Thứ Sáu, 29/08/2025
Harrison Burke
31
Vincent Harper
37
Daniel Kanu (Thay: Albert Adomah)
58
Brandon Comley (Thay: Lewis Warrington)
58
Ryan Finnigan (Thay: Jamie Jellis)
58
Matt Butcher (Thay: Josh Austerfield)
58
Jay Bird (Thay: Benjamin Woodburn)
70
Thomas Edwards (Thay: Adebola Oluwo)
87
Courtney Clarke (Thay: Connor Barrett)
87
Jamille Matt (Thay: Aaron Pressley)
87
Karl Robinson
89
Rosaire Longelo
90+3'
Brandon Comley
90+3'

Thống kê trận đấu Walsall vs Salford City

số liệu thống kê
Walsall
Walsall
Salford City
Salford City
30 Kiểm soát bóng 70
12 Phạm lỗi 9
20 Ném biên 28
3 Việt vị 4
9 Chuyền dài 2
5 Phạt góc 2
2 Thẻ vàng 1
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
6 Sút trúng đích 3
9 Sút không trúng đích 1
3 Cú sút bị chặn 2
0 Phản công 0
4 Thủ môn cản phá 5
5 Phát bóng 11
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Walsall vs Salford City

Tất cả (57)
90+3'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+3' Thẻ vàng cho Brandon Comley.

Thẻ vàng cho Brandon Comley.

90+3' Thẻ vàng cho Rosaire Longelo.

Thẻ vàng cho Rosaire Longelo.

89' Thẻ vàng cho Karl Robinson.

Thẻ vàng cho Karl Robinson.

87'

Aaron Pressley rời sân và được thay thế bởi Jamille Matt.

87'

Connor Barrett rời sân và được thay thế bởi Courtney Clarke.

87'

Adebola Oluwo rời sân và được thay thế bởi Thomas Edwards.

70'

Benjamin Woodburn rời sân và được thay thế bởi Jay Bird.

58'

Josh Austerfield rời sân và được thay thế bởi Matt Butcher.

58'

Jamie Jellis rời sân và được thay thế bởi Ryan Finnigan.

58'

Lewis Warrington rời sân và được thay thế bởi Brandon Comley.

58'

Albert Adomah rời sân và được thay thế bởi Daniel Kanu.

46'

Hiệp hai bắt đầu.

45+1'

Hết hiệp! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

37' Thẻ vàng cho Vincent Harper.

Thẻ vàng cho Vincent Harper.

31' V À A A O O O - Harrison Burke đã ghi bàn!

V À A A O O O - Harrison Burke đã ghi bàn!

31'

Phạt góc cho Walsall. Jorge Grant là người đã phá bóng ra ngoài.

30'

Cole Stockton (Salford City) giành được quả đá phạt ở phần sân tấn công.

30'

Aden Flint (Walsall) phạm lỗi.

29'

Josh Austerfield (Salford City) giành được quả đá phạt ở phần sân phòng ngự.

29'

Harrison Burke (Walsall) phạm lỗi.

Đội hình xuất phát Walsall vs Salford City

Walsall (3-1-4-2): Myles Roberts (1), Harrison Burke (5), Aden Flint (4), Evan Weir (30), Lewis Warrington (28), Connor Barrett (2), Jamie Jellis (22), Charlie Lakin (8), Vincent Harper (18), Albert Adomah (37), Aaron Pressley (19)

Salford City (3-5-2): Matthew Young (1), Ollie Turton (6), Adebola Oluwo (22), Luke Garbutt (29), Rosaire Longelo (45), Jorge Grant (8), Ben Woodburn (7), Josh Austerfield (17), Kadeem Harris (14), Kallum Cesay (21), Cole Stockton (9)

Walsall
Walsall
3-1-4-2
1
Myles Roberts
5
Harrison Burke
4
Aden Flint
30
Evan Weir
28
Lewis Warrington
2
Connor Barrett
22
Jamie Jellis
8
Charlie Lakin
18
Vincent Harper
37
Albert Adomah
19
Aaron Pressley
9
Cole Stockton
21
Kallum Cesay
14
Kadeem Harris
17
Josh Austerfield
7
Ben Woodburn
8
Jorge Grant
45
Rosaire Longelo
29
Luke Garbutt
22
Adebola Oluwo
6
Ollie Turton
1
Matthew Young
Salford City
Salford City
3-5-2
Thay người
58’
Albert Adomah
Daniel Kanu
58’
Josh Austerfield
Matt Butcher
58’
Lewis Warrington
Brandon Comley
70’
Benjamin Woodburn
Jay Bird
58’
Jamie Jellis
Ryan Finnigan
87’
Adebola Oluwo
Tom Edwards
87’
Aaron Pressley
Jamille Matt
87’
Connor Barrett
Courtney Clarke
Cầu thủ dự bị
Daniel Kanu
Matt Butcher
Sam Hornby
Mark Howard
Priestley Farquharson
Kevin Berkoe
Jamille Matt
Jay Bird
Brandon Comley
Tom Edwards
Courtney Clarke
Kyrell Malcolm
Ryan Finnigan
Ruben Butt

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Hạng 4 Anh
21/09 - 2024
01/02 - 2025
23/08 - 2025

Thành tích gần đây Walsall

Hạng 4 Anh
23/08 - 2025
20/08 - 2025
16/08 - 2025
H1: 1-2
Carabao Cup
13/08 - 2025
H1: 0-0 | HP: 0-0 | Pen: 4-3
Hạng 4 Anh
09/08 - 2025
02/08 - 2025
Giao hữu
26/07 - 2025
23/07 - 2025
17/07 - 2025
09/07 - 2025

Thành tích gần đây Salford City

Hạng 4 Anh
23/08 - 2025
20/08 - 2025
16/08 - 2025
Carabao Cup
13/08 - 2025
H1: 0-0 | HP: 0-0 | Pen: 2-3
Hạng 4 Anh
09/08 - 2025
Giao hữu
26/07 - 2025
Hạng 4 Anh

Bảng xếp hạng Hạng 4 Anh

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Crewe AlexandraCrewe Alexandra5401712T T T T B
2ChesterfieldChesterfield5401312T T T B T
3MK DonsMK Dons5320811H T T H T
4Grimsby TownGrimsby Town5320511T H T T H
5GillinghamGillingham5320511H T H T T
6BromleyBromley523039H T H T H
7WalsallWalsall530219T B T B T
8Swindon TownSwindon Town530209B T T B T
9Salford CitySalford City530209B T T T B
10Tranmere RoversTranmere Rovers422068H T H T
11Harrogate TownHarrogate Town522118T H H T B
12Fleetwood TownFleetwood Town522108T T H B H
13Cambridge UnitedCambridge United521207T B H T B
14BarrowBarrow5203-16B B T B T
15BarnetBarnet5203-26B B B T T
16Notts CountyNotts County512215H B B T H
17Colchester UnitedColchester United5122-15H H T B B
18Oldham AthleticOldham Athletic5041-14H H B H H
19Newport CountyNewport County5113-24H T B B B
20Bristol RoversBristol Rovers5113-34B B B H T
21Accrington StanleyAccrington Stanley4022-32H B B H
22Crawley TownCrawley Town5014-71B B B H B
23Shrewsbury TownShrewsbury Town5014-101H B B B B
24Cheltenham TownCheltenham Town5005-100B B B B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow