Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
- Haruya Ide (Thay: Daiju Sasaki)
5 - Haruya Ide
15 - Yuya Osako (Thay: Jean Patrick)
59 - Yoshinori Muto (Thay: Erik)
59 - Rikuto Hirose (Thay: Haruya Ide)
59 - Nanasei Iino (Thay: Taisei Miyashiro)
85
- Hinata Ogura
44 - Koki Kumakura (Thay: Hinata Ogura)
57 - Sho Ito (Thay: Joao Paulo)
66 - Solomon Sakuragawa (Thay: Lukian)
66 - Keisuke Muroi (Thay: Adailton)
79 - Towa Yamane (Thay: Takanari Endo)
79 - Sho Ito (Kiến tạo: Solomon Sakuragawa)
90+4' - Solomon Sakuragawa
90+9'
Thống kê trận đấu Vissel Kobe vs Yokohama FC
Diễn biến Vissel Kobe vs Yokohama FC
Tất cả (29)
Mới nhất
|
Cũ nhất
Thẻ vàng cho Solomon Sakuragawa.
Solomon Sakuragawa đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Sho Ito đã ghi bàn!
Solomon Sakuragawa đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Sho Ito đã ghi bàn!
Taisei Miyashiro rời sân và được thay thế bởi Nanasei Iino.
Takanari Endo rời sân và được thay thế bởi Towa Yamane.
Adailton rời sân và được thay thế bởi Keisuke Muroi.
Lukian rời sân và được thay thế bởi Solomon Sakuragawa.
Joao Paulo rời sân và được thay thế bởi Sho Ito.
Haruya Ide rời sân và được thay thế bởi Rikuto Hirose.
Erik rời sân và được thay thế bởi Yoshinori Muto.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Thẻ vàng cho Hinata Ogura.
Thẻ vàng cho Haruya Ide.
Ném biên cho Yokohama.
Yokohama có một quả phát bóng lên.
Ném biên cho Kobe ở phần sân của Yokohama.
Akihiko Ikeuchi ra hiệu cho Kobe được hưởng quả đá phạt.
Yokohama được hưởng quả ném biên trong phần sân nhà.
Daiju Sasaki rời sân và được thay thế bởi Haruya Ide.
Takayuki Yoshida (Kobe) thực hiện sự thay đổi người đầu tiên, Haruya Ide vào thay Daiju Sasaki.
Kobe được hưởng quả đá phạt.
Akihiko Ikeuchi ra hiệu cho Kobe được hưởng quả ném biên trong phần sân của Yokohama.
Bóng đi ra ngoài sân, Kobe được hưởng một quả phát bóng lên.
Liệu Yokohama có thể đưa bóng vào vị trí tấn công từ quả ném biên này ở phần sân của Kobe không?
Akihiko Ikeuchi chỉ định một quả đá phạt cho Kobe ở phần sân nhà.
Trọng tài bắt đầu trận đấu.
Đội hình xuất phát Vissel Kobe vs Yokohama FC
Vissel Kobe (4-1-2-3): Daiya Maekawa (1), Gotoku Sakai (24), Tetsushi Yamakawa (4), Thuler (3), Katsuya Nagato (41), Takahiro Ogihara (6), Yosuke Ideguchi (7), Taisei Miyashiro (9), Erik (27), Daiju Sasaki (13), Jean Patric (26)
Yokohama FC (3-4-2-1): Jakub Slowik (24), Katsuya Iwatake (22), Boniface Nduka (2), Kosuke Yamazaki (30), Takanari Endo (39), Hinata Ogura (34), Kota Yamada (76), Kaili Shimbo (48), Joao Paulo (10), Adailton Dos Santos da Silva (90), Lukian (91)
Thay người | |||
5’ | Rikuto Hirose Haruya Ide | 57’ | Hinata Ogura Koki Kumakura |
59’ | Haruya Ide Rikuto Hirose | 66’ | Lukian Solomon Sakuragawa |
59’ | Erik Yoshinori Muto | 66’ | Joao Paulo Sho Ito |
59’ | Jean Patrick Yuya Osako | 79’ | Takanari Endo Towa Yamane |
85’ | Taisei Miyashiro Nanasei Iino | 79’ | Adailton Keisuke Muroi |
Cầu thủ dự bị | |||
Shota Arai | Akinori Ichikawa | ||
Yuki Honda | Junya Suzuki | ||
Rikuto Hirose | Akito Fukumori | ||
Nanasei Iino | Towa Yamane | ||
Yoshinori Muto | Ryo Kubota | ||
Haruya Ide | Koki Kumakura | ||
Yuya Kuwasaki | Solomon Sakuragawa | ||
Klismahn | Sho Ito | ||
Yuya Osako | Keisuke Muroi |
Nhận định Vissel Kobe vs Yokohama FC
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Vissel Kobe
Thành tích gần đây Yokohama FC
Bảng xếp hạng J League 1
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | | 27 | 15 | 6 | 6 | 17 | 51 | T H T T T |
2 | | 27 | 16 | 3 | 8 | 14 | 51 | B T T H T |
3 | 28 | 15 | 5 | 8 | 16 | 50 | T T T T H | |
4 | | 27 | 14 | 8 | 5 | 13 | 50 | T B T B T |
5 | | 28 | 15 | 5 | 8 | 10 | 50 | T B B T H |
6 | | 28 | 15 | 4 | 9 | 14 | 49 | T H T B T |
7 | | 27 | 12 | 8 | 7 | 8 | 44 | T H T T B |
8 | | 27 | 11 | 9 | 7 | 10 | 42 | T B B H T |
9 | 27 | 11 | 6 | 10 | 3 | 39 | B B T T T | |
10 | | 27 | 10 | 8 | 9 | 3 | 38 | B H T B H |
11 | | 27 | 9 | 10 | 8 | 1 | 37 | H H T H H |
12 | | 28 | 11 | 4 | 13 | -7 | 37 | T B B B T |
13 | 27 | 8 | 8 | 11 | -5 | 32 | B T H B H | |
14 | 27 | 8 | 7 | 12 | -12 | 31 | H B T B B | |
15 | | 27 | 8 | 6 | 13 | -12 | 30 | B T B H B |
16 | | 27 | 7 | 7 | 13 | -8 | 28 | H B B B B |
17 | | 27 | 6 | 7 | 14 | -8 | 25 | T T B T H |
18 | | 27 | 6 | 7 | 14 | -20 | 25 | H B B H B |
19 | | 27 | 6 | 4 | 17 | -17 | 22 | B B B T B |
20 | | 27 | 4 | 8 | 15 | -20 | 20 | B B B H B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại