Thứ Ba, 05/05/2026
(Pen) Ozan Tufan
11
Wesley Hoedt
40
Jacob Greaves
42
Ryan Porteous
50
Ryan Andrews
52
Matty Jacob
62
Liam Delap (Thay: Ozan Tufan)
62
Jeremy Ngakia (Thay: Ryan Andrews)
65
Tyler Morton
70
Francisco Sierralta
72
Mileta Rajovic (Thay: Jamal Lewis)
73
Ken Sema (Thay: Emmanuel Dennis)
73
Ken Sema (Thay: Jamal Lewis)
73
Mileta Rajovic (Thay: Emmanuel Dennis)
73
Billy Sharp (Thay: Tyler Morton)
81
Ryan Giles (Thay: Tyler Morton)
81
Billy Sharp (Thay: Abdulkadir Omur)
81
Adama Traore (Thay: Jean Michael Seri)
82
Matheus Martins (Thay: Vakoun Issouf Bayo)
82
Ryan Giles (Thay: Regan Slater)
82
Adama Traore
90+2'

Thống kê trận đấu Watford vs Hull

số liệu thống kê
Watford
Watford
Hull
Hull
48 Kiểm soát bóng 52
2 Sút trúng đích 6
12 Sút không trúng đích 2
1 Phạt góc 5
2 Việt vị 4
19 Phạm lỗi 13
4 Thẻ vàng 4
0 Thẻ đỏ 0
6 Thủ môn cản phá 2
14 Ném biên 13
0 Chuyền dài 0
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phát bóng 0

Diễn biến Watford vs Hull

Tất cả (28)
90+6'

Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc

90+2' Thẻ vàng dành cho Adama Traore.

Thẻ vàng dành cho Adama Traore.

90+2' Thẻ vàng cho [player1].

Thẻ vàng cho [player1].

82'

Jean Michael Seri rời sân và được thay thế bởi Adama Traore.

82'

Vakoun Issouf Bayo rời sân và được thay thế bởi Matheus Martins.

82'

Regan Slater rời sân và được thay thế bởi Ryan Giles.

81'

Tyler Morton rời sân và được thay thế bởi Ryan Giles.

81'

Abdulkadir Omur rời sân và được thay thế bởi Billy Sharp.

81'

Tyler Morton sẽ rời sân và anh ấy được thay thế bởi [player2].

73'

Emmanuel Dennis rời sân và được thay thế bởi Mileta Rajovic.

73'

Jamal Lewis rời sân và được thay thế bởi Ken Sema.

73'

Emmanuel Dennis rời sân và được thay thế bởi Ken Sema.

73'

Jamal Lewis rời sân và được thay thế bởi Mileta Rajovic.

72' Francisco Sierralta nhận thẻ vàng.

Francisco Sierralta nhận thẻ vàng.

72' Thẻ vàng cho [player1].

Thẻ vàng cho [player1].

70' Thẻ vàng dành cho Tyler Morton.

Thẻ vàng dành cho Tyler Morton.

65'

Ryan Andrews rời sân và được thay thế bởi Jeremy Ngakia.

62'

Ozan Tufan rời sân và được thay thế bởi Liam Delap.

62' Thẻ vàng dành cho Matty Jacob.

Thẻ vàng dành cho Matty Jacob.

52' Ryan Andrews nhận thẻ vàng.

Ryan Andrews nhận thẻ vàng.

50' Ryan Porteous nhận thẻ vàng.

Ryan Porteous nhận thẻ vàng.

Đội hình xuất phát Watford vs Hull

Watford (3-4-3): Daniel Bachmann (1), Francisco Sierralta (3), Ryan Porteous (5), Wesley Hoedt (4), Ryan Andrews (45), Ismaël Koné (11), Edo Kayembe (39), Jamal Lewis (6), Vakoun Bayo (19), Yáser Asprilla (18), Emmanuel Dennis (25)

Hull (4-4-2): Ryan Allsop (17), Regan Slater (27), Alfie Jones (5), Jacob Greaves (4), Matty Jacob (29), Abdulkadir Omur (50), Tyler Morton (15), Jean Michaël Seri (24), Jaden Philogene (23), Ozan Tufan (7), Fábio Carvalho (45)

Watford
Watford
3-4-3
1
Daniel Bachmann
3
Francisco Sierralta
5
Ryan Porteous
4
Wesley Hoedt
45
Ryan Andrews
11
Ismaël Koné
39
Edo Kayembe
6
Jamal Lewis
19
Vakoun Bayo
18
Yáser Asprilla
25
Emmanuel Dennis
45
Fábio Carvalho
7
Ozan Tufan
23
Jaden Philogene
24
Jean Michaël Seri
15
Tyler Morton
50
Abdulkadir Omur
29
Matty Jacob
4
Jacob Greaves
5
Alfie Jones
27
Regan Slater
17
Ryan Allsop
Hull
Hull
4-4-2
Thay người
65’
Ryan Andrews
Jeremy Ngakia
62’
Ozan Tufan
Liam Delap
73’
Emmanuel Dennis
Mileta Rajović
81’
Abdulkadir Omur
Billy Sharp
73’
Jamal Lewis
Ken Sema
82’
Regan Slater
Ryan Giles
82’
Vakoun Issouf Bayo
Matheus Martins
82’
Jean Michael Seri
Adama Traoré
Cầu thủ dự bị
Ben Hamer
Matt Ingram
Jeremy Ngakia
Lewie Coyle
Mattie Pollock
Sean McLoughlin
James Morris
Cyrus Christie
Tom Ince
Ryan Giles
Jake Livermore
Greg Docherty
Matheus Martins
Adama Traoré
Mileta Rajović
Billy Sharp
Ken Sema
Liam Delap

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Hạng nhất Anh
03/04 - 2013
11/12 - 2022
H1: 0-0
22/04 - 2023
H1: 1-0
02/12 - 2023
H1: 1-1
20/04 - 2024
H1: 0-0
12/12 - 2024
H1: 0-0
09/04 - 2025
H1: 0-0
27/09 - 2025
04/02 - 2026

Thành tích gần đây Watford

Hạng nhất Anh
02/05 - 2026
25/04 - 2026
22/04 - 2026
18/04 - 2026
11/04 - 2026
06/04 - 2026
03/04 - 2026
H1: 1-0
21/03 - 2026
18/03 - 2026
H1: 2-0
14/03 - 2026

Thành tích gần đây Hull

Hạng nhất Anh
02/05 - 2026
25/04 - 2026
22/04 - 2026
18/04 - 2026
11/04 - 2026
07/04 - 2026
03/04 - 2026
21/03 - 2026
14/03 - 2026
11/03 - 2026

Bảng xếp hạng Hạng nhất Anh

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Coventry CityCoventry City46281175295H H T T T
2Ipswich TownIpswich Town46231583384H T H H T
3MillwallMillwall462411111583H T T H T
4SouthamptonSouthampton462214102680T T H H T
5MiddlesbroughMiddlesbrough462214102580B H T T H
6Hull CityHull City46211015473B H H B T
7WrexhamWrexham46191413471B T T B H
8Derby CountyDerby County4620917869B T B T B
9Norwich CityNorwich City4619819765B T T H B
10Birmingham CityBirmingham City46171316164T H T T H
11SwanseaSwansea46181018-264T B T H T
12Bristol CityBristol City46171118062H B H B T
13Sheffield UnitedSheffield United4618622060T T B B T
14Preston North EndPreston North End46151516-760T B B T B
15QPRQPR46161020-1258H B B B B
16WatfordWatford46141517-1257B B B B B
17Stoke CityStoke City46151021-555H B B B B
18PortsmouthPortsmouth46141319-1555T T B T H
19Charlton AthleticCharlton Athletic46131419-1453B H B T B
20Blackburn RoversBlackburn Rovers46131320-1452H B H T B
21West BromWest Brom46131419-1051H T T H B
22Oxford UnitedOxford United46111421-1447T B B T B
23LeicesterLeicester46121618-1046B B H H T
24Sheffield WednesdaySheffield Wednesday4621232-600H H B B T
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow