Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Ivan Losenko 1 | |
Oleksandr Pyatov 14 | |
Ivan Nesterenko (Thay: Samson Iyede) 46 | |
Denys Ndukve (Thay: Mykola Kovtalyuk) 46 | |
(Pen) Oleksandr Sklyar 48 | |
Radion Lisnyak (Thay: Oleksandr Pyatov) 72 | |
Sergiy Kyslenko (Thay: Denys Rezepov) 72 | |
Valeriy Sad (Thay: Roman Volokhatyi) 72 | |
Artem Kulakovskyi (Thay: Yevgen Pavlyuk) 78 | |
Vitaliy Dubiley (Thay: Stanislav Malysh) 78 | |
Mikhailo Shershen 84 | |
Bohdan Mogylnyi 88 | |
Oleg Pushkaryov (Thay: Bohdan Mogylnyi) 89 | |
Volodymyr Bilotserkovets (Kiến tạo: Valeriy Sad) 90+3' |
Thống kê trận đấu Vorskla vs Inhulets Petrove


Diễn biến Vorskla vs Inhulets Petrove
Valeriy Sad đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Volodymyr Bilotserkovets đã ghi bàn!
Bohdan Mogylnyi rời sân và được thay thế bởi Oleg Pushkaryov.
Thẻ vàng cho Bohdan Mogylnyi.
Thẻ vàng cho Mikhailo Shershen.
Stanislav Malysh rời sân và được thay thế bởi Vitaliy Dubiley.
Yevgen Pavlyuk rời sân và được thay thế bởi Artem Kulakovskyi.
Roman Volokhatyi rời sân và được thay thế bởi Valeriy Sad.
Denys Rezepov rời sân và được thay thế bởi Sergiy Kyslenko.
Oleksandr Pyatov rời sân và được thay thế bởi Radion Lisnyak.
Anh ta sút hỏng - Oleksandr Sklyar thực hiện quả phạt đền, nhưng không ghi được bàn!
Samson Iyede rời sân và được thay thế bởi Ivan Nesterenko.
Mykola Kovtalyuk rời sân và được thay thế bởi Denys Ndukve.
Hiệp hai bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
V À A A O O O - Oleksandr Pyatov đã ghi bàn!
V À A A O O O - Ivan Losenko đã ghi bàn!
Trọng tài bắt đầu trận đấu.
Đội hình xuất phát Vorskla vs Inhulets Petrove
Vorskla (4-3-3): Pavlo Isenko (7), Igor Perduta (4), Luka Gucek (25), Andriy Batsula (29), Krupskyi Illia (27), Oleksandr Sklyar (6), Evgen Pavlyuk (18), Artem Cheliadin (38), Ibrahim Kane (11), Mykola Kovtalyuk (22), Samson Onomigho (77)
Inhulets Petrove (4-1-4-1): Oleksiy Palamarchuk (12), Stanislav-Nuri Malish (2), Volodymyr Vilivald (45), Mykhaylo Shershen (23), Maryan Mysyk (33), Roman Volokhatyi (20), Vladimir Belotserkovets (22), Oleksandr Pyatov (8), Ivan Losenko (6), Bogdan Mogilnyi (59), Denis Sergeevich Rezepov (97)


| Thay người | |||
| 46’ | Mykola Kovtalyuk Denys Ndukve | 72’ | Denys Rezepov Sergiy Kyslenko |
| 46’ | Samson Iyede Ivan Nesterenko | 72’ | Oleksandr Pyatov Radion Oleksandrovych Lisnyak |
| 78’ | Yevgen Pavlyuk Artem Kulakovskyi | 72’ | Roman Volokhatyi Valerii Sad |
| 78’ | Stanislav Malysh Vitaly Dubiley | ||
| 89’ | Bohdan Mogylnyi Oleh Pushkarov | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Viktor Korniienko | Artem Benedyuk | ||
Daniil Khrypchuk | Maksym Skorokhod | ||
Oleksandr Chornomorets | Ilya Gadzhuk | ||
Denys Ndukve | Vitaly Dubiley | ||
Ivan Nesterenko | Sergiy Kyslenko | ||
Oleksandr Domolega | Oleh Pushkarov | ||
Artem Kulakovskyi | Radion Oleksandrovych Lisnyak | ||
Vladyslav Chaban | |||
Vladyslav Sydorenko | |||
Anton Zhylkin | |||
Valerii Sad | |||
Nhận định Vorskla vs Inhulets Petrove
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Vorskla
Thành tích gần đây Inhulets Petrove
Bảng xếp hạng VĐQG Ukraine
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 30 | 22 | 6 | 2 | 50 | 72 | T T T T B | |
| 2 | 30 | 18 | 6 | 6 | 22 | 60 | H H T B T | |
| 3 | 30 | 18 | 5 | 7 | 30 | 59 | T T B H T | |
| 4 | 30 | 17 | 6 | 7 | 30 | 57 | B H T T T | |
| 5 | 30 | 13 | 12 | 5 | 17 | 51 | B H H H T | |
| 6 | 30 | 13 | 10 | 7 | 5 | 49 | T T B B T | |
| 7 | 30 | 13 | 9 | 8 | 7 | 48 | H T T B H | |
| 8 | 30 | 12 | 10 | 8 | 6 | 46 | T H T H T | |
| 9 | 30 | 10 | 11 | 9 | 9 | 41 | H B H T B | |
| 10 | 30 | 8 | 8 | 14 | -9 | 32 | H H T H H | |
| 11 | 30 | 7 | 10 | 13 | -14 | 31 | H H B B B | |
| 12 | 30 | 7 | 10 | 13 | -21 | 31 | H H B T B | |
| 13 | 30 | 7 | 7 | 16 | -16 | 28 | H B T T B | |
| 14 | 30 | 6 | 3 | 21 | -31 | 21 | B H B B B | |
| 15 | 30 | 3 | 8 | 19 | -34 | 17 | B B B T H | |
| 16 | 30 | 2 | 7 | 21 | -51 | 13 | H B B B H |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
