Thứ Hai, 04/05/2026
Sullay Kaikai
24
A. Pattison (Thay: J. Jellis)
52
A. Flint (Thay: K. Łopata)
52
Aden Flint (Thay: Kacper Lopata)
52
Alexander Pattison (Thay: Jamie Jellis)
52
Dominic Ball
59
Ben Purrington (Thay: Liam Bennett)
67
Shayne Lavery (Thay: Pelly-Ruddock Mpanzu)
67
Aaron Pressley (Thay: Aaron Loupalo-Bi)
67
James Brophy (Thay: Sullay Kaikai)
74
Adam Mayor (Thay: Ben Knight)
74
Alfie Chang (Thay: Charlie Lakin)
74
Rico Richards (Thay: Daniel Kanu)
74

Thống kê trận đấu Walsall vs Cambridge United

số liệu thống kê
Walsall
Walsall
Cambridge United
Cambridge United
42 Kiểm soát bóng 58
1 Sút trúng đích 0
2 Sút không trúng đích 2
6 Phạt góc 4
1 Việt vị 2
5 Phạm lỗi 13
0 Thẻ vàng 2
0 Thẻ đỏ 0
0 Thủ môn cản phá 0
32 Ném biên 31
2 Chuyền dài 1
7 Cú sút bị chặn 5
6 Phát bóng 5

Diễn biến Walsall vs Cambridge United

Tất cả (35)
74'

Daniel Kanu rời sân và được thay thế bởi Rico Richards.

74'

Charlie Lakin rời sân và được thay thế bởi Alfie Chang.

74'

Ben Knight rời sân và được thay thế bởi Adam Mayor.

74'

Sullay Kaikai rời sân và được thay thế bởi James Brophy.

67'

Aaron Loupalo-Bi rời sân và được thay thế bởi Aaron Pressley.

67'

Pelly-Ruddock Mpanzu rời sân và được thay thế bởi Shayne Lavery.

67'

Liam Bennett rời sân và được thay thế bởi Ben Purrington.

59' Thẻ vàng cho Dominic Ball.

Thẻ vàng cho Dominic Ball.

52'

Jamie Jellis rời sân và được thay thế bởi Alexander Pattison.

52'

Kacper Lopata rời sân và được thay thế bởi Aden Flint.

46'

Hiệp hai đã bắt đầu.

45+1'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

24' Thẻ vàng cho Sullay Kaikai.

Thẻ vàng cho Sullay Kaikai.

24'

Sullay Kaikai (Cambridge United) phạm lỗi.

22'

Cú sút bị chặn lại. James Gibbons (Cambridge United) sút bóng bằng chân trái từ ngoài vòng cấm nhưng bị chặn lại.

22'

Albert Adomah (Walsall) giành được một quả đá phạt ở cánh phải.

22'

James Gibbons (Cambridge United) phạm lỗi.

18'

Phạm lỗi của Kacper Lopata (Walsall).

18'

Louis Appéré (Cambridge United) được hưởng một quả đá phạt ở phần sân tấn công.

15'

Phạm lỗi của Rico Browne (Walsall).

15'

Sullay Kaikai (Cambridge United) giành được quả đá phạt ở cánh trái.

Đội hình xuất phát Walsall vs Cambridge United

Walsall (4-3-3): Myles Roberts (1), Rico Browne (33), Kacper Łopata (35), Kacper Łopata (35), Harrison Burke (5), Mason Hancock (3), Jamie Jellis (22), Brandon Comley (14), Charlie Lakin (8), Albert Adomah (37), Daniel Kanu (15), Aaron Loupalo-Bi (11)

Cambridge United (4-2-3-1): Jake Eastwood (1), Liam Bennett (2), Mamadou Jobe (23), Kell Watts (6), James Gibbons (26), Korey Smith (8), Dominic Ball (4), Ben Knight (14), Pelly Ruddock Mpanzu (17), Sullay Kaikai (11), Louis Appéré (9)

Walsall
Walsall
4-3-3
1
Myles Roberts
33
Rico Browne
35
Kacper Łopata
35
Kacper Łopata
5
Harrison Burke
3
Mason Hancock
22
Jamie Jellis
14
Brandon Comley
8
Charlie Lakin
37
Albert Adomah
15
Daniel Kanu
11
Aaron Loupalo-Bi
9
Louis Appéré
11
Sullay Kaikai
17
Pelly Ruddock Mpanzu
14
Ben Knight
4
Dominic Ball
8
Korey Smith
26
James Gibbons
6
Kell Watts
23
Mamadou Jobe
2
Liam Bennett
1
Jake Eastwood
Cambridge United
Cambridge United
4-2-3-1
Thay người
52’
Jamie Jellis
Alex Pattison
67’
Liam Bennett
Ben Purrington
52’
Kacper Lopata
Aden Flint
67’
Pelly-Ruddock Mpanzu
Shayne Lavery
67’
Aaron Loupalo-Bi
Aaron Pressley
74’
Sullay Kaikai
James Brophy
74’
Charlie Lakin
Alfie Chang
74’
Ben Knight
Adam Mayor
74’
Daniel Kanu
Rico Richards
Cầu thủ dự bị
Sam Hornby
Ben Hughes
Aden Flint
Ben Purrington
Vincent Harper
James Brophy
Aaron Pressley
Adam Mayor
Alfie Chang
Shayne Lavery
Alex Pattison
Elliott Nevitt
Rico Richards
Sean Raggett
Aden Flint

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Hạng 4 Anh
01/01 - 2026
18/03 - 2026

Thành tích gần đây Walsall

Hạng 4 Anh
02/05 - 2026
H1: 1-0
25/04 - 2026
18/04 - 2026
H1: 0-2
11/04 - 2026
06/04 - 2026
03/04 - 2026
28/03 - 2026
21/03 - 2026
18/03 - 2026
14/03 - 2026

Thành tích gần đây Cambridge United

Hạng 4 Anh
02/05 - 2026
25/04 - 2026
22/04 - 2026
17/04 - 2026
11/04 - 2026
06/04 - 2026
03/04 - 2026
28/03 - 2026
21/03 - 2026
18/03 - 2026

Bảng xếp hạng Hạng 4 Anh

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1BromleyBromley46241572587T B H B T
2MK DonsMK Dons46241484186H T T T H
3Cambridge UnitedCambridge United46221683382T H B T H
4Salford CitySalford City46256151081B H T T H
5Notts CountyNotts County46248142280T B B T H
6ChesterfieldChesterfield46211691579H T H T T
7Grimsby TownGrimsby Town462212122478B T T T H
8BarnetBarnet462113121776T T T T T
9Swindon TownSwindon Town46229151175T B H B B
10Oldham AthleticOldham Athletic461814141668B B B B T
11Crewe AlexandraCrewe Alexandra46191017667T B B B H
12Colchester UnitedColchester United461812161366T T B B T
13WalsallWalsall46181117065B B T B B
14Bristol RoversBristol Rovers4619522-962T T T T H
15Fleetwood TownFleetwood Town46151615-161B T H H H
16Accrington StanleyAccrington Stanley46141121-1153B B H H B
17GillinghamGillingham46131419-1953H B B B T
18Cheltenham TownCheltenham Town46141022-2652T T B B B
19Shrewsbury TownShrewsbury Town46131023-2749B T H H B
20Newport CountyNewport County4612727-2943B T B T T
21Tranmere RoversTranmere Rovers46101125-2541H B T B H
22Crawley TownCrawley Town4681622-2440B B H H H
23Harrogate TownHarrogate Town4610927-2939B B T T B
24BarrowBarrow469928-3336B T B B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow