Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Lewis Shipley 23 | |
Elliot Newby (Kiến tạo: Ben Whitfield) 31 | |
Connor Mahoney 39 | |
Kane Hemmings (Thay: Tyler Walker) 46 | |
Jid Okeke (Thay: Vincent Harper) 55 | |
Lewis Shipley 56 | |
Lewis Shipley 56 | |
Charlie McCann (Thay: Isaac Fletcher) 59 | |
Charlie McCann 68 | |
Courtney Clarke 70 | |
Tom Barkhuizen (Thay: Ben Whitfield) 71 | |
Scott Smith (Thay: Connor Mahoney) 71 | |
Ryan Finnigan (Thay: Jamie Jellis) 71 | |
Albert Adomah (Thay: Connor Barrett) 71 | |
Charlie Lakin (Thay: Lewis Warrington) 72 | |
Daniel Kanu (Kiến tạo: Albert Adomah) 74 | |
David Worrall (Thay: Elliot Newby) 88 | |
Rekeem Harper 90+2' |
Thống kê trận đấu Walsall vs Barrow


Diễn biến Walsall vs Barrow
Thẻ vàng cho Rekeem Harper.
Elliot Newby rời sân và David Worrall vào thay.
Albert Adomah đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Daniel Kanu ghi bàn!
Lewis Warrington rời sân và Charlie Lakin vào thay.
Connor Barrett rời sân và được thay thế bởi Albert Adomah.
Jamie Jellis rời sân và được thay thế bởi Ryan Finnigan.
Connor Mahoney rời sân và được thay thế bởi Scott Smith.
Ben Whitfield rời sân và được thay thế bởi Tom Barkhuizen.
Thẻ vàng cho Courtney Clarke.
V À A A O O O - Charlie McCann ghi bàn!
Isaac Fletcher rời sân và được thay thế bởi Charlie McCann.
THẺ ĐỎ! - Lewis Shipley nhận thẻ vàng thứ hai và bị đuổi khỏi sân!
ANH ẤY BỊ ĐUỔI! - Lewis Shipley nhận thẻ đỏ! Các đồng đội của anh ấy phản đối dữ dội!
Vincent Harper rời sân và được thay thế bởi Jid Okeke.
Tyler Walker rời sân và được thay thế bởi Kane Hemmings.
Hiệp hai bắt đầu.
Trận đấu kết thúc! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Thẻ vàng cho Connor Mahoney.
Ben Whitfield đã kiến tạo cho bàn thắng.
Đội hình xuất phát Walsall vs Barrow
Walsall (3-5-2): Myles Roberts (1), Rico Browne (33), Aden Flint (4), Evan Weir (30), Connor Barrett (2), Jamie Jellis (22), Lewis Warrington (28), Courtney Clarke (17), Vincent Harper (18), Daniel Kanu (15), Aaron Pressley (19)
Barrow (3-4-2-1): Wyll Stanway (1), Ben Jackson (7), Charlie Raglan (5), Lewis Shipley (3), Ben Whitfield (34), Rakeem Harper (45), MJ Williams (4), Elliot Newby (11), Connor Mahoney (23), Isaac Fletcher (20), Tyler Walker (10)


| Thay người | |||
| 55’ | Vincent Harper Jid Okeke | 46’ | Tyler Walker Kane Hemmings |
| 71’ | Jamie Jellis Ryan Finnigan | 59’ | Isaac Fletcher Charlie McCann |
| 71’ | Connor Barrett Albert Adomah | 71’ | Connor Mahoney Scott Smith |
| 72’ | Lewis Warrington Charlie Lakin | 71’ | Ben Whitfield Tom Barkhuizen |
| 88’ | Elliot Newby David Worrall | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Sam Hornby | Benjamin Harry Winterbottom | ||
Priestley Farquharson | David Worrall | ||
Charlie Lakin | Scott Smith | ||
Brandon Comley | Tom Barkhuizen | ||
Jid Okeke | Charlie McCann | ||
Ryan Finnigan | Kane Hemmings | ||
Albert Adomah | |||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Walsall
Thành tích gần đây Barrow
Bảng xếp hạng Hạng 4 Anh
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 18 | 11 | 2 | 5 | 10 | 35 | B T B T T | |
| 2 | 18 | 10 | 4 | 4 | 7 | 34 | H T H H T | |
| 3 | 18 | 9 | 5 | 4 | 15 | 32 | B H T H T | |
| 4 | 18 | 9 | 4 | 5 | 10 | 31 | T T H B T | |
| 5 | 18 | 8 | 6 | 4 | 6 | 30 | T T T T B | |
| 6 | 18 | 8 | 5 | 5 | 4 | 29 | B H H T T | |
| 7 | 18 | 9 | 2 | 7 | -1 | 29 | T H B B T | |
| 8 | 18 | 7 | 7 | 4 | 6 | 28 | B T H H H | |
| 9 | 18 | 7 | 7 | 4 | 3 | 28 | H H T H B | |
| 10 | 18 | 7 | 6 | 5 | 7 | 27 | H B T T T | |
| 11 | 18 | 8 | 3 | 7 | 3 | 27 | T T H H B | |
| 12 | 18 | 7 | 5 | 6 | 7 | 26 | B H B H B | |
| 13 | 18 | 7 | 5 | 6 | 1 | 26 | T B H T B | |
| 14 | 18 | 6 | 7 | 5 | 3 | 25 | H H H H H | |
| 15 | 18 | 5 | 8 | 5 | 3 | 23 | H B T H T | |
| 16 | 18 | 5 | 8 | 5 | 3 | 23 | H T H T B | |
| 17 | 18 | 5 | 6 | 7 | -1 | 21 | H H T H T | |
| 18 | 18 | 5 | 5 | 8 | -5 | 20 | H H B B H | |
| 19 | 18 | 4 | 5 | 9 | -8 | 17 | T T H H B | |
| 20 | 18 | 4 | 5 | 9 | -13 | 17 | H B T B H | |
| 21 | 18 | 5 | 2 | 11 | -16 | 17 | B B B B B | |
| 22 | 18 | 5 | 2 | 11 | -18 | 17 | T B B T B | |
| 23 | 18 | 4 | 4 | 10 | -11 | 16 | B B H B H | |
| 24 | 18 | 3 | 3 | 12 | -15 | 12 | T B B B H |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch