Thứ Bảy, 30/08/2025

Trực tiếp kết quả Vorskla vs Polissya Zhytomyr hôm nay 13-04-2025

Giải VĐQG Ukraine - CN, 13/4

Kết thúc

Vorskla

Vorskla

0 : 2

Polissya Zhytomyr

Polissya Zhytomyr

Hiệp một: 0-1
CN, 17:00 13/04/2025
Vòng 24 - VĐQG Ukraine
Vorskla Butovsky Stadion
 
Borys Krushynskyi (Kiến tạo: Ruslan Babenko)
16
Luifer Hernandez (Kiến tạo: Oleksandr Evgeniyovych Nazarenko)
31
Milot Avdyli
39
Ibrahim Kane (Kiến tạo: Igor Perduta)
40
Matej Matic
42
Dmytro Chernysh (Thay: Denys Ndukve)
46
Lucas Taylor (Thay: Giorgi Maisuradze)
46
Bogdan Mykhaylychenko
53
Oleksandr Nazarenko
54
Talles Costa
58
Eduard Sarapiy (Thay: Borys Krushynskyi)
61
Artem Chelyadin (Thay: Navin Malysh)
63
Vladyslav Ostrovskyi (Thay: Denys Ndukve)
63
Serhii Miakushko (Thay: Ibrahim Kane)
63
Bogdan Lednev (Thay: Borys Krushynskyi)
64
Paixao (Thay: Luifer Hernandez)
64
Bogdan Kushnirenko (Thay: Maksym Melnychenko)
70
Artem Hennadiiovych Smoliakov
71
Emil Mustafaev (Thay: Talles Costa)
71
Eduard Sarapiy
71
Oleksandr Sklyar (Thay: Dmytro Chernysh)
72
Mykola Kovtalyuk (Thay: Illia Krupskyi)
72
Andre Goncalves (Thay: Oleksandr Nazarenko)
75
Tomer Yosefi (Thay: Oleksandr Andrievsky)
75
Andre Goncalves
78
Illia Krupskyi
78
Fernan Faerron (Thay: Daniil Khrypchuk)
80
Danylo Izotov
82
Lucas Taylor (Thay: Oleksii Gutsuliak)
84
Viktor Korniienko (Thay: Andriy Batsula)
86
Vladyslav Vladyslav (Thay: Ibrahim Kane)
86
Anton Salabai
87
Tomer Yosefi (Kiến tạo: Andre Goncalves)
90
Admir Bristric (Thay: Facundo Batista)
90

Thống kê trận đấu Vorskla vs Polissya Zhytomyr

số liệu thống kê
Vorskla
Vorskla
Polissya Zhytomyr
Polissya Zhytomyr
43 Kiểm soát bóng 57
10 Phạm lỗi 8
0 Ném biên 0
1 Việt vị 1
0 Chuyền dài 0
2 Phạt góc 8
2 Thẻ vàng 5
1 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
1 Sút trúng đích 3
5 Sút không trúng đích 3
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
1 Thủ môn cản phá 1
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Vorskla vs Polissya Zhytomyr

Tất cả (27)
90+5'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+4'

Facundo Batista rời sân và được thay thế bởi Admir Bristric.

90+2'

Facundo Batista rời sân và được thay thế bởi Admir Bristric.

90'

Andre Goncalves đã kiến tạo cho bàn thắng.

90' V À A A O O O - Tomer Yosefi ghi bàn!

V À A A O O O - Tomer Yosefi ghi bàn!

87' ANH ẤY BỊ ĐUỔI! - Anton Salabai nhận thẻ đỏ! Các đồng đội của anh ấy phản đối dữ dội!

ANH ẤY BỊ ĐUỔI! - Anton Salabai nhận thẻ đỏ! Các đồng đội của anh ấy phản đối dữ dội!

80'

Daniil Khrypchuk rời sân và được thay thế bởi Fernan Faerron.

78' Thẻ vàng cho Illia Krupskyi.

Thẻ vàng cho Illia Krupskyi.

78' Thẻ vàng cho Andre Goncalves.

Thẻ vàng cho Andre Goncalves.

75'

Oleksandr Andrievsky rời sân và được thay thế bởi Tomer Yosefi.

75'

Oleksandr Nazarenko rời sân và được thay thế bởi Andre Goncalves.

71' Thẻ vàng cho Eduard Sarapiy.

Thẻ vàng cho Eduard Sarapiy.

71' Thẻ vàng cho [player1].

Thẻ vàng cho [player1].

63'

Ibrahim Kane rời sân và được thay thế bởi Serhii Miakushko.

63'

Denys Ndukve rời sân và được thay thế bởi Vladyslav Ostrovskyi.

63'

Navin Malysh rời sân và được thay thế bởi Artem Chelyadin.

61'

Borys Krushynskyi rời sân và được thay thế bởi Eduard Sarapiy.

54' Thẻ vàng cho Oleksandr Nazarenko.

Thẻ vàng cho Oleksandr Nazarenko.

53' Thẻ vàng cho Bogdan Mykhaylychenko.

Thẻ vàng cho Bogdan Mykhaylychenko.

46'

Giorgi Maisuradze rời sân và được thay thế bởi Lucas Taylor.

46'

Hiệp hai đã bắt đầu.

Đội hình xuất phát Vorskla vs Polissya Zhytomyr

Vorskla (4-4-2): Pavlo Isenko (7), Krupskyi Illia (27), Daniil Khrypchuk (44), Evgen Pavlyuk (18), Igor Perduta (4), Ibrahim Kane (11), Navin Malysh (23), Milot Avdyli (8), Anton Salabay (17), Samson Onomigho (77), Denys Ndukve (80)

Polissya Zhytomyr (4-2-3-1): Oleg Kudryk (1), Giorgi Maisuradze (31), Serhii Chobotenko (44), Matej Matic (4), Bogdan Mykhaylichenko (15), Oleksandr Andriyevskiy (18), Ruslan Babenko (8), Oleksii Gutsuliak (11), Borys Krushynskyi (55), Oleksandr Evgeniyovych Nazarenko (7), Facundo Batista (9)

Vorskla
Vorskla
4-4-2
7
Pavlo Isenko
27
Krupskyi Illia
44
Daniil Khrypchuk
18
Evgen Pavlyuk
4
Igor Perduta
11
Ibrahim Kane
23
Navin Malysh
8
Milot Avdyli
17
Anton Salabay
77
Samson Onomigho
80
Denys Ndukve
9
Facundo Batista
7
Oleksandr Evgeniyovych Nazarenko
55
Borys Krushynskyi
11
Oleksii Gutsuliak
8
Ruslan Babenko
18
Oleksandr Andriyevskiy
15
Bogdan Mykhaylichenko
4
Matej Matic
44
Serhii Chobotenko
31
Giorgi Maisuradze
1
Oleg Kudryk
Polissya Zhytomyr
Polissya Zhytomyr
4-2-3-1
Thay người
63’
Navin Malysh
Artem Cheliadin
46’
Giorgi Maisuradze
Lucas Taylor
63’
Denys Ndukve
Vladyslav Vladyslav
61’
Borys Krushynskyi
Eduard Sarapii
63’
Ibrahim Kane
Serhii Miakushko
75’
Oleksandr Andrievsky
Tomer Yosefi
80’
Daniil Khrypchuk
Fernán Faerrón
75’
Oleksandr Nazarenko
Andre Gonsalves
90’
Facundo Batista
Admir Bristric
Cầu thủ dự bị
Vadym Yushchyshyn
Yevgen Volynets
Artem Cheliadin
Eduard Sarapii
Vladyslav Vladyslav
Vialle
Serhii Miakushko
Lucas Taylor
Fernán Faerrón
Andi Hadroj
Andriy Batsula
Ofek Biton
Luka Gucek
Tomer Yosefi
Talles
Andre Gonsalves
Bogdan Lednev
Admir Bristric

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Giao hữu
18/02 - 2023
H1: 1-0 | HP: 0-0 | Pen: 4-5
VĐQG Ukraine
22/10 - 2023
29/04 - 2024
06/10 - 2024
13/04 - 2025

Thành tích gần đây Vorskla

Cúp quốc gia Ukraine
22/08 - 2025
VĐQG Ukraine
23/05 - 2025
18/05 - 2025
10/05 - 2025
04/05 - 2025
27/04 - 2025
18/04 - 2025
13/04 - 2025
05/04 - 2025
H1: 0-0
30/03 - 2025
H1: 0-1

Thành tích gần đây Polissya Zhytomyr

Europa Conference League
29/08 - 2025
22/08 - 2025
VĐQG Ukraine
17/08 - 2025
Europa Conference League
15/08 - 2025
VĐQG Ukraine
Europa Conference League
08/08 - 2025
VĐQG Ukraine
03/08 - 2025
Europa Conference League
31/07 - 2025
25/07 - 2025
Giao hữu

Bảng xếp hạng VĐQG Ukraine

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Dynamo KyivDynamo Kyiv330089T T T
2ZoryaZorya421137H T B T
3CherkasyCherkasy321037H T T
4Shakhtar DonetskShakhtar Donetsk321037T H T
5FC Kolos KovalivkaFC Kolos Kovalivka321027T T H
6FC Obolon KyivFC Obolon Kyiv321027H T T
7KudrivkaKudrivka421137T B T H
8KryvbasKryvbas320126B T T
9Metalist 1925Metalist 1925311114H B T
10Polissya ZhytomyrPolissya Zhytomyr3102-13T B B
11Rukh LvivRukh Lviv3102-43T B B
12SC PoltavaSC Poltava4103-53B T B B
13KarpatyKarpaty4031-23B H H H
14Veres RivneVeres Rivne3003-40B B B
15Epicentr Kamianets-PodilskyiEpicentr Kamianets-Podilskyi3003-50B B B
16FC OlexandriyaFC Olexandriya3003-60B B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow