Gremio Novorizontino được hưởng một quả ném biên ở phần sân nhà.
![]() Italo de Carvalho Rocha Lima 41 | |
![]() Bruno Sergio Jaime 45 | |
![]() Vitinho 61 | |
![]() Daniel Cabral (Thay: Chay Oliveira) 62 | |
![]() Joao Pedro (Thay: Vitinho) 62 | |
![]() Patrick (Thay: Pierre) 74 | |
![]() Waguininho (Thay: Robson) 76 | |
![]() Romulo (Thay: Matheus Frizzo) 76 | |
![]() Leo Tocantins (Thay: Mayk) 80 | |
![]() Kayke Moreno de Andrade Rodrigues (Thay: Italo de Carvalho Rocha Lima) 82 | |
![]() Matheus Lucas (Thay: Marcos Vinicius Silvestre Gaspar) 82 | |
![]() Rai Ramos (Thay: Rodrigo Soares) 87 | |
![]() Bruno Jose (Thay: Caio Dantas) 88 |
Thống kê trận đấu Volta Redonda vs Novorizontino


Diễn biến Volta Redonda vs Novorizontino
Volta Redonda được hưởng một quả phạt góc bởi Jose Mendonca da Silva Junior.
Volta Redonda được hưởng một quả phạt góc.
Đá phạt cho Volta Redonda ở phần sân của Gremio Novorizontino.
Waguininho của Gremio Novorizontino bị thổi phạt việt vị.
Đội khách được hưởng một quả phát bóng lên tại Volta Redonda.
Volta Redonda đang đẩy bóng lên phía trước nhưng cú dứt điểm của Kayke Moreno de Andrade Rodrigues lại đi chệch khung thành.
Bóng đi ra ngoài sân, Volta Redonda được hưởng một quả phát bóng lên.
Gremio Novorizontino được hưởng một quả phạt góc do Jose Mendonca da Silva Junior trao.
Bruno Jose vào sân thay cho Caio Dantas của đội khách.
Gremio Novorizontino thực hiện sự thay đổi người thứ tư với Rai Ramos thay thế Rodrigo Soares.
Ném biên cho Gremio Novorizontino.
Gremio Novorizontino đẩy bóng lên phía trước qua Leo Tocantins, cú dứt điểm của anh ấy bị cản phá.
Volta Redonda có một quả ném biên nguy hiểm.
Đội chủ nhà được hưởng quả ném biên ở phần sân đối diện.
Matheus Lucas vào sân thay cho Marcos Vinicius Silvestre Gaspar của Volta Redonda.
Kayke Moreno de Andrade Rodrigues vào sân thay cho Italo de Carvalho Rocha Lima của Volta Redonda tại Estadio Raulino de Oliveira.
Gremio Novorizontino được hưởng quả ném biên tại Estadio Raulino de Oliveira.
Bóng đi ra ngoài sân, Volta Redonda được hưởng quả phát bóng lên.
Waguininho của Gremio Novorizontino tung cú sút, nhưng không trúng đích.
Umberto Louzer (Gremio Novorizontino) thực hiện sự thay đổi người thứ ba, Leo Tocantins vào thay Mayk.
Đội hình xuất phát Volta Redonda vs Novorizontino
Volta Redonda (4-4-2): Jean Carlos Drosny (12), Wellington Do Nascimento Silva (2), Fabricio Silva Dornellas (4), Gabriel Bahia (26), Sanchez Jose Vale Costa (6), Andre Luiz Guimaraes Siqueira Junior (28), Pierre (20), Chay Oliveira (14), Vitinho (17), Marcos Vinicius Silvestre Gaspar (11), Italo de Carvalho Rocha Lima (9)
Novorizontino (3-4-2-1): Rodrigo (2), Mayk (77), Patrick Marcos de Sousa Freitas (4), Cesar (37), Dantas (26), Jean Irmer (5), Luis Oyama (6), Matheus Frizzo (10), Robson (11), Caio Dantas (90)


Thay người | |||
62’ | Chay Oliveira Daniel Cabral | 76’ | Matheus Frizzo Romulo |
62’ | Vitinho Joao Pedro | 76’ | Robson Waguininho |
74’ | Pierre PK | 80’ | Mayk Leo Tocantins |
82’ | Marcos Vinicius Silvestre Gaspar Matheus Lucas | 87’ | Rodrigo Soares Rai Ramos |
82’ | Italo de Carvalho Rocha Lima Kayke Moreno de Andrade Rodrigues | 88’ | Caio Dantas Bruno Jose |
Cầu thủ dự bị | |||
PK | Rafael Donato | ||
Lucas Adell | Romulo | ||
Jefferson Paulino | Bruno Jose | ||
Bruno Sergio Jaime | Leo Natel | ||
Lautaro Jose Belleggia | Pablo Dyego | ||
Daniel Cabral | Leo Tocantins | ||
Matheus Lucas | Waguininho | ||
Kayke Moreno de Andrade Rodrigues | Rai Ramos | ||
Caio Roque | Jordi | ||
Gabriel Barbosa Pinheiro | Willian Farias | ||
Henrique Sanchotene Silva | Airton | ||
Joao Pedro |
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Volta Redonda
Thành tích gần đây Novorizontino
Bảng xếp hạng Hạng 2 Brazil
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 23 | 13 | 5 | 5 | 9 | 44 | H H T B T |
2 | ![]() | 23 | 12 | 7 | 4 | 9 | 43 | H T H T H |
3 | ![]() | 23 | 12 | 4 | 7 | 14 | 40 | H T H T T |
4 | ![]() | 24 | 11 | 6 | 7 | 10 | 39 | B T H T T |
5 | ![]() | 23 | 9 | 9 | 5 | 4 | 36 | B H H B B |
6 | ![]() | 24 | 8 | 11 | 5 | 3 | 35 | B T H H B |
7 | ![]() | 23 | 10 | 3 | 10 | 0 | 33 | B B T T B |
8 | ![]() | 23 | 9 | 6 | 8 | 0 | 33 | B T B H H |
9 | ![]() | 23 | 8 | 9 | 6 | 7 | 33 | T H T H B |
10 | ![]() | 23 | 9 | 4 | 10 | 2 | 31 | T B T T B |
11 | ![]() | 23 | 8 | 6 | 9 | 2 | 30 | H T B H T |
12 | ![]() | 23 | 8 | 6 | 9 | -3 | 30 | H H B H T |
13 | 23 | 7 | 9 | 7 | 1 | 30 | H T T T H | |
14 | ![]() | 23 | 6 | 10 | 7 | -2 | 28 | H H T B H |
15 | ![]() | 23 | 7 | 4 | 12 | -9 | 25 | H H B H B |
16 | ![]() | 23 | 6 | 7 | 10 | -14 | 25 | B T B H T |
17 | 23 | 5 | 9 | 9 | -7 | 24 | H H B H T | |
18 | ![]() | 23 | 5 | 8 | 10 | -10 | 23 | T B H B H |
19 | ![]() | 23 | 6 | 4 | 13 | -9 | 22 | H B B H B |
20 | ![]() | 23 | 4 | 9 | 10 | -7 | 21 | H H B B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại