Thứ Ba, 21/04/2026
Rodrigo Muniz (Kiến tạo: Ryan Giles)
4
Ismaila Sarr (Kiến tạo: Joao Pedro)
24
Matt Crooks
38
Anfernee Dijksteel (Thay: Jonathan Howson)
46
Dael Fry (Thay: Darragh Lenihan)
56
Francisco Sierralta
61
Vakoun Issouf Bayo (Thay: Yaser Asprilla)
73
Mario Gaspar (Thay: Ken Sema)
79
Kortney Hause (Thay: Craig Cathcart)
80
Isaiah Jones
82
Patrick McNair
87
Riley McGree
90
Hamza Choudhury
90
Vakoun Issouf Bayo
90
Marcus Forss (Thay: Patrick McNair)
90
Riley McGree
90+2'
Hamza Choudhury
90+2'
Vakoun Issouf Bayo
90+3'

Thống kê trận đấu Watford vs Middlesbrough

số liệu thống kê
Watford
Watford
Middlesbrough
Middlesbrough
50 Kiểm soát bóng 50
4 Sút trúng đích 3
5 Sút không trúng đích 5
2 Phạt góc 7
3 Việt vị 2
13 Phạm lỗi 9
2 Thẻ vàng 4
0 Thẻ đỏ 0
0 Thủ môn cản phá 0
0 Ném biên 0
0 Chuyền dài 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Watford vs Middlesbrough

Tất cả (23)
90+6'

Đó là nó! Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc

90+5'

Patrick McNair sắp ra sân và anh ấy được thay thế bởi Marcus Forss.

90+4'

Patrick McNair sắp ra sân và anh ấy được thay thế bởi Marcus Forss.

90+3' G O O O A A A L - Vakoun Issouf Bayo là mục tiêu!

G O O O A A A L - Vakoun Issouf Bayo là mục tiêu!

90+3' Thẻ vàng cho Hamza Choudhury.

Thẻ vàng cho Hamza Choudhury.

90+2' Thẻ vàng cho Hamza Choudhury.

Thẻ vàng cho Hamza Choudhury.

90+2' Thẻ vàng cho Riley McGree.

Thẻ vàng cho Riley McGree.

87' Thẻ vàng cho Patrick McNair.

Thẻ vàng cho Patrick McNair.

82' Thẻ vàng cho Isaiah Jones.

Thẻ vàng cho Isaiah Jones.

81'

Craig Cathcart sắp ra sân và anh ấy được thay thế bởi Kortney Hause.

80'

Craig Cathcart sắp ra sân và anh ấy được thay thế bởi Kortney Hause.

79'

Ken Sema sẽ ra sân và anh ấy được thay thế bởi Mario Gaspar.

73'

Yaser Asprilla sắp ra sân và anh ấy được thay thế bởi Vakoun Issouf Bayo.

61' Thẻ vàng cho Francisco Sierralta.

Thẻ vàng cho Francisco Sierralta.

56'

Darragh Lenihan sắp ra sân và anh ấy được thay thế bởi Dael Fry.

46'

Jonathan Howson sẽ ra sân và anh ấy được thay thế bởi Anfernee Dijksteel.

46'

Hiệp hai đang diễn ra.

45+2'

Đã hết! Trọng tài thổi còi trong hiệp một

39' Thẻ vàng cho Matt Crooks.

Thẻ vàng cho Matt Crooks.

38' Thẻ vàng cho Matt Crooks.

Thẻ vàng cho Matt Crooks.

25' G O O O A A A L - Ismaila Sarr đang nhắm đến!

G O O O A A A L - Ismaila Sarr đang nhắm đến!

Đội hình xuất phát Watford vs Middlesbrough

Watford (3-5-2): Daniel Bachmann (1), Christian Kabasele (27), Francisco Sierralta (31), Craig Cathcart (15), Hassane Kamara (14), Ken Sema (12), Edo Kayembe (39), Yaser Asprilla (18), Hamza Choudhury (4), Joao Pedro (10), Ismaila Sarr (23)

Middlesbrough (3-5-1-1): Liam Roberts (23), Paddy McNair (17), Darragh Lenihan (26), Matt Clarke (5), Isaiah Jones (2), Ryan Giles (3), Matt Crooks (25), Jonny Howson (16), Alex Mowatt (4), Riley McGree (8), Rodrigo Muniz (9)

Watford
Watford
3-5-2
1
Daniel Bachmann
27
Christian Kabasele
31
Francisco Sierralta
15
Craig Cathcart
14
Hassane Kamara
12
Ken Sema
39
Edo Kayembe
18
Yaser Asprilla
4
Hamza Choudhury
10
Joao Pedro
23
Ismaila Sarr
9
Rodrigo Muniz
8
Riley McGree
4
Alex Mowatt
16
Jonny Howson
25
Matt Crooks
3
Ryan Giles
2
Isaiah Jones
5
Matt Clarke
26
Darragh Lenihan
17
Paddy McNair
23
Liam Roberts
Middlesbrough
Middlesbrough
3-5-1-1
Thay người
73’
Yaser Asprilla
Vakoun Issouf Bayo
46’
Jonathan Howson
Anfernee Dijksteel
79’
Ken Sema
Mario Gaspar
56’
Darragh Lenihan
Dael Fry
80’
Craig Cathcart
Kortney Hause
90’
Patrick McNair
Marcus Forss
Cầu thủ dự bị
Maduka Okoye
Marc Bola
Mario Gaspar
Marcus Forss
Dan Gosling
Duncan Watmore
Vakoun Issouf Bayo
Anfernee Dijksteel
Kortney Hause
Dael Fry
Joseph Hungbo
Luke Daniels
William Troost-Ekong
Tommy Smith

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Hạng nhất Anh
06/10 - 2012
12/01 - 2013
09/11 - 2013
15/02 - 2014
25/10 - 2014
06/04 - 2015
Premier League
16/10 - 2016
14/01 - 2017
Hạng nhất Anh
12/09 - 2020
05/04 - 2021
31/08 - 2022
28/01 - 2023
30/09 - 2023
04/05 - 2024
05/10 - 2024
15/02 - 2025
01/11 - 2025

Thành tích gần đây Watford

Hạng nhất Anh
18/04 - 2026
11/04 - 2026
06/04 - 2026
03/04 - 2026
H1: 1-0
21/03 - 2026
18/03 - 2026
H1: 2-0
14/03 - 2026
11/03 - 2026
28/02 - 2026
25/02 - 2026

Thành tích gần đây Middlesbrough

Hạng nhất Anh
19/04 - 2026
11/04 - 2026
06/04 - 2026
03/04 - 2026
21/03 - 2026
14/03 - 2026
12/03 - 2026
08/03 - 2026
03/03 - 2026
25/02 - 2026

Bảng xếp hạng Hạng nhất Anh

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Coventry CityCoventry City43251174286T T H H H
2Ipswich TownIpswich Town42211382976H T T B H
3MillwallMillwall432210111176H T B H T
4SouthamptonSouthampton432112102475T T T T T
5MiddlesbroughMiddlesbrough432013102073H B H B H
6Hull CityHull City4320914469T H H B H
7WrexhamWrexham43181312567T H B B T
8Derby CountyDerby County4319915966T B T B T
9Norwich CityNorwich City4318718761T H T B T
10Bristol CityBristol City43161017-158B T T H B
11QPRQPR43161017-758T T H H B
12Sheffield UnitedSheffield United4317620257B H B T T
13WatfordWatford43141514-157H B H B B
14Birmingham CityBirmingham City43151216-157B B B T H
15SwanseaSwansea4316918-557B H H T B
16Preston North EndPreston North End43141514-557T H H T B
17Stoke CityStoke City43151018155B T B H B
18PortsmouthPortsmouth43131218-1351H H T T T
19Charlton AthleticCharlton Athletic43121417-1250B B H B H
20West BromWest Brom43121318-1249T H H H T
21Blackburn RoversBlackburn Rovers44121319-1549T H H B H
22Oxford UnitedOxford United43101419-1444B H H T B
23LeicesterLeicester43111418-1141H H H B B
24Sheffield WednesdaySheffield Wednesday4311230-57-3B B H H H
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow