Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
- Harrison Burke
31 - Vincent Harper
37 - Daniel Kanu (Thay: Albert Adomah)
58 - Brandon Comley (Thay: Lewis Warrington)
58 - Ryan Finnigan (Thay: Jamie Jellis)
58 - Courtney Clarke (Thay: Connor Barrett)
87 - Jamille Matt (Thay: Aaron Pressley)
87 - Brandon Comley
90+3'
- Matt Butcher (Thay: Josh Austerfield)
58 - Jay Bird (Thay: Benjamin Woodburn)
70 - Thomas Edwards (Thay: Adebola Oluwo)
87 - Karl Robinson
89 - Rosaire Longelo
90+3'
Thống kê trận đấu Walsall vs Salford City
Diễn biến Walsall vs Salford City
Tất cả (57)
Mới nhất
|
Cũ nhất
Thẻ vàng cho Brandon Comley.
Thẻ vàng cho Rosaire Longelo.
Thẻ vàng cho Karl Robinson.
Aaron Pressley rời sân và được thay thế bởi Jamille Matt.
Connor Barrett rời sân và được thay thế bởi Courtney Clarke.
Adebola Oluwo rời sân và được thay thế bởi Thomas Edwards.
Benjamin Woodburn rời sân và được thay thế bởi Jay Bird.
Josh Austerfield rời sân và được thay thế bởi Matt Butcher.
Jamie Jellis rời sân và được thay thế bởi Ryan Finnigan.
Lewis Warrington rời sân và được thay thế bởi Brandon Comley.
Albert Adomah rời sân và được thay thế bởi Daniel Kanu.
Hiệp hai bắt đầu.
Hết hiệp! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Thẻ vàng cho Vincent Harper.
V À A A O O O - Harrison Burke đã ghi bàn!
Phạt góc cho Walsall. Jorge Grant là người đã phá bóng ra ngoài.
Cole Stockton (Salford City) giành được quả đá phạt ở phần sân tấn công.
Aden Flint (Walsall) phạm lỗi.
Josh Austerfield (Salford City) giành được quả đá phạt ở phần sân phòng ngự.
Harrison Burke (Walsall) phạm lỗi.
Phạt góc cho Walsall. Adebola Oluwo là người đã phá bóng ra ngoài.
Việt vị, Salford City. Cole Stockton bị bắt việt vị.
Trận đấu bị tạm dừng (Walsall).
Trận đấu đã sẵn sàng tiếp tục.
Phạm lỗi bởi Rosaire Longelo (Salford City).
Aden Flint (Walsall) giành được một quả đá phạt ở phần sân phòng ngự.
Phạm lỗi bởi Adebola Oluwo (Salford City).
Aaron Pressley (Walsall) giành được một quả đá phạt ở phần sân phòng ngự.
Oliver Turton (Salford City) giành được một quả đá phạt ở phần sân phòng ngự.
Phạm lỗi bởi Albert Adomah (Walsall).
Oliver Turton (Salford City) giành được một quả đá phạt ở phần sân phòng ngự.
Phạm lỗi bởi Lewis Warrington (Walsall).
Phạt góc cho Walsall. Bị Luke Garbutt phá ra.
Cú sút được cứu thua. Cole Stockton (Salford City) sút bóng bằng chân phải từ phía bên phải vòng cấm, bị Myles Roberts (Walsall) cản phá ở trung tâm khung thành. Được kiến tạo bởi Ben Woodburn.
Phạm lỗi bởi Josh Austerfield (Salford City).
Aaron Pressley (Walsall) giành được quả đá phạt bên cánh phải.
Việt vị, Salford City. Kallum Cesay bị bắt việt vị.
Cú đánh đầu của Connor Barrett (Walsall) từ trung tâm vòng cấm đi hơi cao một chút. Được kiến tạo bởi Evan Weir với một quả tạt.
Cú sút bằng chân trái của Evan Weir (Walsall) từ ngoài vòng cấm đi chệch bên phải.
Cú đánh đầu không thành công. Aaron Pressley (Walsall) đánh đầu từ trung tâm vòng cấm hơi cao một chút. Được kiến tạo bởi Aden Flint với một đường chuyền bằng đầu.
Cú đánh đầu của Aaron Pressley (Walsall) từ trung tâm vòng cấm đi hơi cao một chút. Được kiến tạo bởi Aden Flint với một đường chuyền bằng đầu sau tình huống cố định.
Trận đấu tiếp tục. Họ đã sẵn sàng để tiếp tục.
Trận đấu bị gián đoạn do chấn thương của Evan Weir (Walsall).
Trận đấu bị tạm dừng (Walsall).
Adebola Oluwo (Salford City) giành được quả đá phạt ở phần sân phòng ngự.
Phạm lỗi của Aaron Pressley (Walsall).
Cú sút không thành công. Aaron Pressley (Walsall) đánh đầu từ trung tâm vòng cấm, bóng đi chệch bên phải. Được kiến tạo bởi Connor Barrett với một quả tạt.
Cú sút không thành công. Aaron Pressley (Walsall) sút bóng bằng chân phải từ trung tâm vòng cấm.
Cú sút không thành công. Albert Adomah (Walsall) sút bóng bằng chân phải từ phía bên trái của vòng cấm, bóng đi chệch bên trái. Được kiến tạo bởi Vincent Harper với một đường chuyền xuyên phá.
Cú sút không thành công. Albert Adomah (Walsall) sút bóng bằng chân phải từ phía bên trái vòng cấm, bóng đi chệch sang trái. Được kiến tạo bởi Connor Barrett.
Việt vị, Salford City. Cole Stockton đã bị bắt lỗi việt vị.
Cú sút bị chặn. Harrison Burke (Walsall) sút bóng bằng chân phải từ cự ly rất gần nhưng bị chặn lại.
Việt vị, Walsall. Aden Flint đã bị bắt lỗi việt vị.
Trọng tài thổi còi bắt đầu trận đấu.
Hiệp một bắt đầu.
Đội hình được công bố và các cầu thủ đang khởi động.
Đội hình xuất phát Walsall vs Salford City
Walsall (3-1-4-2): Myles Roberts (1), Harrison Burke (5), Aden Flint (4), Evan Weir (30), Lewis Warrington (28), Connor Barrett (2), Jamie Jellis (22), Charlie Lakin (8), Vincent Harper (18), Albert Adomah (37), Aaron Pressley (19)
Salford City (3-5-2): Matthew Young (1), Ollie Turton (6), Adebola Oluwo (22), Luke Garbutt (29), Rosaire Longelo (45), Jorge Grant (8), Ben Woodburn (7), Josh Austerfield (17), Kadeem Harris (14), Kallum Cesay (21), Cole Stockton (9)
Thay người | |||
58’ | Albert Adomah Daniel Kanu | 58’ | Josh Austerfield Matt Butcher |
58’ | Lewis Warrington Brandon Comley | 70’ | Benjamin Woodburn Jay Bird |
58’ | Jamie Jellis Ryan Finnigan | 87’ | Adebola Oluwo Tom Edwards |
87’ | Aaron Pressley Jamille Matt | ||
87’ | Connor Barrett Courtney Clarke |
Cầu thủ dự bị | |||
Daniel Kanu | Matt Butcher | ||
Sam Hornby | Mark Howard | ||
Priestley Farquharson | Kevin Berkoe | ||
Jamille Matt | Jay Bird | ||
Brandon Comley | Tom Edwards | ||
Courtney Clarke | Kyrell Malcolm | ||
Ryan Finnigan | Ruben Butt |
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Walsall
Thành tích gần đây Salford City
Bảng xếp hạng Hạng 4 Anh
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | 5 | 4 | 0 | 1 | 7 | 12 | T T T T B | |
2 | 5 | 4 | 0 | 1 | 3 | 12 | T T T B T | |
3 | 5 | 3 | 2 | 0 | 8 | 11 | H T T H T | |
4 | 5 | 3 | 2 | 0 | 5 | 11 | T H T T H | |
5 | 5 | 3 | 2 | 0 | 5 | 11 | H T H T T | |
6 | 6 | 3 | 1 | 2 | 0 | 10 | T T T B H | |
7 | 5 | 2 | 3 | 0 | 3 | 9 | H T H T H | |
8 | 5 | 3 | 0 | 2 | 1 | 9 | T B T B T | |
9 | 5 | 3 | 0 | 2 | 0 | 9 | B T T B T | |
10 | 4 | 2 | 2 | 0 | 6 | 8 | H T H T | |
11 | 5 | 2 | 2 | 1 | 1 | 8 | T H H T B | |
12 | 5 | 2 | 2 | 1 | 0 | 8 | T T H B H | |
13 | 5 | 2 | 1 | 2 | 0 | 7 | T B H T B | |
14 | 5 | 2 | 0 | 3 | -1 | 6 | B B T B T | |
15 | 5 | 2 | 0 | 3 | -2 | 6 | B B B T T | |
16 | 5 | 1 | 2 | 2 | 1 | 5 | H B B T H | |
17 | 5 | 1 | 2 | 2 | -1 | 5 | H H T B B | |
18 | 5 | 0 | 4 | 1 | -1 | 4 | H H B H H | |
19 | 5 | 1 | 1 | 3 | -2 | 4 | H T B B B | |
20 | 5 | 1 | 1 | 3 | -3 | 4 | B B B H T | |
21 | 4 | 0 | 2 | 2 | -3 | 2 | H B B H | |
22 | 5 | 0 | 1 | 4 | -7 | 1 | B B B H B | |
23 | 5 | 0 | 1 | 4 | -10 | 1 | H B B B B | |
24 | 6 | 0 | 1 | 5 | -10 | 1 | B B B B H |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại