Thứ Sáu, 27/02/2026
Luca Kjerrumgaard
5
G. Chakvetadze (Thay: O. Maamma)
23
Matthew Clarke
23
Giorgi Chakvetadze (Thay: Othmane Maamma)
23
Giorgi Chakvetadze
52
Callum Elder
55
Bobby Clark (Thay: David Ozoh)
62
Carlton Morris (Thay: Rhian Brewster)
62
Derry Murkin (Thay: Callum Elder)
62
Kwadwo Baah (Thay: Nestory Irankunda)
68
Mamadou Doumbia (Thay: Luca Kjerrumgaard)
68
Oscar Fraulo (Thay: Ben Brereton Diaz)
78
Mamadou Doumbia
83
Marc Bola (Thay: Kwadwo Baah)
85
Matthew Pollock (Thay: Saba Goglichidze)
86
Mamadou Doumbia (Kiến tạo: Marc Bola)
90
Cruz Allen (Thay: Lewis Travis)
90

Thống kê trận đấu Watford vs Derby County

số liệu thống kê
Watford
Watford
Derby County
Derby County
45 Kiểm soát bóng 55
8 Sút trúng đích 1
5 Sút không trúng đích 3
2 Phạt góc 2
1 Việt vị 0
13 Phạm lỗi 11
2 Thẻ vàng 2
0 Thẻ đỏ 0
1 Thủ môn cản phá 6
18 Ném biên 34
0 Chuyền dài 5
0 Thẻ vàng thứ 2 0
5 Cú sút bị chặn 1
0 Phản công 0
6 Phát bóng 7
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Watford vs Derby County

Tất cả (24)
90+7'

Trận đấu đã kết thúc! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+2'

Lewis Travis rời sân và được thay thế bởi Cruz Allen.

90'

Marc Bola đã kiến tạo cho bàn thắng.

90' V À A A O O O - Mamadou Doumbia ghi bàn!

V À A A O O O - Mamadou Doumbia ghi bàn!

86'

Saba Goglichidze rời sân và được thay thế bởi Matthew Pollock.

85'

Kwadwo Baah rời sân và được thay thế bởi Marc Bola.

83' Thẻ vàng cho Mamadou Doumbia.

Thẻ vàng cho Mamadou Doumbia.

78'

Ben Brereton Diaz rời sân và được thay thế bởi Oscar Fraulo.

68'

Luca Kjerrumgaard rời sân và được thay thế bởi Mamadou Doumbia.

68'

Nestory Irankunda rời sân và được thay thế bởi Kwadwo Baah.

62'

Callum Elder rời sân và được thay thế bởi Derry Murkin.

62'

Rhian Brewster rời sân và được thay thế bởi Carlton Morris.

62'

David Ozoh rời sân và được thay thế bởi Bobby Clark.

55' Thẻ vàng cho Callum Elder.

Thẻ vàng cho Callum Elder.

52' Thẻ vàng cho Giorgi Chakvetadze.

Thẻ vàng cho Giorgi Chakvetadze.

46'

Hiệp hai đã bắt đầu.

45+5'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

23'

Othmane Maamma rời sân và được thay thế bởi Giorgi Chakvetadze.

23' Thẻ vàng cho Matthew Clarke.

Thẻ vàng cho Matthew Clarke.

6' V À A A O O O Watford ghi bàn.

V À A A O O O Watford ghi bàn.

5' V À A A O O O - Luca Kjerrumgaard đã ghi bàn!

V À A A O O O - Luca Kjerrumgaard đã ghi bàn!

Đội hình xuất phát Watford vs Derby County

Watford (4-2-3-1): Egil Selvik (1), Jeremy Ngakia (2), James Abankwah (25), Saba Goglichidze (3), Stephen Mfuni (21), Nampalys Mendy (23), Edo Kayembe (39), Nestory Irankunda (66), Imran Louza (10), Othmane Maamma (42), Luca Kjerrumgaard (9)

Derby County (4-2-3-1): Josh Vickers (31), Joe Ward (23), Dion Sanderson (28), Matt Clarke (5), Callum Elder (20), David Ozoh (18), Lewis Travis (27), Ben Brereton Díaz (25), Sammie Szmodics (19), Rhian Brewster (10), Patrick Agyemang (7)

Watford
Watford
4-2-3-1
1
Egil Selvik
2
Jeremy Ngakia
25
James Abankwah
3
Saba Goglichidze
21
Stephen Mfuni
23
Nampalys Mendy
39
Edo Kayembe
66
Nestory Irankunda
10
Imran Louza
42
Othmane Maamma
9
Luca Kjerrumgaard
7
Patrick Agyemang
10
Rhian Brewster
19
Sammie Szmodics
25
Ben Brereton Díaz
27
Lewis Travis
18
David Ozoh
20
Callum Elder
5
Matt Clarke
28
Dion Sanderson
23
Joe Ward
31
Josh Vickers
Derby County
Derby County
4-2-3-1
Thay người
23’
Othmane Maamma
Giorgi Chakvetadze
62’
Callum Elder
Derry Murkin
68’
Luca Kjerrumgaard
Mamadou Doumbia
62’
David Ozoh
Bobby Clark
68’
Marc Bola
Kwadwo Baah
62’
Rhian Brewster
Carlton Morris
85’
Kwadwo Baah
Marc Bola
78’
Ben Brereton Diaz
Oscar Fraulo
86’
Saba Goglichidze
Mattie Pollock
Cầu thủ dự bị
Giorgi Chakvetadze
Richard O'Donnell
Mattie Pollock
Derry Murkin
Nathan Baxter
Craig Forsyth
Marc Bola
Isaac Gordon
Tom Ince
Oscar Fraulo
Edoardo Bove
Owen Eames
Pierre Ekwah
Bobby Clark
Mamadou Doumbia
Cruz Allen
Kwadwo Baah
Carlton Morris
Tình hình lực lượng

Hector Kyprianou

Không xác định

Max Johnston

Chấn thương gân kheo

Rocco Vata

Va chạm

Sondre Langås

Chấn thương gân kheo

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Hạng nhất Anh
24/08 - 2024
18/01 - 2025
22/11 - 2025
21/02 - 2026

Thành tích gần đây Watford

Hạng nhất Anh
25/02 - 2026
21/02 - 2026
14/02 - 2026
07/02 - 2026
04/02 - 2026
31/01 - 2026
H1: 0-0
24/01 - 2026
22/01 - 2026
17/01 - 2026
Cúp FA
11/01 - 2026

Thành tích gần đây Derby County

Hạng nhất Anh
25/02 - 2026
21/02 - 2026
14/02 - 2026
07/02 - 2026
31/01 - 2026
24/01 - 2026
21/01 - 2026
17/01 - 2026
Cúp FA
11/01 - 2026
Hạng nhất Anh
04/01 - 2026

Bảng xếp hạng Hạng nhất Anh

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Coventry CityCoventry City3420863368B H T T T
2MiddlesbroughMiddlesbrough3418971763T T B H H
3MillwallMillwall341789559H T T B T
4Ipswich TownIpswich Town3216972257B H T B T
5Hull CityHull City3317610757T H B B T
6WrexhamWrexham3414128854T B H T T
7SouthamptonSouthampton34131110950T T T H T
8Bristol CityBristol City3414812550B T H B T
9Preston North EndPreston North End3412139349H T H B H
10Birmingham CityBirmingham City34131011249T T H T B
11Derby CountyDerby County3413912448T B T B B
12WatfordWatford34121210348H B H T B
13Stoke CityStoke City3413813647B H B H T
14QPRQPR3413813-647T H B T B
15SwanseaSwansea3413714046T T B T H
16Sheffield UnitedSheffield United3414317045T B T T B
17Norwich CityNorwich City3412616142B T T B T
18Charlton AthleticCharlton Athletic34101113-1041H T B H H
19PortsmouthPortsmouth3310914-939B B T T B
20Blackburn RoversBlackburn Rovers3410816-1138T B T T B
21West BromWest Brom349817-1735B H H B H
22LeicesterLeicester34101014-734B B B H H
23Oxford UnitedOxford United3461117-1729B H B H B
24Sheffield WednesdaySheffield Wednesday341825-480B B B B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow