Trận đấu đã kết thúc! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Luca Kjerrumgaard 5 | |
G. Chakvetadze (Thay: O. Maamma) 23 | |
Matthew Clarke 23 | |
Giorgi Chakvetadze (Thay: Othmane Maamma) 23 | |
Giorgi Chakvetadze 52 | |
Callum Elder 55 | |
Bobby Clark (Thay: David Ozoh) 62 | |
Carlton Morris (Thay: Rhian Brewster) 62 | |
Derry Murkin (Thay: Callum Elder) 62 | |
Kwadwo Baah (Thay: Nestory Irankunda) 68 | |
Mamadou Doumbia (Thay: Luca Kjerrumgaard) 68 | |
Oscar Fraulo (Thay: Ben Brereton Diaz) 78 | |
Mamadou Doumbia 83 | |
Marc Bola (Thay: Kwadwo Baah) 85 | |
Matthew Pollock (Thay: Saba Goglichidze) 86 | |
Mamadou Doumbia (Kiến tạo: Marc Bola) 90 | |
Cruz Allen (Thay: Lewis Travis) 90 |
Thống kê trận đấu Watford vs Derby County


Diễn biến Watford vs Derby County
Lewis Travis rời sân và được thay thế bởi Cruz Allen.
Marc Bola đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Mamadou Doumbia ghi bàn!
Saba Goglichidze rời sân và được thay thế bởi Matthew Pollock.
Kwadwo Baah rời sân và được thay thế bởi Marc Bola.
Thẻ vàng cho Mamadou Doumbia.
Ben Brereton Diaz rời sân và được thay thế bởi Oscar Fraulo.
Luca Kjerrumgaard rời sân và được thay thế bởi Mamadou Doumbia.
Nestory Irankunda rời sân và được thay thế bởi Kwadwo Baah.
Callum Elder rời sân và được thay thế bởi Derry Murkin.
Rhian Brewster rời sân và được thay thế bởi Carlton Morris.
David Ozoh rời sân và được thay thế bởi Bobby Clark.
Thẻ vàng cho Callum Elder.
Thẻ vàng cho Giorgi Chakvetadze.
Hiệp hai đã bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Othmane Maamma rời sân và được thay thế bởi Giorgi Chakvetadze.
Thẻ vàng cho Matthew Clarke.
V À A A O O O Watford ghi bàn.
V À A A O O O - Luca Kjerrumgaard đã ghi bàn!
Đội hình xuất phát Watford vs Derby County
Watford (4-2-3-1): Egil Selvik (1), Jeremy Ngakia (2), James Abankwah (25), Saba Goglichidze (3), Stephen Mfuni (21), Nampalys Mendy (23), Edo Kayembe (39), Nestory Irankunda (66), Imran Louza (10), Othmane Maamma (42), Luca Kjerrumgaard (9)
Derby County (4-2-3-1): Josh Vickers (31), Joe Ward (23), Dion Sanderson (28), Matt Clarke (5), Callum Elder (20), David Ozoh (18), Lewis Travis (27), Ben Brereton Díaz (25), Sammie Szmodics (19), Rhian Brewster (10), Patrick Agyemang (7)


| Thay người | |||
| 23’ | Othmane Maamma Giorgi Chakvetadze | 62’ | Callum Elder Derry Murkin |
| 68’ | Luca Kjerrumgaard Mamadou Doumbia | 62’ | David Ozoh Bobby Clark |
| 68’ | Marc Bola Kwadwo Baah | 62’ | Rhian Brewster Carlton Morris |
| 85’ | Kwadwo Baah Marc Bola | 78’ | Ben Brereton Diaz Oscar Fraulo |
| 86’ | Saba Goglichidze Mattie Pollock | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Giorgi Chakvetadze | Richard O'Donnell | ||
Mattie Pollock | Derry Murkin | ||
Nathan Baxter | Craig Forsyth | ||
Marc Bola | Isaac Gordon | ||
Tom Ince | Oscar Fraulo | ||
Edoardo Bove | Owen Eames | ||
Pierre Ekwah | Bobby Clark | ||
Mamadou Doumbia | Cruz Allen | ||
Kwadwo Baah | Carlton Morris | ||
| Tình hình lực lượng | |||
Hector Kyprianou Không xác định | Max Johnston Chấn thương gân kheo | ||
Rocco Vata Va chạm | Sondre Langås Chấn thương gân kheo | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Watford
Thành tích gần đây Derby County
Bảng xếp hạng Hạng nhất Anh
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 34 | 20 | 8 | 6 | 33 | 68 | B H T T T | |
| 2 | 34 | 18 | 9 | 7 | 17 | 63 | T T B H H | |
| 3 | 34 | 17 | 8 | 9 | 5 | 59 | H T T B T | |
| 4 | 32 | 16 | 9 | 7 | 22 | 57 | B H T B T | |
| 5 | 33 | 17 | 6 | 10 | 7 | 57 | T H B B T | |
| 6 | 34 | 14 | 12 | 8 | 8 | 54 | T B H T T | |
| 7 | 34 | 13 | 11 | 10 | 9 | 50 | T T T H T | |
| 8 | 34 | 14 | 8 | 12 | 5 | 50 | B T H B T | |
| 9 | 34 | 12 | 13 | 9 | 3 | 49 | H T H B H | |
| 10 | 34 | 13 | 10 | 11 | 2 | 49 | T T H T B | |
| 11 | 34 | 13 | 9 | 12 | 4 | 48 | T B T B B | |
| 12 | 34 | 12 | 12 | 10 | 3 | 48 | H B H T B | |
| 13 | 34 | 13 | 8 | 13 | 6 | 47 | B H B H T | |
| 14 | 34 | 13 | 8 | 13 | -6 | 47 | T H B T B | |
| 15 | 34 | 13 | 7 | 14 | 0 | 46 | T T B T H | |
| 16 | 34 | 14 | 3 | 17 | 0 | 45 | T B T T B | |
| 17 | 34 | 12 | 6 | 16 | 1 | 42 | B T T B T | |
| 18 | 34 | 10 | 11 | 13 | -10 | 41 | H T B H H | |
| 19 | 33 | 10 | 9 | 14 | -9 | 39 | B B T T B | |
| 20 | 34 | 10 | 8 | 16 | -11 | 38 | T B T T B | |
| 21 | 34 | 9 | 8 | 17 | -17 | 35 | B H H B H | |
| 22 | 34 | 10 | 10 | 14 | -7 | 34 | B B B H H | |
| 23 | 34 | 6 | 11 | 17 | -17 | 29 | B H B H B | |
| 24 | 34 | 1 | 8 | 25 | -48 | 0 | B B B B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch