Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
![]() Joao Luiz Cipriano 7 | |
![]() Cipriano 10 | |
![]() Wilker Angel (Thay: Emerson Batalla) 11 | |
![]() Renato Kayzer (Kiến tạo: Aitor Cantalapiedra) 32 | |
![]() Renato Kayzer 46 | |
![]() Daniel Giraldo (Thay: Gabriel Veron) 46 | |
![]() Igor Marques (Thay: Reginaldo) 46 | |
![]() Abner 49 | |
![]() Marcelo Hermes 52 | |
![]() Jadson 57 | |
![]() Neris 61 | |
![]() Neris 66 | |
![]() Edu (Thay: Osvaldo) 67 | |
![]() Felipe Cardoso (Thay: Aitor Cantalapiedra) 72 | |
![]() Fabricio (Thay: Erick) 72 | |
![]() Nene (Thay: Caique) 73 | |
![]() Wilker Angel 77 | |
![]() Mandaca (Kiến tạo: Igor Marques) 82 | |
![]() Ruben Rodrigues (Thay: Ricardo Ryller) 84 | |
![]() Renzo Lopez (Thay: Renato Kayzer) 84 | |
![]() Lucas Halter 87 | |
![]() (Pen) Nene 90+10' |
Thống kê trận đấu Vitoria vs Juventude


Diễn biến Vitoria vs Juventude

V À A A O O O - Nene từ Juventude thực hiện thành công từ chấm phạt đền!

Thẻ vàng cho Lucas Halter.
Renato Kayzer rời sân và được thay thế bởi Renzo Lopez.
Ricardo Ryller rời sân và được thay thế bởi Ruben Rodrigues.
Igor Marques đã kiến tạo cho bàn thắng.

V À A A O O O - Mandaca đã ghi bàn!
![V À A A O O O - [cầu thủ1] đã ghi bàn!](https://cdn.bongda24h.vn/images/icons/goal.png)
V À A A O O O - [cầu thủ1] đã ghi bàn!

Thẻ vàng cho Wilker Angel.
Caique rời sân và được thay thế bởi Nene.
Erick rời sân và được thay thế bởi Fabricio.
Aitor Cantalapiedra rời sân và được thay thế bởi Felipe Cardoso.
Osvaldo rời sân và được thay thế bởi Edu.
![ANH ẤY BỊ ĐUỔI! - [player1] nhận thẻ đỏ! Các đồng đội của anh ấy phản đối dữ dội!](https://cdn.bongda24h.vn/images/icons/red_card.png)
ANH ẤY BỊ ĐUỔI! - [player1] nhận thẻ đỏ! Các đồng đội của anh ấy phản đối dữ dội!

ANH ẤY BỊ ĐUỔI! - Neris nhận thẻ đỏ! Các đồng đội của anh ấy phản đối dữ dội!

ANH ẤY BỊ ĐUỔI! - Neris nhận thẻ đỏ! Các đồng đội của anh ấy phản đối dữ dội!

V À A A O O O - Jadson đã ghi bàn!

V À A A O O O - Renato Kayzer đã ghi bàn!
![V À A A O O O - [player1] đã ghi bàn!](https://cdn.bongda24h.vn/images/icons/goal.png)
V À A A O O O - [player1] đã ghi bàn!
Hiệp hai đã bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Đội hình xuất phát Vitoria vs Juventude
Vitoria (4-2-3-1): Lucas Arcanjo (1), Lucas Braga (22), Neris (77), Lucas Halter (5), Ramon (13), Ricardo Ryller (28), Pepe (6), Aitor Cantalapiedra (17), Osvaldo (11), Erick Serafim (33), Renato Kayzer (79)
Juventude (4-2-3-1): Jandrei (13), Reginaldo (93), Abner (23), Cipriano (5), Marcelo Hermes (22), Caique (95), Jadson (16), Emerson Batalla (27), Mandaca (44), Gabriel Veron (7), Bill (19)


Thay người | |||
67’ | Osvaldo Edu | 11’ | Emerson Batalla Wilker Ángel |
72’ | Aitor Cantalapiedra Andrei | 46’ | Reginaldo Igor Formiga |
72’ | Erick Fabricio | 46’ | Gabriel Veron Daniel Giraldo |
84’ | Ricardo Ryller Rúben Rodrigues | 73’ | Caique Nene |
84’ | Renato Kayzer Renzo Lopez |
Cầu thủ dự bị | |||
Thiago | Bernardo Tichz Toffolo | ||
Edu | Rafael Bilu | ||
Andrei | Igor Formiga | ||
Ruan Nascimento | Ruan Carneiro | ||
Maykon Jesus | Wilker Ángel | ||
Rúben Rodrigues | Alan Ruschel | ||
Renzo Lopez | Daniel Giraldo | ||
Andrei dos Santos Ferreira | Nene | ||
Carlinhos | Enio | ||
Paulo | Peixoto | ||
Fabricio | Marlon Santos Teodoro | ||
Wendell Sacramento | Rafael Pinna |
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Vitoria
Thành tích gần đây Juventude
Bảng xếp hạng VĐQG Brazil
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 20 | 14 | 4 | 2 | 35 | 46 | T H T T T |
2 | ![]() | 19 | 13 | 3 | 3 | 12 | 42 | T H T T T |
3 | ![]() | 21 | 12 | 5 | 4 | 19 | 41 | B T B H T |
4 | ![]() | 19 | 10 | 6 | 3 | 10 | 36 | T H H T T |
5 | ![]() | 19 | 9 | 5 | 5 | 14 | 32 | H B T B T |
6 | ![]() | 19 | 8 | 8 | 3 | 11 | 32 | H T B H T |
7 | ![]() | 21 | 8 | 8 | 5 | 4 | 32 | T T T H T |
8 | ![]() | 21 | 9 | 3 | 9 | -2 | 30 | B B B B T |
9 | ![]() | 19 | 8 | 3 | 8 | -3 | 27 | B T H T B |
10 | ![]() | 20 | 7 | 5 | 8 | 0 | 26 | T H B T H |
11 | ![]() | 21 | 6 | 7 | 8 | -5 | 25 | H H B B T |
12 | ![]() | 19 | 6 | 6 | 7 | -3 | 24 | B T H B B |
13 | ![]() | 20 | 6 | 6 | 8 | -5 | 24 | H B T B B |
14 | ![]() | 20 | 6 | 6 | 8 | -6 | 24 | T B B T H |
15 | ![]() | 20 | 6 | 3 | 11 | -11 | 21 | H T T B B |
16 | ![]() | 20 | 5 | 4 | 11 | -2 | 19 | B H T B B |
17 | ![]() | 21 | 3 | 10 | 8 | -14 | 19 | H H B H B |
18 | ![]() | 20 | 5 | 3 | 12 | -23 | 18 | B T H T B |
19 | ![]() | 20 | 3 | 6 | 11 | -13 | 15 | B H B B B |
20 | ![]() | 19 | 1 | 7 | 11 | -18 | 10 | H H T H B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại