Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu
(Pen) Samuel Aghehowa 27 | |
Alan Varela 32 | |
Beni 54 | |
Rodrigo Mora (Thay: Gabriel Veiga) 60 | |
William Gomes (Thay: Pepe) 60 | |
Gustavo Silva (Thay: Alioune Ndoye) 65 | |
Deniz Guel (Thay: Samuel Aghehowa) 72 | |
Oskar Pietuszewski (Thay: Borja Sainz) 73 | |
Telmo Arcanjo (Thay: Oumar Camara) 76 | |
Diogo Sousa (Thay: Samu) 76 | |
Telmo Arcanjo 79 | |
(Pen) Alan Varela 85 | |
Matija Mitrovic (Thay: Goncalo Nogueira) 88 | |
Jan Bednarek (Thay: Alberto Costa) 88 | |
Fabio Blanco (Thay: Beni) 89 | |
Orest Lebedenko 90+5' | |
Oskar Pietuszewski 90+5' | |
Telmo Arcanjo 90+9' |
Thống kê trận đấu Vitoria de Guimaraes vs FC Porto


Diễn biến Vitoria de Guimaraes vs FC Porto
Kiểm soát bóng: Vitoria de Guimaraes: 50%, FC Porto: 50%.
THẺ ĐỎ! - Telmo Arcanjo nhận thẻ vàng thứ hai và bị truất quyền thi đấu!
Trọng tài thổi phạt vì Telmo Arcanjo của Vitoria de Guimaraes đã làm ngã Oskar Pietuszewski
FC Porto bắt đầu một pha phản công.
FC Porto thực hiện quả ném biên ở phần sân nhà.
FC Porto thực hiện quả ném biên ở phần sân đối phương.
Vitoria de Guimaraes kết thúc trận đấu với mười người vì Tony Strata phải rời sân và Vitoria de Guimaraes không còn quyền thay người.
Trận đấu được tiếp tục.
Tony Strata bị chấn thương và nhận được sự chăm sóc y tế ngay trên sân.
Trận đấu đã bị dừng lại vì có một cầu thủ đang nằm trên sân.
Pha vào bóng liều lĩnh. Oskar Pietuszewski phạm lỗi thô bạo với Tony Strata
Thẻ vàng cho Oskar Pietuszewski.
Một pha vào bóng liều lĩnh. Oskar Pietuszewski phạm lỗi thô bạo với Rodrigo Abascal.
Kiểm soát bóng: Vitoria de Guimaraes: 50%, FC Porto: 50%.
Thẻ vàng cho Orest Lebedenko.
Orest Lebedenko của Vitoria de Guimaraes đã đi quá xa khi kéo ngã Victor Froholdt.
Vitoria de Guimaraes đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
William Gomes bị phạt vì đẩy Noah Saviolo.
Telmo Arcanjo không thể tìm thấy mục tiêu với một cú sút từ ngoài vòng cấm.
Phát bóng lên cho FC Porto.
Đội hình xuất phát Vitoria de Guimaraes vs FC Porto
Vitoria de Guimaraes (4-2-3-1): Juan Diego Castillo Reyes (25), Tony Strata (66), Miguel Nobrega (3), Rodrigo Abascal (26), Orest Lebedenko (17), Beni Mukendi (16), Goncalo Nogueira (30), Noah Saviolo (48), Samu (20), Oumar Camara (19), Alioune Ndoye (90)
FC Porto (4-3-3): Diogo Costa (99), Alberto Costa (20), Thiago Silva (3), Jakub Kiwior (4), Martim Fernandes (52), Victor Froholdt (8), Alan Varela (22), Gabri Veiga (10), Pepê (11), Samu Aghehowa (9), Borja Sainz (17)


| Thay người | |||
| 65’ | Alioune Ndoye Gustavo Silva | 60’ | Gabriel Veiga Rodrigo Mora |
| 76’ | Oumar Camara Telmo Arcanjo | 60’ | Pepe William Gomes |
| 76’ | Samu Diogo Lobao Sousa | 72’ | Samuel Aghehowa Deniz Gul |
| 88’ | Goncalo Nogueira Matija Mitrovic | 73’ | Borja Sainz Oskar Pietuszewski |
| 89’ | Beni Fabio Blanco | 88’ | Alberto Costa Jan Bednarek |
| Cầu thủ dự bị | |||
Charles | Cláudio Ramos | ||
Matija Mitrovic | Jan Bednarek | ||
Gustavo Silva | Stephen Eustáquio | ||
Rodrigo Silva Duarte | Dominik Prpic | ||
Telmo Arcanjo | Deniz Gul | ||
Fabio Blanco | Francisco Moura | ||
Diogo Lobao Sousa | Oskar Pietuszewski | ||
Thiago Balieiro | Rodrigo Mora | ||
Maga | William Gomes | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Vitoria de Guimaraes
Thành tích gần đây FC Porto
Bảng xếp hạng VĐQG Bồ Đào Nha
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 18 | 17 | 1 | 0 | 33 | 52 | T T T T T | |
| 2 | 18 | 14 | 3 | 1 | 41 | 45 | T T T H T | |
| 3 | 18 | 12 | 6 | 0 | 27 | 42 | T T H T T | |
| 4 | 18 | 8 | 7 | 3 | 11 | 31 | H H H H T | |
| 5 | 18 | 8 | 6 | 4 | 14 | 30 | T B H H T | |
| 6 | 18 | 8 | 3 | 7 | -1 | 27 | B H T T B | |
| 7 | 18 | 7 | 5 | 6 | 7 | 26 | T B B B T | |
| 8 | 18 | 7 | 4 | 7 | -5 | 25 | T B H T B | |
| 9 | 18 | 6 | 5 | 7 | 4 | 23 | B T T B T | |
| 10 | 18 | 7 | 2 | 9 | -9 | 23 | B B B T T | |
| 11 | 18 | 4 | 8 | 6 | -9 | 20 | B H B T B | |
| 12 | 18 | 4 | 7 | 7 | -9 | 19 | B H T H B | |
| 13 | 18 | 4 | 5 | 9 | -6 | 17 | T H B H B | |
| 14 | 18 | 4 | 5 | 9 | -6 | 17 | B H B H B | |
| 15 | 18 | 4 | 5 | 9 | -23 | 17 | T H H B T | |
| 16 | 18 | 3 | 5 | 10 | -18 | 14 | H T H B B | |
| 17 | 18 | 3 | 3 | 12 | -18 | 12 | B B T B B | |
| 18 | 18 | 0 | 4 | 14 | -33 | 4 | B H B B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch