Chủ Nhật, 31/08/2025

Trực tiếp kết quả Vorskla vs Kryvbas hôm nay 23-09-2023

Giải VĐQG Ukraine - Th 7, 23/9

Kết thúc

Vorskla

Vorskla

1 : 4

Kryvbas

Kryvbas

Hiệp một: 1-2
T7, 21:00 23/09/2023
Vòng 8 - VĐQG Ukraine
Vorskla Butovsky Stadion
 
Tổng quan Diễn biến Đội hình Nhận định Thống kê Đối đầu Tin tức BXH
Artem Chelyadin (Kiến tạo: Ruslan Stepanyuk)
18
Oleh Kozhushko
21
Maksim Zaderaka (Kiến tạo: Djihad Bizimana)
31
Oleh Kozhushko (Kiến tạo: Yuriy Vakulko)
36
Thiago Cunha
43
Oleh Kozhushko
51
Najeeb Yakubu
57
Roman Debelko (Thay: Oleh Kozhushko)
62
Daniil Khrypchuk (Thay: Najeeb Yakubu)
69
Mikita Tatarkov (Thay: Hrvoje Ilic)
71
Klim Prykhodko (Thay: Yuriy Vakulko)
71
Jean-Morel Poe (Thay: Maksim Zaderaka)
76
Ivan Dibango (Kiến tạo: Roman Debelko)
82
Illia Krupskyi (Thay: Artem Chelyadin)
84
Vladyslav Ostrovskyi (Thay: Tiago Santana)
84
Roman Debelko
90+2'

Thống kê trận đấu Vorskla vs Kryvbas

số liệu thống kê
Vorskla
Vorskla
Kryvbas
Kryvbas
50 Kiểm soát bóng 50
13 Phạm lỗi 17
16 Ném biên 33
1 Việt vị 5
0 Chuyền dài 0
3 Phạt góc 2
2 Thẻ vàng 2
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
3 Sút trúng đích 5
3 Sút không trúng đích 1
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
1 Thủ môn cản phá 2
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Đội hình xuất phát Vorskla vs Kryvbas

Vorskla (4-2-3-1): Pavlo Isenko (7), Igor Perduta (4), Tiago de Santana da Silva (74), Andriy Batsula (29), Viktor Korniienko (9), Evgen Pavlyuk (18), Najeeb Yakubu (25), Ibrahim Kane (50), Ivan Nesterenko (30), Artem Chelyadin (38), Ruslan Yuriiovych Stepanyuk (11)

Kryvbas (4-2-3-1): Andriy Klishchuk (33), Andriy Ponedelnik (7), Timur Stetskov (5), Danylo Beskorovainyi (13), Yvan Dibango (55), Hrvoje Ilic (23), Djihad Bizimana (8), Yurii Nikolaevich Vakulko (22), Dmytro Khomchenovsky (10), Maksym Zaderaka (94), Oleg Kozhushko (78)

Vorskla
Vorskla
4-2-3-1
7
Pavlo Isenko
4
Igor Perduta
74
Tiago de Santana da Silva
29
Andriy Batsula
9
Viktor Korniienko
18
Evgen Pavlyuk
25
Najeeb Yakubu
50
Ibrahim Kane
30
Ivan Nesterenko
38
Artem Chelyadin
11
Ruslan Yuriiovych Stepanyuk
78 2
Oleg Kozhushko
94
Maksym Zaderaka
10
Dmytro Khomchenovsky
22
Yurii Nikolaevich Vakulko
8
Djihad Bizimana
23
Hrvoje Ilic
55
Yvan Dibango
13
Danylo Beskorovainyi
5
Timur Stetskov
7
Andriy Ponedelnik
33
Andriy Klishchuk
Kryvbas
Kryvbas
4-2-3-1
Thay người
69’
Najeeb Yakubu
Daniil Khrypchuk
62’
Oleh Kozhushko
Roman Debelko
84’
Artem Chelyadin
Illia Krupskyi
71’
Yuriy Vakulko
Klim Prykhodko
84’
Tiago Santana
Vladyslav Vladyslav
71’
Hrvoje Ilic
Mykyta Tatarkov
76’
Maksim Zaderaka
Jean Morel Poe
Cầu thủ dự bị
Daniil Ermolov
Volodymyr Makhankov
Oleksandr Domolega
Bogdan Khoma
Illia Krupskyi
Vyacheslav Ryabov
Danylo Izotov
Klim Prykhodko
Daniil Khrypchuk
Denys Kuzyk
Dmytro Chernysh
Mykyta Tatarkov
Thiago Rosa Da Cunha
Vladislav Semotyuk
Artem Serdiuk
Roman Debelko
Vladyslav Vladyslav
Jean Morel Poe
Danylo Goncharuk
Denys Ustymenko
Viktor Bliznichenko

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

VĐQG Ukraine
09/11 - 2022
09/11 - 2022
19/05 - 2023
H1: 0-0
23/09 - 2023
H1: 1-2
08/04 - 2024
H1: 1-1
22/09 - 2024
H1: 1-1
30/03 - 2025
H1: 0-1

Thành tích gần đây Vorskla

Cúp quốc gia Ukraine
22/08 - 2025
VĐQG Ukraine
23/05 - 2025
18/05 - 2025
10/05 - 2025
04/05 - 2025
27/04 - 2025
18/04 - 2025
13/04 - 2025
05/04 - 2025
H1: 0-0
30/03 - 2025
H1: 0-1

Thành tích gần đây Kryvbas

VĐQG Ukraine
30/08 - 2025
Cúp quốc gia Ukraine
24/08 - 2025
VĐQG Ukraine
18/08 - 2025
H1: 1-2
09/08 - 2025
01/08 - 2025
Giao hữu
16/07 - 2025
H1: 1-0
VĐQG Ukraine
25/05 - 2025
17/05 - 2025
11/05 - 2025
07/05 - 2025

Bảng xếp hạng VĐQG Ukraine

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1FC Kolos KovalivkaFC Kolos Kovalivka4310310T T H T
2Dynamo KyivDynamo Kyiv330089T T T
3KryvbasKryvbas430139B T T T
4ZoryaZorya421137H T B T
5Metalist 1925Metalist 1925421137H B T T
6CherkasyCherkasy321037H T T
7FC Obolon KyivFC Obolon Kyiv421117H T T B
8Shakhtar DonetskShakhtar Donetsk321037T H T
9KudrivkaKudrivka421137T B T H
10Polissya ZhytomyrPolissya Zhytomyr3102-13T B B
11Rukh LvivRukh Lviv4103-63T B B B
12SC PoltavaSC Poltava4103-53B T B B
13KarpatyKarpaty4031-23B H H H
14Veres RivneVeres Rivne3003-40B B B
15FC OlexandriyaFC Olexandriya3003-60B B B
16Epicentr Kamianets-PodilskyiEpicentr Kamianets-Podilskyi4004-60B B B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow