Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Trực tiếp kết quả Vissel Kobe vs Yokohama FC hôm nay 16-08-2025
Giải J League 1 - Th 7, 16/8
Kết thúc



![]() Haruya Ide (Thay: Daiju Sasaki) 5 | |
![]() Haruya Ide 15 | |
![]() Hinata Ogura 44 | |
![]() Koki Kumakura (Thay: Hinata Ogura) 57 | |
![]() Yuya Osako (Thay: Jean Patrick) 59 | |
![]() Yoshinori Muto (Thay: Erik) 59 | |
![]() Rikuto Hirose (Thay: Haruya Ide) 59 | |
![]() Sho Ito (Thay: Joao Paulo) 66 | |
![]() Solomon Sakuragawa (Thay: Lukian) 66 | |
![]() Keisuke Muroi (Thay: Adailton) 79 | |
![]() Towa Yamane (Thay: Takanari Endo) 79 | |
![]() Nanasei Iino (Thay: Taisei Miyashiro) 85 | |
![]() Sho Ito (Kiến tạo: Solomon Sakuragawa) 90+4' | |
![]() Solomon Sakuragawa 90+9' |
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Thẻ vàng cho Solomon Sakuragawa.
Solomon Sakuragawa đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Sho Ito đã ghi bàn!
Solomon Sakuragawa đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Sho Ito đã ghi bàn!
Taisei Miyashiro rời sân và được thay thế bởi Nanasei Iino.
Takanari Endo rời sân và được thay thế bởi Towa Yamane.
Adailton rời sân và được thay thế bởi Keisuke Muroi.
Lukian rời sân và được thay thế bởi Solomon Sakuragawa.
Joao Paulo rời sân và được thay thế bởi Sho Ito.
Haruya Ide rời sân và được thay thế bởi Rikuto Hirose.
Erik rời sân và được thay thế bởi Yoshinori Muto.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Thẻ vàng cho Hinata Ogura.
Thẻ vàng cho Haruya Ide.
Ném biên cho Yokohama.
Yokohama có một quả phát bóng lên.
Ném biên cho Kobe ở phần sân của Yokohama.
Akihiko Ikeuchi ra hiệu cho Kobe được hưởng quả đá phạt.
Yokohama được hưởng quả ném biên trong phần sân nhà.
Vissel Kobe (4-1-2-3): Daiya Maekawa (1), Gotoku Sakai (24), Tetsushi Yamakawa (4), Thuler (3), Katsuya Nagato (41), Takahiro Ogihara (6), Yosuke Ideguchi (7), Taisei Miyashiro (9), Erik (27), Daiju Sasaki (13), Jean Patric (26)
Yokohama FC (3-4-2-1): Jakub Slowik (24), Katsuya Iwatake (22), Boniface Nduka (2), Kosuke Yamazaki (30), Takanari Endo (39), Hinata Ogura (34), Kota Yamada (76), Kaili Shimbo (48), Joao Paulo (10), Adailton Dos Santos da Silva (90), Lukian (91)
Thay người | |||
5’ | Rikuto Hirose Haruya Ide | 57’ | Hinata Ogura Koki Kumakura |
59’ | Haruya Ide Rikuto Hirose | 66’ | Lukian Solomon Sakuragawa |
59’ | Erik Yoshinori Muto | 66’ | Joao Paulo Sho Ito |
59’ | Jean Patrick Yuya Osako | 79’ | Takanari Endo Towa Yamane |
85’ | Taisei Miyashiro Nanasei Iino | 79’ | Adailton Keisuke Muroi |
Cầu thủ dự bị | |||
Shota Arai | Akinori Ichikawa | ||
Yuki Honda | Junya Suzuki | ||
Rikuto Hirose | Akito Fukumori | ||
Nanasei Iino | Towa Yamane | ||
Yoshinori Muto | Ryo Kubota | ||
Haruya Ide | Koki Kumakura | ||
Yuya Kuwasaki | Solomon Sakuragawa | ||
Klismahn | Sho Ito | ||
Yuya Osako | Keisuke Muroi |
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 27 | 15 | 6 | 6 | 17 | 51 | T H T T T |
2 | ![]() | 27 | 16 | 3 | 8 | 14 | 51 | B T T H T |
3 | ![]() | 28 | 15 | 5 | 8 | 16 | 50 | T T T T H |
4 | ![]() | 27 | 14 | 8 | 5 | 13 | 50 | T B T B T |
5 | ![]() | 28 | 15 | 5 | 8 | 10 | 50 | T B B T H |
6 | ![]() | 28 | 15 | 4 | 9 | 14 | 49 | T H T B T |
7 | ![]() | 27 | 12 | 8 | 7 | 8 | 44 | T H T T B |
8 | ![]() | 27 | 11 | 9 | 7 | 10 | 42 | T B B H T |
9 | ![]() | 27 | 11 | 6 | 10 | 3 | 39 | B B T T T |
10 | ![]() | 27 | 10 | 8 | 9 | 3 | 38 | B H T B H |
11 | ![]() | 27 | 9 | 10 | 8 | 1 | 37 | H H T H H |
12 | ![]() | 28 | 11 | 4 | 13 | -7 | 37 | T B B B T |
13 | ![]() | 27 | 8 | 8 | 11 | -5 | 32 | B T H B H |
14 | ![]() | 27 | 8 | 7 | 12 | -12 | 31 | H B T B B |
15 | ![]() | 27 | 8 | 6 | 13 | -12 | 30 | B T B H B |
16 | ![]() | 27 | 7 | 7 | 13 | -8 | 28 | H B B B B |
17 | ![]() | 27 | 6 | 7 | 14 | -8 | 25 | T T B T H |
18 | ![]() | 27 | 6 | 7 | 14 | -20 | 25 | H B B H B |
19 | ![]() | 27 | 6 | 4 | 17 | -17 | 22 | B B B T B |
20 | ![]() | 27 | 4 | 8 | 15 | -20 | 20 | B B B H B |