwich City

số liệu thống kê
Watford
Watford
Norwich City
Norwich City
45 Kiểm soát bóng 55
9 Sút trúng đích 2
4 Sút không trúng đích 6
3 Phạt góc 12
1 Việt vị 2
10 Phạm lỗi 8
1 Thẻ vàng 1
0 Thẻ đỏ 0
0 Thủ môn cản phá 0
0 Ném biên 0
0 Chuyền dài 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Watford vs Norwich City

Tất cả (22)
90+7'

Đó là nó! Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc

90+5'

Ismaila Sarr ra sân và anh ấy được thay thế bởi Samuel Kalu.

90+1'

Andrew Omobamidele ra sân và anh ấy được thay thế bởi Aaron Ramsey.

90+1'

Andrew Omobamidele sẽ rời sân và anh ấy được thay thế bởi [player2].

87'

Keinan Davis sẽ ra sân và anh ấy được thay thế bởi Edo Kayembe.

82'

Max Aarons sẽ ra sân và anh ấy được thay thế bởi Todd Cantwell.

82'

Max Aarons sẽ rời sân và anh ấy được thay thế bởi [player2].

74' Thẻ vàng cho Hassane Kamara.

Thẻ vàng cho Hassane Kamara.

74' Thẻ vàng cho Craig Cathcart.

Thẻ vàng cho Craig Cathcart.

73'

Kieran Dowell sắp ra sân và anh ấy được thay thế bởi Onel Hernandez.

73'

Kieran Dowell sẽ ra sân và anh ấy được thay thế bởi [player2].

63'

Yaser Asprilla ra sân và anh ấy được thay thế bằng Joao Pedro.

63'

Yaser Asprilla ra sân và anh ấy được thay thế bởi [player2].

46'

Marcelino Nunez ra sân và anh ấy được thay thế bởi Gabriel Sara.

46'

Liam Gibbs sẽ ra sân và anh ấy được thay thế bởi Isaac Hayden.

46'

Hiệp hai đang diễn ra.

45+2'

Đã hết! Trọng tài thổi còi trong hiệp một

45' G O O O A A A L - Joshua Sargent đang nhắm đến!

G O O O A A A L - Joshua Sargent đang nhắm đến!

43' Thẻ vàng cho Max Aarons.

Thẻ vàng cho Max Aarons.

31' G O O O A A A L - Keinan Davis đang nhắm mục tiêu!

G O O O A A A L - Keinan Davis đang nhắm mục tiêu!

18' G O O O A A A L - Imran Louza là mục tiêu!

G O O O A A A L - Imran Louza là mục tiêu!

Đội hình xuất phát Watford vs Norwich City

Watford (4-2-3-1): Daniel Bachmann (1), Dan Gosling (16), William Troost-Ekong (5), Craig Cathcart (15), Hassane Kamara (14), Hamza Choudhury (4), Imran Louza (6), Ismaila Sarr (23), Yaser Asprilla (18), Ken Sema (12), Keinan Davis (7)

Norwich City (4-3-1-2): Angus Gunn (28), Max Aarons (2), Andrew Omobamidele (4), Grant Hanley (5), Sam Byram (3), Marcelino Nunez (26), Liam Gibbs (46), Kenny McLean (23), Kieran Dowell (10), Teemu Pukki (22), Josh Sargent (24)

Watford
Watford
4-2-3-1
1
Daniel Bachmann
16
Dan Gosling
5
William Troost-Ekong
15
Craig Cathcart
14
Hassane Kamara
4
Hamza Choudhury
6
Imran Louza
23
Ismaila Sarr
18
Yaser Asprilla
12
Ken Sema
7
Keinan Davis
24
Josh Sargent
22
Teemu Pukki
10
Kieran Dowell
23
Kenny McLean
46
Liam Gibbs
26
Marcelino Nunez
3
Sam Byram
5
Grant Hanley
4
Andrew Omobamidele
2
Max Aarons
28
Angus Gunn
Norwich City
Norwich City
4-3-1-2
Thay người
63’
Yaser Asprilla
Joao Pedro
46’
Liam Gibbs
Isaac Hayden
87’
Keinan Davis
Edo Kayembe
73’
Kieran Dowell
Onel Hernandez
90’
Ismaila Sarr
Samuel Kalu
82’
Max Aarons
Todd Cantwell
90’
Andrew Omobamidele
Aaron Ramsey
Cầu thủ dự bị
Maduka Okoye
Aaron Ramsey
Matthew Pollock
Ben Gibson
James William Morris
Todd Cantwell
Edo Kayembe
Gabriel Sara
Joao Pedro
Onel Hernandez
Vakoun Issouf Bayo
Isaac Hayden
Samuel Kalu
Tim Krul
Huấn luyện viên

Roy Hodgson

Liam Manning

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Hạng nhất Anh
16/08 - 2014
21/02 - 2015
Premier League
05/12 - 2015
12/05 - 2016
09/11 - 2019
08/07 - 2020
Hạng nhất Anh
27/12 - 2020
21/04 - 2021
Premier League
18/09 - 2021
22/01 - 2022
Hạng nhất Anh
16/10 - 2022
02/01 - 2023
29/11 - 2023
14/02 - 2024
21/09 - 2024
01/02 - 2025
Carabao Cup
13/08 - 2025
Hạng nhất Anh
06/12 - 2025
30/12 - 2025

Thành tích gần đây Watford

Hạng nhất Anh
18/03 - 2026
H1: 2-0
14/03 - 2026
11/03 - 2026
28/02 - 2026
25/02 - 2026
21/02 - 2026
14/02 - 2026
07/02 - 2026
04/02 - 2026
31/01 - 2026
H1: 0-0

Thành tích gần đây Norwich City

Hạng nhất Anh
19/03 - 2026
14/03 - 2026
12/03 - 2026
Cúp FA
08/03 - 2026
Hạng nhất Anh
28/02 - 2026
26/02 - 2026
21/02 - 2026
Cúp FA
14/02 - 2026
Hạng nhất Anh
11/02 - 2026
07/02 - 2026

Bảng xếp hạng Hạng nhất Anh

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Coventry CityCoventry City3823873877T T T T B
2MiddlesbroughMiddlesbrough38201082270H T T B H
3Ipswich TownIpswich Town37191172868T T H H T
4MillwallMillwall3820810968T T T T B
5Hull CityHull City3819613363T B B T B
6SouthamptonSouthampton381612101360T T H T T
7WrexhamWrexham38161210860T T B T B
8Derby CountyDerby County3816913757B T T B T
9WatfordWatford38141311455B T H B T
10Birmingham CityBirmingham City38141113053B B B T H
11SwanseaSwansea3815716-252H B T T B
12Norwich CityNorwich City3815617551T T T T B
13Stoke CityStoke City3814915551T B B H T
14Bristol CityBristol City3814915051T B B B H
15Sheffield UnitedSheffield United3815518150B T H B H
16QPRQPR3814816-1150B B B B T
17Preston North EndPreston North End38121313-649H B B B B
18Charlton AthleticCharlton Athletic38121214-948H B T T H
19Blackburn RoversBlackburn Rovers3811918-1342B B H B T
20PortsmouthPortsmouth37101017-1240B B H B B
21West BromWest Brom38101018-1540H B H H T
22Oxford UnitedOxford United3891217-1339B T T T H
23LeicesterLeicester38111116-938H B H T B
24Sheffield WednesdaySheffield Wednesday381928-530B B B H B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow