Đá phạt cho Volta Redonda.
![]() Danielzinho 16 | |
![]() Patrick (Thay: Joao Pedro) 57 | |
![]() Facundo Barcelo (Thay: Mikael) 65 | |
![]() Matheus Lucas (Thay: Italo de Carvalho Rocha Lima) 65 | |
![]() Lautaro Jose Belleggia (Thay: Chay Oliveira) 66 | |
![]() Jhonny (Thay: Wellington Do Nascimento Silva) 74 | |
![]() Kayke Moreno de Andrade Rodrigues (Thay: Marcos Vinicius Silvestre Gaspar) 74 | |
![]() Luis Segovia (Thay: Fabio Alemao) 75 | |
![]() Dada Belmonte (Thay: Thiago Fernandes) 75 | |
![]() Gabriel Bahia 76 | |
![]() Gabriel Bahia 76 | |
![]() Luiz Fernando Correa Sales (Thay: Danielzinho) 87 | |
![]() William Pottker (Thay: Douglas Baggio) 87 |
Thống kê trận đấu Volta Redonda vs CRB


Diễn biến Volta Redonda vs CRB

Facundo Barcelo của CR Brasil đã bị phạt thẻ ở Volta Redonda.
Lucas Casagrande ra hiệu cho Volta Redonda được hưởng quả ném biên ở phần sân của CR Brasil.
Lucas Casagrande trao cho CR Brasil một quả phát bóng lên.
Lucas Casagrande ra hiệu cho CR Brasil được hưởng một quả đá phạt ở phần sân nhà.
Bóng đi ra ngoài sân và CR Brasil được hưởng quả phát bóng lên.
Volta Redonda đang dâng cao tấn công nhưng cú dứt điểm của Patrick lại đi chệch khung thành.
Quả phát bóng lên cho Volta Redonda tại Estadio Raulino de Oliveira.
Luiz Fernando Correa Sales của CR Brasil bứt phá tại Estadio Raulino de Oliveira. Nhưng cú sút lại đi chệch cột dọc.
Volta Redonda được hưởng một quả đá phạt ở phần sân nhà.
Một quả đá phạt ở vị trí tốt cho CR Brasil!
Một quả ném biên cho đội khách ở phần sân đối diện.
Đội khách đã thay Douglas Baggio bằng William Pottker. Đây là sự thay người thứ năm được thực hiện hôm nay bởi Eduardo Barroca.
Eduardo Barroca đang thực hiện sự thay người thứ tư của đội tại Estadio Raulino de Oliveira với Luiz Fernando Correa Sales thay thế Danielzinho.
Bóng an toàn khi CR Brasil được hưởng một quả ném biên ở phần sân của họ.
Dada Belmonte của CR Brasil có cú sút nhưng bóng đi chệch khung thành.
CR Brasil có một quả phát bóng.
Rai của Volta Redonda có cú sút, nhưng đi chệch mục tiêu.
Đó là một quả phát bóng cho đội chủ nhà ở Volta Redonda.
Tại Volta Redonda, CR Brasil tấn công qua Facundo Barcelo. Tuy nhiên, cú dứt điểm đi chệch mục tiêu.
Đá phạt cho Volta Redonda ở phần sân nhà.
Đội hình xuất phát Volta Redonda vs CRB
Volta Redonda (4-1-4-1): Jean Carlos Drosny (12), Wellington Do Nascimento Silva (2), Gabriel Bahia (26), Fabricio Silva Dornellas (4), Sanchez Jose Vale Costa (6), Andre Luiz Guimaraes Siqueira Junior (28), Rai (16), Marcos Vinicius Silvestre Gaspar (11), Chay Oliveira (14), Joao Pedro (7), Italo de Carvalho Rocha Lima (9)
CRB (4-2-3-1): Matheus Albino (12), Weverton (42), Henri (44), Fabio Alemao (27), Matheus Ribeiro (2), Meritão (22), Crystopher (21), Danielzinho (10), Douglas Baggio (7), Thiaguinho (17), Mikael (28)


Thay người | |||
57’ | Joao Pedro PK | 65’ | Mikael Facundo Barcelo |
65’ | Italo de Carvalho Rocha Lima Matheus Lucas | 75’ | Fabio Alemao Luis Segovia |
66’ | Chay Oliveira Lautaro Jose Belleggia | 75’ | Thiago Fernandes Dada Belmonte |
74’ | Wellington Do Nascimento Silva Jhonny | 87’ | Douglas Baggio William Pottker |
74’ | Marcos Vinicius Silvestre Gaspar Kayke Moreno de Andrade Rodrigues | 87’ | Danielzinho Luiz Fernando Correa Sales |
Cầu thủ dự bị | |||
Jefferson Paulino | Darlisson | ||
Jhonny | Luis Segovia | ||
Gabriel Barbosa Pinheiro | Lucas Kallyel da Silva Ramalho | ||
Bruno Sergio Jaime | Gabriel Henrique Lima Santos | ||
Lucas Adell | Dada Belmonte | ||
Rogerio Nogueira Monteiro Junior | Breno Herculano | ||
Henrique Sanchotene Silva | Giovanni | ||
Lautaro Jose Belleggia | William Pottker | ||
PK | Vitor | ||
Vitinho | Leonardo De Campos | ||
Matheus Lucas | Facundo Barcelo | ||
Kayke Moreno de Andrade Rodrigues | Luiz Fernando Correa Sales |
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Volta Redonda
Thành tích gần đây CRB
Bảng xếp hạng Hạng 2 Brazil
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 23 | 13 | 5 | 5 | 9 | 44 | H H T B T |
2 | ![]() | 24 | 12 | 7 | 5 | 8 | 43 | T H T H B |
3 | ![]() | 23 | 12 | 4 | 7 | 14 | 40 | H T H T T |
4 | ![]() | 24 | 11 | 6 | 7 | 10 | 39 | B T H T T |
5 | ![]() | 23 | 9 | 9 | 5 | 4 | 36 | B H H B B |
6 | ![]() | 24 | 8 | 11 | 5 | 3 | 35 | B T H H B |
7 | ![]() | 23 | 10 | 3 | 10 | 0 | 33 | B B T T B |
8 | ![]() | 24 | 9 | 6 | 9 | 3 | 33 | T B H T T |
9 | ![]() | 23 | 9 | 6 | 8 | 0 | 33 | B T B H H |
10 | ![]() | 23 | 8 | 9 | 6 | 7 | 33 | T H T H B |
11 | ![]() | 23 | 9 | 4 | 10 | 2 | 31 | T B T T B |
12 | ![]() | 23 | 8 | 6 | 9 | -3 | 30 | H H B H T |
13 | 23 | 7 | 9 | 7 | 1 | 30 | H T T T H | |
14 | ![]() | 23 | 6 | 10 | 7 | -2 | 28 | H H T B H |
15 | ![]() | 23 | 7 | 4 | 12 | -9 | 25 | H H B H B |
16 | ![]() | 23 | 6 | 7 | 10 | -14 | 25 | B T B H T |
17 | 23 | 5 | 9 | 9 | -7 | 24 | H H B H T | |
18 | ![]() | 23 | 5 | 8 | 10 | -10 | 23 | T B H B H |
19 | ![]() | 23 | 6 | 4 | 13 | -9 | 22 | H B B H B |
20 | ![]() | 23 | 4 | 9 | 10 | -7 | 21 | H H B B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại