Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Thiago Couto (Thay: Lucas Arcanjo) 26 | |
Thiago (Thay: Lucas Arcanjo) 26 | |
Ronald 37 | |
Jose Andres Martinez 37 | |
Raniele 45+2' | |
Lucas Halter 46 | |
Dudu (Thay: Ronald) 46 | |
Matheuzinho (Thay: Paulo) 46 | |
Rodrigo Garro 48 | |
Breno Bidon 49 | |
Camutanga 50 | |
Matheuzinho 62 | |
Charles (Thay: Andre Carrillo) 62 | |
Renzo Lopez (Thay: Renato Kayzer) 70 | |
Ramon 79 | |
Breno Bidon 80 | |
Andre Ramalho Silva (Thay: Yuri Alberto) 82 | |
Charles 87 | |
Fabrizio Angileri (Thay: Memphis Depay) 89 | |
Gui Negao (Thay: Rodrigo Garro) 89 | |
Carlinhos (Thay: Camutanga) 90 | |
Lucas Arcanjo 90+5' |
Thống kê trận đấu Vitoria vs Corinthians


Diễn biến Vitoria vs Corinthians
Thẻ vàng cho Lucas Arcanjo.
Camutanga rời sân và được thay thế bởi Carlinhos.
Rodrigo Garro rời sân và được thay thế bởi Gui Negao.
Memphis Depay rời sân và được thay thế bởi Fabrizio Angileri.
V À A A O O O - Charles ghi bàn!
Yuri Alberto rời sân và được thay thế bởi Andre Ramalho Silva.
ANH ẤY BỊ ĐUỔI! - Breno Bidon nhận thẻ đỏ! Các đồng đội của anh ấy phản đối dữ dội!
Thẻ vàng cho Ramon.
Renato Kayzer rời sân và được thay thế bởi Renzo Lopez.
Andre Carrillo rời sân và được thay thế bởi Charles.
Thẻ vàng cho Matheuzinho.
Thẻ vàng cho Camutanga.
Thẻ vàng cho Breno Bidon.
Thẻ vàng cho Rodrigo Garro.
Thẻ vàng cho Lucas Halter.
Paulo rời sân và được thay thế bởi Matheuzinho.
Ronald rời sân và được thay thế bởi Dudu.
Hiệp hai bắt đầu.
Hết hiệp một! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Thẻ vàng cho Raniele.
Đội hình xuất phát Vitoria vs Corinthians
Vitoria (5-4-1): Lucas Arcanjo (1), Paulo (50), Lucas Halter (5), Camutanga (4), Ze Marcos (3), Ramon (13), Erick Serafim (33), Willian (29), Ronald (8), Aitor Cantalapiedra (17), Renato Kayzer (79)
Corinthians (3-4-1-2): Felipe Longo (40), Gustavo Henrique (13), Tchoca (47), Raniele (14), André Carrillo (19), José Andrés Martinez (70), Breno Bidon (27), Matheus Bidu (21), Rodrigo Garro (8), Yuri Alberto (9), Memphis Depay (10)


| Thay người | |||
| 26’ | Lucas Arcanjo Thiago | 62’ | Andre Carrillo Charles |
| 46’ | Ronald Dudu | 82’ | Yuri Alberto André Ramalho |
| 46’ | Paulo Matheuzinho | 89’ | Memphis Depay Fabrizio Angileri |
| 70’ | Renato Kayzer Renzo Lopez | 89’ | Rodrigo Garro Gui Negao |
| 90’ | Camutanga Carlinhos | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Thiago | Matheus Donelli | ||
Neris | Félix Torres | ||
Maykon Jesus | André Ramalho | ||
Pepe | Ángel Romero | ||
Dudu | Caca | ||
Edenilson Filho | Fabrizio Angileri | ||
Ricardo Ryller | Charles | ||
Matheuzinho | Ryan | ||
Osvaldo | Talles Magno | ||
Kike Saverio | Hugo | ||
Renzo Lopez | Gui Negao | ||
Carlinhos | Dieguinho | ||
Thiago | |||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Vitoria
Thành tích gần đây Corinthians
Bảng xếp hạng VĐQG Brazil
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 36 | 22 | 9 | 5 | 50 | 75 | T T B T H | |
| 2 | 36 | 21 | 7 | 8 | 28 | 70 | B B H H B | |
| 3 | 35 | 19 | 11 | 5 | 27 | 68 | T T H H T | |
| 4 | 35 | 17 | 12 | 6 | 24 | 63 | H B T H T | |
| 5 | 36 | 17 | 7 | 12 | 8 | 58 | T H T H T | |
| 6 | 35 | 16 | 10 | 9 | 18 | 58 | H T H T T | |
| 7 | 36 | 16 | 9 | 11 | 4 | 57 | B H B T H | |
| 8 | 36 | 13 | 9 | 14 | -6 | 48 | H B B T B | |
| 9 | 36 | 12 | 10 | 14 | -6 | 46 | B H T B T | |
| 10 | 36 | 13 | 6 | 17 | 2 | 45 | B B B B T | |
| 11 | 36 | 13 | 6 | 17 | -14 | 45 | T T T B B | |
| 12 | 35 | 12 | 9 | 14 | -4 | 45 | T B B T B | |
| 13 | 35 | 11 | 12 | 12 | -2 | 45 | T T H B H | |
| 14 | 35 | 11 | 9 | 15 | -3 | 42 | T H T B B | |
| 15 | 36 | 10 | 11 | 15 | -11 | 41 | B T H H T | |
| 16 | 36 | 10 | 11 | 15 | -12 | 41 | B H T H B | |
| 17 | 35 | 9 | 12 | 14 | -16 | 39 | B T H H T | |
| 18 | 35 | 9 | 10 | 16 | -15 | 37 | H H H T T | |
| 19 | 36 | 9 | 7 | 20 | -31 | 34 | T T H B H | |
| 20 | 36 | 2 | 11 | 23 | -41 | 17 | B B B B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch