Thứ Bảy, 29/11/2025

Trực tiếp kết quả Vllaznia vs BFC Daugavpils hôm nay 11-07-2025

Giải Europa Conference League - Th 6, 11/7

Kết thúc

Vllaznia

Vllaznia

0 : 1

BFC Daugavpils

BFC Daugavpils

Hiệp một: 0-0
T6, 01:00 11/07/2025
Vòng loại - Europa Conference League
Elbasan Arena
 
Valerijs Lizunovs
23
Toumani Diakite
45
Davis Cucurs (Thay: Modou Saidy)
56
Ardit Krymi
63
Alfred Mensah (Thay: Ardit Krymi)
66
Victor Promise (Thay: Faycal Konate)
69
Melos Bajrami
72
Esat Mala (Thay: Eslit Sala)
73
Ersin Hakaj (Thay: Arsid Kruja)
73
Valerijs Lizunovs
85
Antonio Delaj (Thay: Alexandros Kouros)
86
Eduard Martini
90+2'

Thống kê trận đấu Vllaznia vs BFC Daugavpils

số liệu thống kê
Vllaznia
Vllaznia
BFC Daugavpils
BFC Daugavpils
64 Kiểm soát bóng 36
12 Phạm lỗi 12
0 Ném biên 0
1 Việt vị 2
0 Chuyền dài 0
6 Phạt góc 0
3 Thẻ vàng 2
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
3 Sút trúng đích 0
3 Sút không trúng đích 0
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
0 Thủ môn cản phá 3
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Vllaznia vs BFC Daugavpils

Tất cả (16)
90+5'

Trọng tài đã thổi còi kết thúc trận đấu!

90+2' Thẻ vàng cho Eduard Martini.

Thẻ vàng cho Eduard Martini.

86'

Alexandros Kouros rời sân và được thay thế bởi Antonio Delaj.

85' V À A A O O O - Valerijs Lizunovs đã ghi bàn!

V À A A O O O - Valerijs Lizunovs đã ghi bàn!

73'

Arsid Kruja rời sân và được thay thế bởi Ersin Hakaj.

73'

Eslit Sala rời sân và được thay thế bởi Esat Mala.

72' Thẻ vàng cho Melos Bajrami.

Thẻ vàng cho Melos Bajrami.

69'

Faycal Konate rời sân và được thay thế bởi Victor Promise.

66'

Ardit Krymi rời sân và được thay thế bởi Alfred Mensah.

63' Thẻ vàng cho Ardit Krymi.

Thẻ vàng cho Ardit Krymi.

56'

Modou Saidy rời sân và được thay thế bởi Davis Cucurs.

46'

Hiệp hai đã bắt đầu.

45+3'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một

45' Thẻ vàng cho Toumani Diakite.

Thẻ vàng cho Toumani Diakite.

23' Thẻ vàng cho Valerijs Lizunovs.

Thẻ vàng cho Valerijs Lizunovs.

Trọng tài thổi còi bắt đầu trận đấu.

Đội hình xuất phát Vllaznia vs BFC Daugavpils

Vllaznia (4-3-3): Kristi Qarri (1), Erdenis Gurishta (2), Alexandros Kouros (55), M Bajrami (16), Andrey Yago (29), Klinti Qato (25), Ardit Krymi (6), Eslit Sala (8), Kevin Dodaj (22), Bekim Balaj (9), Arsid Kruja (14)

BFC Daugavpils (5-4-1): Janis Beks (1), Glebs Mihalcovs (37), Aleksejs Kudelkins (5), Wasiri Williams (4), Ceti Taty (20), Toumani Diakite (21), Valerijs Lizunovs (27), Modou Saidy (25), Edgars Verdins (24), Faycal Konate (29), Boubou Diallo (30)

Vllaznia
Vllaznia
4-3-3
1
Kristi Qarri
2
Erdenis Gurishta
55
Alexandros Kouros
16
M Bajrami
29
Andrey Yago
25
Klinti Qato
6
Ardit Krymi
8
Eslit Sala
22
Kevin Dodaj
9
Bekim Balaj
14
Arsid Kruja
30
Boubou Diallo
29
Faycal Konate
24
Edgars Verdins
25
Modou Saidy
27
Valerijs Lizunovs
21
Toumani Diakite
20
Ceti Taty
4
Wasiri Williams
5
Aleksejs Kudelkins
37
Glebs Mihalcovs
1
Janis Beks
BFC Daugavpils
BFC Daugavpils
5-4-1
Thay người
66’
Ardit Krymi
Alfred Mensah
56’
Modou Saidy
Davis Cucurs
73’
Eslit Sala
Esat Mala
69’
Faycal Konate
Victor Promise
73’
Arsid Kruja
Esin Hakaj
86’
Alexandros Kouros
Antonio Delaj
Cầu thủ dự bị
Aron Jukaj
Jurijs Saveljevs
Gledjan Pusi
Nikita Barkovskis
Aris Ara
Raivis Skrebels
Esat Mala
Shunsuke Murakami
Esin Hakaj
Wally Fofana
Gerald Kubazi
Mohamed Kone
Amir Brahimi
Maksims Kopilovs
Ensar Tafili
Artem Harzha
Antonio Delaj
Victor Promise
Elmando Gjini
Davis Cucurs
Alfred Mensah
Kirils Bujanovs
Xhoel Hajdari
Armans Galajs

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Europa Conference League
11/07 - 2025
17/07 - 2025

Thành tích gần đây Vllaznia

VĐQG Albania
29/11 - 2025
23/11 - 2025
08/11 - 2025
04/11 - 2025
29/10 - 2025
24/10 - 2025
18/10 - 2025
05/10 - 2025
29/09 - 2025
H1: 1-0
22/09 - 2025

Thành tích gần đây BFC Daugavpils

VĐQG Latvia
09/11 - 2025
02/11 - 2025
25/10 - 2025
05/10 - 2025
29/09 - 2025
21/09 - 2025
15/09 - 2025
30/08 - 2025
23/08 - 2025

Bảng xếp hạng Europa Conference League

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1SamsunsporSamsunspor4310710
2StrasbourgStrasbourg4310310
3NK CeljeNK Celje430149
4Shakhtar DonetskShakhtar Donetsk430139
5Mainz 05Mainz 05430129
6Rakow CzestochowaRakow Czestochowa422058
7LarnacaLarnaca422058
8DritaDrita422028
9Jagiellonia BialystokJagiellonia Bialystok422028
10AthensAthens421157
11Sparta PragueSparta Prague421137
12VallecanoVallecano421127
13LausanneLausanne421127
14SK Sigma OlomoucSK Sigma Olomouc421107
15CS Universitatea CraiovaCS Universitatea Craiova421107
16Lech PoznanLech Poznan420236
17FiorentinaFiorentina420236
18Crystal PalaceCrystal Palace420226
19Zrinjski MostarZrinjski Mostar4202-16
20AZ AlkmaarAZ Alkmaar4202-36
21Omonia NicosiaOmonia Nicosia412115
22KuPSKuPS412115
23FC NoahFC Noah412105
24RijekaRijeka412105
25KF ShkendijaKF Shkendija4112-24
26Lincoln Red Imps FCLincoln Red Imps FC4112-64
27Dynamo KyivDynamo Kyiv4103-13
28Legia WarszawaLegia Warszawa4103-23
29Slovan BratislavaSlovan Bratislava4103-33
30Hamrun SpartansHamrun Spartans4103-33
31BK HaeckenBK Haecken4022-22
32BreidablikBreidablik4022-52
33AberdeenAberdeen4022-72
34ShelbourneShelbourne4013-41
35Shamrock RoversShamrock Rovers4013-61
36Rapid WienRapid Wien4004-100
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa

Europa Conference League

Xem thêm
top-arrow