Thứ Năm, 16/04/2026
Takuro Kaneko
56
Mitsuki Hidaka (Thay: Gotoku Sakai)
56
Jean Patrick (Thay: Koya Yuruki)
63
Genki Haraguchi (Thay: Takuro Kaneko)
71
Nanasei Iino (Thay: Jean Patrick)
71
Matheus Savio
77
Yoichi Naganuma (Thay: Takuya Ogiwara)
89
Naoki Maeda (Thay: Matheus Savio)
89

Thống kê trận đấu Vissel Kobe vs Urawa Red Diamonds

số liệu thống kê
Vissel Kobe
Vissel Kobe
Urawa Red Diamonds
Urawa Red Diamonds
46 Kiểm soát bóng 54
1 Sút trúng đích 4
2 Sút không trúng đích 7
3 Phạt góc 9
2 Việt vị 1
9 Phạm lỗi 16
0 Thẻ vàng 2
0 Thẻ đỏ 0
0 Thủ môn cản phá 0
0 Ném biên 0
0 Chuyền dài 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Vissel Kobe vs Urawa Red Diamonds

Tất cả (135)
90+6'

Tại Kobe, đội chủ nhà được hưởng một quả đá phạt.

90+6'

Ném biên cho Kobe ở phần sân nhà.

90+5'

Yusuke Araki chỉ định một quả ném biên cho Urawa, gần khu vực của Kobe.

90+5'

Liệu Urawa có thể đưa bóng vào vị trí tấn công từ quả ném biên này trong phần sân của Kobe không?

90+4'

Urawa được hưởng một quả đá phạt ở phần sân nhà.

90+4'

Danilo Boza của Urawa tung cú sút trúng đích. Tuy nhiên, thủ môn đã cản phá.

90+4'

Urawa được hưởng một quả phạt góc.

90+3'

Urawa được hưởng một quả đá phạt ở phần sân nhà.

90+2'

Tại Kobe, đội chủ nhà được hưởng một quả đá phạt.

90+1'

Kobe có một quả phát bóng lên.

90+1'

Kobe cần cẩn trọng. Urawa có một quả ném biên tấn công.

90'

Yuya Osako của Kobe tung cú sút về phía khung thành tại Sân vận động Noevir. Nhưng nỗ lực không thành công.

90'

Ném biên cho Urawa.

89'

Maciej Skorza (Urawa) thực hiện sự thay đổi người thứ ba, với Naoki Maeda thay thế Matheus Savio.

89'

Maciej Skorza thực hiện sự thay đổi người thứ hai cho đội tại Sân vận động Noevir với Yoichi Naganuma thay thế Takuya Ogiwara.

89'

Kobe quá háo hức và rơi vào bẫy việt vị.

89'

Yoshinori Muto của Kobe tung cú sút trúng đích. Tuy nhiên, thủ môn đã cản phá.

86'

Urawa được hưởng một quả đá phạt ở phần sân nhà.

85'

Ném biên cao trên sân cho Kobe tại Kobe.

85'

Yusuke Araki chỉ định một quả đá phạt cho Kobe ở phần sân nhà.

81'

Urawa được hưởng một quả phạt góc do Yusuke Araki trao.

Đội hình xuất phát Vissel Kobe vs Urawa Red Diamonds

Vissel Kobe (4-3-3): Daiya Maekawa (1), Gotoku Sakai (24), Tetsushi Yamakawa (4), Thuler (3), Yuki Honda (15), Yuya Kuwasaki (25), Takahiro Ogihara (6), Daiju Sasaki (13), Yoshinori Muto (11), Yuya Osako (10), Koya Yuruki (14)

Urawa Red Diamonds (4-2-3-1): Shusaku Nishikawa (1), Takahiro Sekine (14), Danilo Boza (3), Marius Hoibraten (5), Takuya Ogiwara (26), Ryoma Watanabe (13), Kaito Yasui (25), Takuro Kaneko (77), Taishi Matsumoto (6), Matheus Savio (8), Thiago Santana (12)

Vissel Kobe
Vissel Kobe
4-3-3
1
Daiya Maekawa
24
Gotoku Sakai
4
Tetsushi Yamakawa
3
Thuler
15
Yuki Honda
25
Yuya Kuwasaki
6
Takahiro Ogihara
13
Daiju Sasaki
11
Yoshinori Muto
10
Yuya Osako
14
Koya Yuruki
12
Thiago Santana
8
Matheus Savio
6
Taishi Matsumoto
77
Takuro Kaneko
25
Kaito Yasui
13
Ryoma Watanabe
26
Takuya Ogiwara
5
Marius Hoibraten
3
Danilo Boza
14
Takahiro Sekine
1
Shusaku Nishikawa
Urawa Red Diamonds
Urawa Red Diamonds
4-2-3-1
Thay người
56’
Gotoku Sakai
Mitsuki Hidaka
71’
Takuro Kaneko
Genki Haraguchi
63’
Nanasei Iino
Jean Patric
89’
Takuya Ogiwara
Yoichi Naganuma
71’
Jean Patrick
Nanasei Iino
89’
Matheus Savio
Naoki Maeda
Cầu thủ dự bị
Shota Arai
Hirokazu Ishihara
Takuya Iwanami
Rikito Inoue
Nanasei Iino
Genki Haraguchi
Mitsuki Saito
Shoya Nakajima
Haruya Ide
Samuel Gustafson
Niina Tominaga
Yoichi Naganuma
Jean Patric
Motoki Nagakura
Mitsuki Hidaka
Naoki Maeda
Kakeru Yamauchi
Ayumi Niekawa

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

J League 1
22/05 - 2021
02/10 - 2021
23/02 - 2022
26/06 - 2022
11/03 - 2023
12/11 - 2023
01/06 - 2024
28/09 - 2024
15/02 - 2025
04/10 - 2025

Thành tích gần đây Vissel Kobe

J League 1
11/04 - 2026
05/04 - 2026
01/04 - 2026
27/03 - 2026
22/03 - 2026
H1: 1-0 | HP: 0-0 | Pen: 6-5
18/03 - 2026
H1: 1-1 | HP: 0-0 | Pen: 3-5
14/03 - 2026
AFC Champions League
11/03 - 2026
04/03 - 2026
J League 1
27/02 - 2026

Thành tích gần đây Urawa Red Diamonds

J League 1
12/04 - 2026
H1: 0-0 | HP: 0-0 | Pen: 1-3
22/03 - 2026
18/03 - 2026
H1: 0-0 | HP: 0-0 | Pen: 2-4
14/03 - 2026
07/03 - 2026
14/02 - 2026
H1: 0-0 | HP: 0-0 | Pen: 5-3

Bảng xếp hạng J League 1

Miền Đông
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Kashima AntlersKashima Antlers108201326T T T H T
2FC TokyoFC Tokyo11551823T H T H T
3Machida ZelviaMachida Zelvia11542-122T H B H T
4Tokyo VerdyTokyo Verdy10334-215T B H B H
5Kawasaki FrontaleKawasaki Frontale10334-414T B H T B
6Urawa Red DiamondsUrawa Red Diamonds10334212B H B B H
7Mito HollyhockMito Hollyhock10163-612H T B H H
8Kashiwa ReysolKashiwa Reysol10316011B H T T B
9Yokohama F.MarinosYokohama F.Marinos10307-59T B T B B
10JEF United ChibaJEF United Chiba10235-59B B B T H
Miền Tây
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Vissel KobeVissel Kobe117311225H T T T T
2Kyoto Sanga FCKyoto Sanga FC10433417B T H B T
3Shimizu S-PulseShimizu S-Pulse11362317H T B T H
4Gamba OsakaGamba Osaka10352117B H H T B
5Nagoya Grampus EightNagoya Grampus Eight10433316B T H T B
6Cerezo OsakaCerezo Osaka10334-214T B H B T
7Sanfrecce HiroshimaSanfrecce Hiroshima10325-113B B B B H
8V-Varen NagasakiV-Varen Nagasaki10406-512T B T B B
9Fagiano Okayama FCFagiano Okayama FC10244-711H T B B B
10Avispa FukuokaAvispa Fukuoka10235-811B H H T T
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow