Thẻ vàng cho Myles Roberts.
- Albert Adomah (Thay: Jonny Stuttle)
37 - Courtney Clarke (Thay: Mason Hancock)
55 - Jake Hollman (Thay: Charlie Lakin)
72 - Jamille Matt (Thay: Aaron Pressley)
73 - Ryan Finnigan (Thay: Jamie Jellis)
73 - Daniel Cox
75 - Myles Roberts
90+6'
- Jayden Sweeney
32 - Evan Khouri
68 - Cameron Gardner (Thay: Jaze Kabia)
77 - Justin Amaluzor (Thay: Darragh Burns)
77 - Jamie Walker (Thay: Charles Vernam)
82 - George McEachran
89 - Tyrell Warren (Thay: Kieran Green)
89
Thống kê trận đấu Walsall vs Grimsby Town
Diễn biến Walsall vs Grimsby Town
Tất cả (45)
Mới nhất
|
Cũ nhất
Thẻ vàng cho George McEachran.
Kieran Green rời sân và được thay thế bởi Tyrell Warren.
Charles Vernam rời sân và được thay thế bởi Jamie Walker.
Darragh Burns rời sân và được thay thế bởi Justin Amaluzor.
Jaze Kabia rời sân và được thay thế bởi Cameron Gardner.
Thẻ vàng cho Daniel Cox.
Jamie Jellis rời sân và được thay thế bởi Ryan Finnigan.
Aaron Pressley rời sân và được thay thế bởi Jamille Matt.
Charlie Lakin rời sân và được thay thế bởi Jake Hollman.
V À A A O O O - Evan Khouri đã ghi bàn!
Mason Hancock rời sân và được thay thế bởi Courtney Clarke.
Hiệp hai bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Jonny Stuttle rời sân và được thay thế bởi Albert Adomah.
Thẻ vàng cho Jayden Sweeney.
Trận đấu tiếp tục. Họ đã sẵn sàng để tiếp tục.
Cú sút được cứu thua. Cú sút bằng chân trái từ trung tâm vòng cấm của Charlie Lakin (Walsall) bị Christy Pym (Grimsby Town) cản phá ở trung tâm khung thành.
Trận đấu bị gián đoạn do chấn thương của George McEachran (Grimsby Town).
Cú sút được cứu thua. Cú sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm của Lewis Warrington (Walsall) bị Christy Pym (Grimsby Town) cản phá ở góc dưới bên trái. Được kiến tạo bởi Jamie Jellis.
Daniel Cox (Walsall) giành được một quả đá phạt ở phần sân phòng ngự.
Jaze Kabia (Grimsby Town) phạm lỗi.
Việt vị, Walsall. Mason Hancock bị bắt lỗi việt vị.
Phạt góc, Grimsby Town. Connor Barrett đã phá bóng ra ngoài.
Myles Roberts (Walsall) giành được một quả đá phạt ở phần sân phòng ngự.
Jaze Kabia (Grimsby Town) phạm lỗi.
Cú sút không thành công. Charlie Lakin (Walsall) sút bóng bằng chân trái từ phía bên trái vòng cấm, bóng đi cao và chệch sang trái. Được kiến tạo bởi Aaron Pressley với một đường chuyền bằng đầu.
Cú sút bằng chân trái của Charlie Lakin (Walsall) từ phía bên trái của vòng cấm quá cao. Được kiến tạo bởi Aaron Pressley với một đường chuyền bằng đầu.
Cú đánh đầu của Aaron Pressley (Walsall) từ trung tâm vòng cấm đi cao và chệch sang trái. Được kiến tạo bởi Jonny Stuttle với một quả tạt sau một pha phản công nhanh.
Cú sút bằng chân trái của George McEachran (Grimsby Town) từ ngoài vòng cấm đi chệch bên trái sau một quả phạt góc.
Cú sút bằng chân phải của George McEachran (Grimsby Town) từ ngoài vòng cấm.
Cú sút bị chặn lại. Jaze Kabia (Grimsby Town) sút bóng bằng chân phải từ trung tâm vòng cấm nhưng bị chặn lại. Được kiến tạo bởi Darragh Burns với một đường chuyền xuyên phá.
Cú sút bằng chân phải của Jaze Kabia (Grimsby Town) từ phía bên phải của vòng cấm bị chặn lại. Darragh Burns là người kiến tạo.
Phạt góc cho Grimsby Town. Harrison Burke là người phá bóng.
Charlie Lakin (Walsall) giành được quả đá phạt ở phần sân tấn công.
Phạm lỗi của George McEachran (Grimsby Town).
Cú sút bằng chân phải của Jonny Stuttle (Walsall) từ ngoài vòng cấm bị chặn lại.
Phạt góc cho Walsall. Cameron McJannet là người phá bóng.
Lewis Warrington (Walsall) giành được quả đá phạt ở phần sân phòng ngự.
Phạm lỗi của Evan Khouri (Grimsby Town).
Phạt góc cho Grimsby Town. Harrison Burke là người phá bóng.
Phạt góc cho Grimsby Town. Jonny Stuttle là người phá bóng.
Trọng tài thổi còi bắt đầu trận đấu.
Hiệp một bắt đầu.
Đội hình được công bố và các cầu thủ đang khởi động.
Đội hình xuất phát Walsall vs Grimsby Town
Walsall (3-1-4-2): Myles Roberts (1), Harrison Burke (5), Aden Flint (4), Daniel Cox (20), Lewis Warrington (28), Connor Barrett (2), Jamie Jellis (22), Charlie Lakin (8), Mason Hancock (3), Aaron Pressley (19), Jonny Stuttle (7)
Grimsby Town (4-1-4-1): Christy Pym (1), Harvey Rodgers (5), Doug Tharme (24), Cameron McJannett (17), Jayden Sweeney (3), George McEachran (20), Darragh Burns (18), Kieran Green (4), Evan Khouri (8), Charles Vernam (30), Jaze Kabia (9)
Thay người | |||
37’ | Jonny Stuttle Albert Adomah | 77’ | Darragh Burns Justin Amaluzor |
55’ | Mason Hancock Courtney Clarke | 77’ | Jaze Kabia Cameron Gardner |
72’ | Charlie Lakin Jake Hollman | 82’ | Charles Vernam Jamie Walker |
73’ | Aaron Pressley Jamille Matt | 89’ | Kieran Green Tyrell Warren |
73’ | Jamie Jellis Ryan Finnigan |
Cầu thủ dự bị | |||
Sam Hornby | Sebastian Auton | ||
Priestley Farquharson | Tyrell Warren | ||
Jamille Matt | Reece Staunton | ||
Courtney Clarke | Geza David Turi | ||
Jake Hollman | Jamie Walker | ||
Albert Adomah | Justin Amaluzor | ||
Ryan Finnigan | Cameron Gardner |
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Walsall
Thành tích gần đây Grimsby Town
Bảng xếp hạng Hạng 4 Anh
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | 5 | 4 | 0 | 1 | 7 | 12 | T T T T B | |
2 | 5 | 4 | 0 | 1 | 3 | 12 | T T T B T | |
3 | 5 | 3 | 2 | 0 | 8 | 11 | H T T H T | |
4 | 5 | 3 | 2 | 0 | 5 | 11 | T H T T H | |
5 | 5 | 3 | 2 | 0 | 5 | 11 | H T H T T | |
6 | 5 | 2 | 3 | 0 | 3 | 9 | H T H T H | |
7 | 5 | 3 | 0 | 2 | 1 | 9 | T B T B T | |
8 | 5 | 3 | 0 | 2 | 0 | 9 | B T T B T | |
9 | 5 | 3 | 0 | 2 | 0 | 9 | B T T T B | |
10 | 4 | 2 | 2 | 0 | 6 | 8 | H T H T | |
11 | 5 | 2 | 2 | 1 | 1 | 8 | T H H T B | |
12 | 5 | 2 | 2 | 1 | 0 | 8 | T T H B H | |
13 | 5 | 2 | 1 | 2 | 0 | 7 | T B H T B | |
14 | 5 | 2 | 0 | 3 | -1 | 6 | B B T B T | |
15 | 5 | 2 | 0 | 3 | -2 | 6 | B B B T T | |
16 | 5 | 1 | 2 | 2 | 1 | 5 | H B B T H | |
17 | 5 | 1 | 2 | 2 | -1 | 5 | H H T B B | |
18 | 5 | 0 | 4 | 1 | -1 | 4 | H H B H H | |
19 | 5 | 1 | 1 | 3 | -2 | 4 | H T B B B | |
20 | 5 | 1 | 1 | 3 | -3 | 4 | B B B H T | |
21 | 4 | 0 | 2 | 2 | -3 | 2 | H B B H | |
22 | 5 | 0 | 1 | 4 | -7 | 1 | B B B H B | |
23 | 5 | 0 | 1 | 4 | -10 | 1 | H B B B B | |
24 | 5 | 0 | 0 | 5 | -10 | 0 | B B B B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại