Thứ Bảy, 17/01/2026
Mamadou Doumbia (Kiến tạo: Rocco Vata)
8
Zian Flemming (Kiến tạo: Jaidon Anthony)
43
Josh Brownhill (Kiến tạo: Hannibal Mejbri)
58
Moussa Sissoko
59
Moussa Sissoko
60
Zian Flemming
61
Edo Kayembe
66
Josh Cullen
66
Edo Kayembe
69
Imran Louza
69
Josh Laurent (Thay: Marcus Edwards)
72
Thomas Ince (Thay: Jeremy Ngakia)
75
Vakoun Issouf Bayo (Thay: Rocco Vata)
75
Ryan Andrews (Thay: Mamadou Doumbia)
75
Vakoun Issouf Bayo
84
Francisco Sierralta (Thay: Imran Louza)
85
Tom Dele-Bashiru (Thay: James Abankwah)
85
Ashley Barnes (Thay: Zian Flemming)
88
Jeremy Sarmiento (Thay: Josh Brownhill)
90
Ryan Andrews
90+7'
Jeremy Sarmiento
90+7'
James Trafford
90+8'

Thống kê trận đấu Watford vs Burnley

số liệu thống kê
Watford
Watford
Burnley
Burnley
35 Kiểm soát bóng 66
17 Phạm lỗi 4
16 Ném biên 20
2 Việt vị 4
5 Chuyền dài 2
4 Phạt góc 1
3 Thẻ vàng 4
2 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
5 Sút trúng đích 7
4 Sút không trúng đích 4
2 Cú sút bị chặn 5
0 Phản công 0
5 Thủ môn cản phá 4
13 Phát bóng 5
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Watford vs Burnley

Tất cả (35)
90+9'

Đó là tất cả! Trọng tài đã thổi còi kết thúc trận đấu

90+8' Thẻ vàng cho James Trafford.

Thẻ vàng cho James Trafford.

90+7' Thẻ vàng cho Jeremy Sarmiento.

Thẻ vàng cho Jeremy Sarmiento.

90+7' Thẻ vàng cho Ryan Andrews.

Thẻ vàng cho Ryan Andrews.

90+7'

Josh Brownhill rời sân và được thay thế bởi Jeremy Sarmiento.

88'

Zian Flemming rời sân và được thay thế bởi Ashley Barnes.

85'

James Abankwah rời sân và được thay thế bởi Tom Dele-Bashiru.

85'

Imran Louza rời sân và được thay thế bởi Francisco Sierralta.

85' Thẻ vàng cho Vakoun Issouf Bayo.

Thẻ vàng cho Vakoun Issouf Bayo.

84' Thẻ vàng cho Vakoun Issouf Bayo.

Thẻ vàng cho Vakoun Issouf Bayo.

84'

Imran Louza rời sân và được thay thế bởi Francisco Sierralta.

84'

James Abankwah rời sân và được thay thế bởi Tom Dele-Bashiru.

75'

Mamadou Doumbia rời sân và được thay thế bởi Ryan Andrews.

75'

Rocco Vata rời sân và được thay thế bởi Vakoun Issouf Bayo.

75'

Jeremy Ngakia rời sân và được thay thế bởi Thomas Ince.

72'

Marcus Edwards rời sân và được thay thế bởi Josh Laurent.

70' Thẻ vàng cho Imran Louza.

Thẻ vàng cho Imran Louza.

69' Thẻ vàng cho Imran Louza.

Thẻ vàng cho Imran Louza.

69' THẺ ĐỎ! - Edo Kayembe nhận thẻ vàng thứ hai và bị đuổi khỏi sân!

THẺ ĐỎ! - Edo Kayembe nhận thẻ vàng thứ hai và bị đuổi khỏi sân!

68' Thẻ vàng cho [player1].

Thẻ vàng cho [player1].

66' Thẻ vàng cho Josh Cullen.

Thẻ vàng cho Josh Cullen.

Đội hình xuất phát Watford vs Burnley

Watford (4-2-3-1): Egil Selvik (33), Jeremy Ngakia (2), Mattie Pollock (6), James Abankwah (25), Caleb Wiley (26), Imran Louza (10), Pierre Dwomoh (14), Moussa Sissoko (17), Edo Kayembe (39), Rocco Vata (11), Mamadou Doumbia (20)

Burnley (4-2-3-1): James Trafford (1), Connor Roberts (14), CJ Egan-Riley (6), Maxime Esteve (5), Lucas Pires (23), Josh Brownhill (8), Josh Cullen (24), Marcus Edwards (22), Hannibal Mejbri (28), Jaidon Anthony (11), Zian Flemming (19)

Watford
Watford
4-2-3-1
33
Egil Selvik
2
Jeremy Ngakia
6
Mattie Pollock
25
James Abankwah
26
Caleb Wiley
10
Imran Louza
14
Pierre Dwomoh
17
Moussa Sissoko
39
Edo Kayembe
11
Rocco Vata
20
Mamadou Doumbia
19
Zian Flemming
11
Jaidon Anthony
28
Hannibal Mejbri
22
Marcus Edwards
24
Josh Cullen
8
Josh Brownhill
23
Lucas Pires
5
Maxime Esteve
6
CJ Egan-Riley
14
Connor Roberts
1
James Trafford
Burnley
Burnley
4-2-3-1
Thay người
75’
Jeremy Ngakia
Tom Ince
72’
Marcus Edwards
Josh Laurent
75’
Mamadou Doumbia
Ryan Andrews
88’
Zian Flemming
Ashley Barnes
75’
Rocco Vata
Vakoun Bayo
90’
Josh Brownhill
Jeremy Sarmiento
85’
James Abankwah
Tom Dele-Bashiru
85’
Imran Louza
Francisco Sierralta
Cầu thủ dự bị
Tom Dele-Bashiru
Václav Hladký
Tom Ince
Oliver Sonne
Alfie Marriott
Joe Worrall
Francisco Sierralta
Jeremy Sarmiento
James Morris
Nathan Redmond
Ryan Andrews
Josh Laurent
Leo Ramirez-Espain
Luca Koleosho
Amar Sanghrajka
Jaydon Banel
Vakoun Bayo
Ashley Barnes
Huấn luyện viên

Roy Hodgson

Scott Parker

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Hạng nhất Anh
15/12 - 2012
29/03 - 2013
04/12 - 2013
05/04 - 2014
Premier League
27/09 - 2016
04/02 - 2017
09/12 - 2017
07/04 - 2018
19/08 - 2018
19/01 - 2019
23/11 - 2019
26/06 - 2020
06/02 - 2022
H1: 0-0
30/04 - 2022
H1: 1-0
Hạng nhất Anh
13/08 - 2022
H1: 1-0
15/02 - 2023
H1: 0-1
21/12 - 2024
H1: 1-0
18/04 - 2025
H1: 1-1

Thành tích gần đây Watford

Cúp FA
11/01 - 2026
Hạng nhất Anh
01/01 - 2026
30/12 - 2025
26/12 - 2025
20/12 - 2025
13/12 - 2025
H1: 1-2
10/12 - 2025
06/12 - 2025
02/12 - 2025
26/11 - 2025

Thành tích gần đây Burnley

Cúp FA
10/01 - 2026
Premier League
08/01 - 2026
03/01 - 2026
31/12 - 2025
27/12 - 2025
H1: 0-0
20/12 - 2025
14/12 - 2025
H1: 1-2
06/12 - 2025
04/12 - 2025
29/11 - 2025

Bảng xếp hạng Hạng nhất Anh

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Coventry CityCoventry City2615742852
2MiddlesbroughMiddlesbrough2714761249
3Ipswich TownIpswich Town2512851844
4Preston North EndPreston North End26111051143
5MillwallMillwall261277-443
6WatfordWatford251186841
7Hull CityHull City251258241
8Stoke CityStoke City2612410940
9WrexhamWrexham2610106640
10Bristol CityBristol City261169939
11QPRQPR2611510-138
12LeicesterLeicester261079-137
13Derby CountyDerby County26989035
14Birmingham CityBirmingham City269710-134
15SouthamptonSouthampton26899033
16Sheffield UnitedSheffield United2510213-232
17SwanseaSwansea269512-632
18West BromWest Brom279414-731
19Charlton AthleticCharlton Athletic257810-729
20Blackburn RoversBlackburn Rovers257711-628
21PortsmouthPortsmouth246711-1425
22Norwich CityNorwich City266614-1124
23Oxford UnitedOxford United255713-1022
24Sheffield WednesdaySheffield Wednesday251816-330
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow