Guimaraes cần phải cẩn thận. Estoril có một quả ném biên tấn công.
![]() Rafik Guitane 19 | |
![]() Miguel Nobrega (Kiến tạo: Nuno Santos) 42 | |
![]() Nelson Oliveira 43 | |
![]() Kevin Boma 45+1' | |
![]() Luis Pinto 45+3' | |
![]() Joao Carvalho 45+9' | |
![]() Tiago Silva 47 | |
![]() Nelson Oliveira (Kiến tạo: Tomas Handel) 52 | |
![]() (og) Rodrigo Abascal 61 | |
![]() (Pen) Tiago Silva 69 | |
![]() Andre Lacximicant (Thay: Rafik Guitane) 70 | |
![]() Alioune Ndoye (Thay: Nelson Oliveira) 70 | |
![]() Patrick de Paula (Thay: Nodar Lominadze) 70 | |
![]() Beni (Thay: Nuno Santos) 74 | |
![]() Fabio Blanco (Thay: Vando Felix) 74 | |
![]() Pizzi (Thay: Joao Carvalho) 75 | |
![]() Fabricio Garcia (Thay: Tiago Parente) 75 | |
![]() Patrick de Paula 79 | |
![]() Paulo Vitor (Thay: Miguel Nobrega) 86 | |
![]() Joao Mendes 90 | |
![]() Beni 90+2' |
Thống kê trận đấu Vitoria de Guimaraes vs Estoril


Diễn biến Vitoria de Guimaraes vs Estoril
Đá phạt cho Estoril ở phần sân nhà.
Pedro Miguel Torres Ramalho trao cho đội khách một quả ném biên.
Pedro Miguel Torres Ramalho ra hiệu cho một quả ném biên của Guimaraes ở phần sân của Estoril.
Ném biên cho Guimaraes tại Dom Afonso Henriques.
Ném biên cho Estoril ở phần sân nhà.
Ném biên cho Guimaraes.
Fabio Blanco của Guimaraes sút trúng đích nhưng không thành công.
Guimaraes được hưởng một quả phạt góc do Pedro Miguel Torres Ramalho trao.
Liệu Guimaraes có thể tận dụng quả ném biên sâu trong phần sân của Estoril không?
Liệu Guimaraes có thể tận dụng quả đá phạt nguy hiểm này không?

Beni Mukendi của Guimaraes đã bị phạt thẻ ở Guimaraes.
Pedro Miguel Torres Ramalho ra hiệu cho một quả đá phạt cho Estoril.
Felix Bacher của Estoril suýt ghi bàn bằng đầu nhưng nỗ lực của anh bị chặn lại.

Joao Mendes (Guimaraes) đã nhận thẻ vàng từ Pedro Miguel Torres Ramalho.
Estoril được hưởng một quả đá phạt ở phần sân nhà.
Guimaraes được hưởng một quả ném biên ở phần sân nhà.
Pedro Miguel Torres Ramalho ra hiệu cho một quả đá phạt cho Estoril ở phần sân nhà.
Pedro Miguel Torres Ramalho trao cho Estoril một quả phát bóng lên.
Guimaraes đang dâng lên tấn công nhưng cú dứt điểm của Joao Mendes lại đi chệch khung thành.
Charles của Guimaraes đã đứng dậy tại sân Dom Afonso Henriques.
Đội hình xuất phát Vitoria de Guimaraes vs Estoril
Vitoria de Guimaraes (3-4-3): Charles (27), Maga (2), Miguel Nobrega (3), Rodrigo Abascal (26), Vando Felix (21), Tiago Silva (10), Tomas Handel (8), Joao Mendes (13), Nuno Santos (77), Nelson Oliveira (7), Gustavo Silva (11)
Estoril (3-4-3): Joel Robles (27), Kevin Boma (44), Felix Bacher (25), Pedro Amaral (24), Pedro Carvalho (22), Jordan Holsgrove (10), Nodari Lominadze (7), Tiago Parreira Parente (55), Rafik Guitane (99), Yanis Begraoui (14), João Carvalho (12)


Thay người | |||
70’ | Nelson Oliveira Alioune Ndoye | 70’ | Rafik Guitane Andre Lacximicant |
74’ | Nuno Santos Beni Mukendi | 70’ | Nodar Lominadze Patrick De Paula |
74’ | Vando Felix Fabio Blanco | 75’ | Tiago Parente Fabricio Garcia Andrade |
86’ | Miguel Nobrega Paulo Vitor | 75’ | Joao Carvalho Pizzi |
Cầu thủ dự bị | |||
Juan Diego Castillo Reyes | Martin Turk | ||
Paulo Vitor | Diogo Brasido | ||
Beni Mukendi | Alejandro Marques | ||
Orest Lebedenko | Fabricio Garcia Andrade | ||
Oumar Camara | Andre Lacximicant | ||
Fabio Blanco | Patrick De Paula | ||
Diogo Lobao Sousa | Longin Bimai | ||
Alioune Ndoye | Tiago Brito | ||
Telmo Arcanjo | Pizzi |
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Vitoria de Guimaraes
Thành tích gần đây Estoril
Bảng xếp hạng VĐQG Bồ Đào Nha
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 4 | 4 | 0 | 0 | 10 | 12 | T T T T |
2 | ![]() | 4 | 3 | 1 | 0 | 5 | 10 | T T H T |
3 | ![]() | 4 | 3 | 0 | 1 | 10 | 9 | T T T B |
4 | ![]() | 3 | 3 | 0 | 0 | 5 | 9 | T T T |
5 | ![]() | 4 | 3 | 0 | 1 | 2 | 9 | T T T B |
6 | ![]() | 4 | 2 | 2 | 0 | 6 | 8 | T T H |
7 | ![]() | 4 | 2 | 1 | 1 | 2 | 7 | T B H T |
8 | ![]() | 4 | 1 | 2 | 1 | -4 | 5 | T B H H |
9 | ![]() | 4 | 1 | 1 | 2 | -3 | 4 | B H B T |
10 | ![]() | 4 | 1 | 1 | 2 | -4 | 4 | B T B H |
11 | ![]() | 3 | 0 | 3 | 0 | 0 | 3 | H H |
12 | ![]() | 4 | 0 | 3 | 1 | -1 | 3 | H B H |
13 | ![]() | 4 | 1 | 0 | 3 | -6 | 3 | B T B B |
14 | ![]() | 3 | 0 | 2 | 1 | -1 | 2 | H B H |
15 | ![]() | 3 | 0 | 1 | 2 | -4 | 1 | B B |
16 | ![]() | 4 | 0 | 1 | 3 | -5 | 1 | B B H B |
17 | 4 | 0 | 1 | 3 | -5 | 1 | B B H B | |
18 | ![]() | 4 | 0 | 1 | 3 | -7 | 1 | B B B H |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại