Thứ Sáu, 08/05/2026
S. Sprangler
2
Sven Sprangler
2
Alfie Chang
30
Harrison Biggins (Kiến tạo: James Crole)
38
Aden Flint (Thay: Kacper Lopata)
55
Ben Lloyd
58
Cameron Evans
58
Mason Hancock
58
Daniel Kanu (Kiến tạo: Alexander Pattison)
62
Jamie Jellis (Thay: Alfie Chang)
63
Aaron Pressley (Thay: Aaron Loupalo-Bi)
63
Joe Thomas (Thay: Ben Lloyd)
66
Matt Smith (Thay: Cameron Evans)
76
Charlie Lakin
76
Nathaniel Opoku (Thay: Bobby Kamwa)
77
Jid Okeke (Thay: Albert Adomah)
82
Courtney Baker-Richardson (Thay: James Crole)
85
Anthony Driscoll-Glennon (Thay: Liam Shephard)
85
Alexander Pattison
90+7'
Alexander Pattison
90+8'

Thống kê trận đấu Walsall vs Newport County

số liệu thống kê
Walsall
Walsall
Newport County
Newport County
56 Kiểm soát bóng 44
3 Sút trúng đích 3
8 Sút không trúng đích 4
7 Phạt góc 5
1 Việt vị 2
15 Phạm lỗi 9
4 Thẻ vàng 3
0 Thẻ đỏ 0
2 Thủ môn cản phá 1
28 Ném biên 22
10 Chuyền dài 5
7 Cú sút bị chặn 3
7 Phát bóng 10

Diễn biến Walsall vs Newport County

Tất cả (26)
90+8'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+8' Thẻ vàng cho Alexander Pattison.

Thẻ vàng cho Alexander Pattison.

90+7' V À A A O O O - Alexander Pattison ghi bàn!

V À A A O O O - Alexander Pattison ghi bàn!

85'

Liam Shephard rời sân và được thay thế bởi Anthony Driscoll-Glennon.

85'

James Crole rời sân và được thay thế bởi Courtney Baker-Richardson.

82'

Albert Adomah rời sân và được thay thế bởi Jid Okeke.

77'

Bobby Kamwa rời sân và được thay thế bởi Nathaniel Opoku.

76' Thẻ vàng cho Charlie Lakin.

Thẻ vàng cho Charlie Lakin.

76'

Cameron Evans rời sân và được thay thế bởi Matt Smith.

66'

Ben Lloyd rời sân và được thay thế bởi Joe Thomas.

63'

Aaron Loupalo-Bi rời sân và được thay thế bởi Aaron Pressley.

63'

Alfie Chang rời sân và được thay thế bởi Jamie Jellis.

62'

Alexander Pattison đã kiến tạo cho bàn thắng.

62' V À A A O O O - Daniel Kanu đã ghi bàn!

V À A A O O O - Daniel Kanu đã ghi bàn!

58' Thẻ vàng cho Mason Hancock.

Thẻ vàng cho Mason Hancock.

58' Thẻ vàng cho Cameron Evans.

Thẻ vàng cho Cameron Evans.

58' Thẻ vàng cho Ben Lloyd.

Thẻ vàng cho Ben Lloyd.

55'

Kacper Lopata rời sân và được thay thế bởi Aden Flint.

46'

Hiệp hai đã bắt đầu.

45+2'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

38'

James Crole đã kiến tạo cho bàn thắng.

Đội hình xuất phát Walsall vs Newport County

Walsall (4-3-3): Myles Roberts (1), Rico Browne (33), Kacper Łopata (35), Harrison Burke (5), Mason Hancock (3), Alex Pattison (23), Alfie Chang (20), Charlie Lakin (8), Albert Adomah (37), Daniel Kanu (15), Aaron Loupalo-Bi (11)

Newport County (4-2-3-1): Jordan Wright (28), Thomas Davies (17), Matthew Baker (4), Ryan Delaney (23), Liam Shephard (18), Sven Sprangler (5), Cameron Evans (2), Ben Lloyd (20), Harrison Biggins (10), Bobby Kamwa (7), James Crole (16)

Walsall
Walsall
4-3-3
1
Myles Roberts
33
Rico Browne
35
Kacper Łopata
5
Harrison Burke
3
Mason Hancock
23
Alex Pattison
20
Alfie Chang
8
Charlie Lakin
37
Albert Adomah
15
Daniel Kanu
11
Aaron Loupalo-Bi
16
James Crole
7
Bobby Kamwa
10
Harrison Biggins
20
Ben Lloyd
2
Cameron Evans
5
Sven Sprangler
18
Liam Shephard
23
Ryan Delaney
4
Matthew Baker
17
Thomas Davies
28
Jordan Wright
Newport County
Newport County
4-2-3-1
Thay người
55’
Kacper Lopata
Aden Flint
66’
Ben Lloyd
Joe Thomas
63’
Aaron Loupalo-Bi
Aaron Pressley
76’
Cameron Evans
Matt Smith
63’
Alfie Chang
Jamie Jellis
77’
Bobby Kamwa
Nathaniel Opoku
82’
Albert Adomah
Jid Okeke
85’
Liam Shephard
Anthony Driscoll-Glennon
85’
James Crole
Courtney Baker-Richardson
Cầu thủ dự bị
Sam Hornby
Anthony Driscoll-Glennon
Aden Flint
Shaun MacDonald
Courtney Clarke
Matt Smith
Vincent Harper
Courtney Baker-Richardson
Aaron Pressley
Joe Thomas
Jamie Jellis
Gerard Garner
Jid Okeke
Nathaniel Opoku

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Hạng 4 Anh
29/12 - 2024
21/04 - 2025
08/11 - 2025
21/03 - 2026

Thành tích gần đây Walsall

Hạng 4 Anh
02/05 - 2026
H1: 1-0
25/04 - 2026
18/04 - 2026
H1: 0-2
11/04 - 2026
06/04 - 2026
03/04 - 2026
28/03 - 2026
21/03 - 2026
18/03 - 2026
14/03 - 2026

Thành tích gần đây Newport County

Hạng 4 Anh
02/05 - 2026
25/04 - 2026
18/04 - 2026
11/04 - 2026
06/04 - 2026
03/04 - 2026
28/03 - 2026
21/03 - 2026
18/03 - 2026
14/03 - 2026

Bảng xếp hạng Hạng 4 Anh

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1BromleyBromley46241572587T B H B T
2MK DonsMK Dons46241484186H T T T H
3Cambridge UnitedCambridge United46221683382T H B T H
4Salford CitySalford City46256151081B H T T H
5Notts CountyNotts County46248142280T B B T H
6ChesterfieldChesterfield46211691579H T H T T
7Grimsby TownGrimsby Town462212122478B T T T H
8BarnetBarnet462113121776T T T T T
9Swindon TownSwindon Town46229151175T B H B B
10Oldham AthleticOldham Athletic461814141668B B B B T
11Crewe AlexandraCrewe Alexandra46191017667T B B B H
12Colchester UnitedColchester United461812161366T T B B T
13WalsallWalsall46181117065B B T B B
14Bristol RoversBristol Rovers4619522-962T T T T H
15Fleetwood TownFleetwood Town46151615-161B T H H H
16Accrington StanleyAccrington Stanley46141121-1153B B H H B
17GillinghamGillingham46131419-1953H B B B T
18Cheltenham TownCheltenham Town46141022-2652T T B B B
19Shrewsbury TownShrewsbury Town46131023-2749B T H H B
20Newport CountyNewport County4612727-2943B T B T T
21Tranmere RoversTranmere Rovers46101125-2541H B T B H
22Crawley TownCrawley Town4681622-2440B B H H H
23Harrogate TownHarrogate Town4610927-2939B B T T B
24BarrowBarrow469928-3336B T B B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow