Vitoria de Guimaraes giành chiến thắng xứng đáng sau một màn trình diễn ấn tượng.
Andreas-Richardos Ntoi 28 | |
Gustavo Silva 57 | |
Tony Strata (Thay: Maga) 58 | |
Goncalo Nogueira (Thay: Diogo Sousa) 58 | |
Miguel Nogueira (Thay: Oumar Camara) 58 | |
Gustavo Mancha 62 | |
Tamas Nikitscher 62 | |
Thiago Balieiro 63 | |
Telmo Arcanjo (Thay: Noah Saviolo) 68 | |
Ryan Guilherme (Thay: Ole Pohlmann) 69 | |
Joao Tome (Thay: Dario Spikic) 69 | |
Samu (Kiến tạo: Gustavo Silva) 72 | |
Omar Richards (Thay: Nelson Abbey) 76 | |
Tamble Monteiro (Thay: Tamas Nikitscher) 77 | |
Omar Richards (Thay: Nelson Abbey) 78 | |
Diogo Bezerra 79 | |
Samu 81 | |
Nelson Oliveira (Thay: Gustavo Silva) 81 | |
Rafael Lobato (Thay: Diogo Bezerra) 86 | |
Tony Strata 90+3' | |
Tony Strata (Kiến tạo: Beni) 90+5' |
Thống kê trận đấu Vitoria de Guimaraes vs Rio Ave


Diễn biến Vitoria de Guimaraes vs Rio Ave
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Tỷ lệ kiểm soát bóng: Vitoria de Guimaraes: 56%, Rio Ave: 44%.
Phạt góc cho Rio Ave.
Rio Ave thực hiện quả ném biên ở phần sân đối phương.
Rio Ave đang kiểm soát bóng.
Beni đã kiến tạo cho bàn thắng này.
V À A A O O O - Tony Strata từ Vitoria de Guimaraes đánh bại thủ môn từ ngoài vòng cấm bằng chân phải!
Kiểm soát bóng: Vitoria de Guimaraes: 56%, Rio Ave: 44%.
Vitoria de Guimaraes đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Rio Ave đang kiểm soát bóng.
Vitoria de Guimaraes thực hiện quả ném biên ở phần sân nhà.
Rio Ave với một pha tấn công có thể gây nguy hiểm.
Rio Ave đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Thẻ vàng cho Tony Strata.
Vitoria de Guimaraes thực hiện quả ném biên ở phần sân đối phương.
Nỗ lực tốt của Rafael Lobato khi anh hướng cú sút trúng đích, nhưng thủ môn đã cản phá được.
Trọng tài cho Vitoria de Guimaraes hưởng quả đá phạt khi Joao Mendes phạm lỗi với Rafael Lobato.
Vitoria de Guimaraes đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Trọng tài thứ tư cho biết có 7 phút bù giờ.
Phát bóng lên cho Rio Ave.
Đội hình xuất phát Vitoria de Guimaraes vs Rio Ave
Vitoria de Guimaraes (4-2-3-1): Charles (27), Maga (2), Thiago Balieiro (28), Mario Rivas (4), Joao Mendes (13), Beni Mukendi (16), Diogo Lobao Sousa (23), Oumar Camara (19), Samu (20), Noah Saviolo (48), Gustavo Silva (11)
Rio Ave (4-2-3-1): Cezary Miszta (1), Marios Vroussay (17), Gustavo Mancha (39), Jakub Brabec (32), Nelson Abbey (6), Andreas Ntoi (5), Tamas Nikitscher (44), Dario Špikić (18), Ole Pohlmann (80), Diogo Bezerra (7), Jalen Blesa (11)


| Thay người | |||
| 58’ | Oumar Camara Miguel Nogueira | 69’ | Dario Spikic Joao Tome |
| 58’ | Diogo Sousa Goncalo Nogueira | 69’ | Ole Pohlmann Ryan Guilherme |
| 58’ | Maga Tony Strata | 76’ | Nelson Abbey Omar Richards |
| 68’ | Noah Saviolo Telmo Arcanjo | 77’ | Tamas Nikitscher Tamble Monteiro |
| 81’ | Gustavo Silva Nelson Oliveira | 86’ | Diogo Bezerra Rafael Lobato |
| Cầu thủ dự bị | |||
Miguel Nogueira | Ennio Van Der Gouw | ||
Juan Diego Castillo Reyes | Tamble Monteiro | ||
Matija Mitrovic | Joao Tome | ||
Nelson Oliveira | Francisco Petrasso | ||
Orest Lebedenko | Rafael Lobato | ||
Telmo Arcanjo | Georgios Liavas | ||
Rodrigo Abascal | Julien Lomboto | ||
Goncalo Nogueira | Omar Richards | ||
Tony Strata | Ryan Guilherme | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Vitoria de Guimaraes
Thành tích gần đây Rio Ave
Bảng xếp hạng VĐQG Bồ Đào Nha
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 33 | 27 | 4 | 2 | 47 | 85 | T T T T B | |
| 2 | 32 | 22 | 10 | 0 | 47 | 76 | H T T T H | |
| 3 | 32 | 23 | 7 | 2 | 59 | 76 | T B H H T | |
| 4 | 32 | 16 | 9 | 7 | 28 | 57 | T H T B H | |
| 5 | 32 | 14 | 10 | 8 | 12 | 52 | H H H T H | |
| 6 | 32 | 13 | 11 | 8 | 14 | 50 | T H B T H | |
| 7 | 32 | 12 | 6 | 14 | -10 | 42 | B H T B T | |
| 8 | 32 | 12 | 6 | 14 | -9 | 42 | T H T T B | |
| 9 | 32 | 10 | 8 | 14 | -1 | 38 | B B B B H | |
| 10 | 32 | 10 | 8 | 14 | -16 | 38 | T T B T B | |
| 11 | 32 | 10 | 6 | 16 | -21 | 36 | T B T B H | |
| 12 | 32 | 8 | 11 | 13 | -19 | 35 | B T H B H | |
| 13 | 32 | 8 | 9 | 15 | -10 | 33 | B B H T H | |
| 14 | 32 | 8 | 7 | 17 | -8 | 31 | T B T T B | |
| 15 | 32 | 6 | 10 | 16 | -18 | 28 | B B B B B | |
| 16 | 32 | 5 | 11 | 16 | -27 | 26 | B H B B B | |
| 17 | 32 | 5 | 10 | 17 | -28 | 25 | H B B H T | |
| 18 | 33 | 3 | 11 | 19 | -40 | 20 | H H H T T |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch