Thứ Bảy, 29/11/2025
Matheus Thuler
37
Kazuki Kozuka (Kiến tạo: Reon Yamahara)
40
Matheus Bueno
46
Yoshinori Muto (Thay: Haruya Ide)
46
Shinya Yajima (Thay: Kazuki Kozuka)
60
Yuya Kuwasaki (Kiến tạo: Yuya Osako)
65
Sen Takagi (Thay: Yutaka Yoshida)
70
Zento Uno (Thay: Masaki Yumiba)
70
Koya Yuruki (Thay: Erik)
78
Alfredo Stephens (Thay: Toshiki Takahashi)
82
Koya Kitagawa (Thay: Takashi Inui)
82
Nanasei Iino (Thay: Yuya Kuwasaki)
86
Ren Komatsu (Thay: Taisei Miyashiro)
86
Yuki Honda (Thay: Katsuya Nagato)
90
Gotoku Sakai (Kiến tạo: Ren Komatsu)
90+2'

Thống kê trận đấu Vissel Kobe vs Shimizu S-Pulse

số liệu thống kê
Vissel Kobe
Vissel Kobe
Shimizu S-Pulse
Shimizu S-Pulse
61 Kiểm soát bóng 39
6 Phạm lỗi 15
0 Ném biên 0
0 Việt vị 2
0 Chuyền dài 0
6 Phạt góc 2
1 Thẻ vàng 1
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
6 Sút trúng đích 2
10 Sút không trúng đích 5
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
1 Thủ môn cản phá 4
8 Phát bóng 15
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Vissel Kobe vs Shimizu S-Pulse

Tất cả (21)
90+3'

Katsuya Nagato rời sân và được thay thế bởi Yuki Honda.

90+2'

Ren Komatsu đã kiến tạo cho bàn thắng.

90+2' V À A A O O O - Gotoku Sakai đã ghi bàn!

V À A A O O O - Gotoku Sakai đã ghi bàn!

86'

Taisei Miyashiro rời sân và được thay thế bởi Ren Komatsu.

86'

Yuya Kuwasaki rời sân và được thay thế bởi Nanasei Iino.

82'

Takashi Inui rời sân và được thay thế bởi Koya Kitagawa.

82'

Toshiki Takahashi rời sân và được thay thế bởi Alfredo Stephens.

78'

Erik rời sân và được thay thế bởi Koya Yuruki.

70'

Masaki Yumiba rời sân và được thay thế bởi Zento Uno.

70'

Yutaka Yoshida rời sân và được thay thế bởi Sen Takagi.

65'

Yuya Osako đã kiến tạo cho bàn thắng.

65' V À A A O O O - Yuya Kuwasaki đã ghi bàn!

V À A A O O O - Yuya Kuwasaki đã ghi bàn!

60'

Kazuki Kozuka rời sân và được thay thế bởi Shinya Yajima.

46'

Haruya Ide rời sân và được thay thế bởi Yoshinori Muto.

46' Thẻ vàng cho Matheus Bueno.

Thẻ vàng cho Matheus Bueno.

46'

Hiệp hai bắt đầu.

45+4'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

40'

Reon Yamahara đã kiến tạo cho bàn thắng.

40' V À A A O O O - Kazuki Kozuka đã ghi bàn!

V À A A O O O - Kazuki Kozuka đã ghi bàn!

37' Thẻ vàng cho Matheus Thuler.

Thẻ vàng cho Matheus Thuler.

Trọng tài thổi còi bắt đầu trận đấu.

Đội hình xuất phát Vissel Kobe vs Shimizu S-Pulse

Vissel Kobe (4-1-2-3): Daiya Maekawa (1), Gotoku Sakai (24), Tetsushi Yamakawa (4), Thuler (3), Katsuya Nagato (41), Takahiro Ogihara (6), Yuya Kuwasaki (25), Haruya Ide (18), Erik (27), Yuya Osako (10), Taisei Miyashiro (9)

Shimizu S-Pulse (3-4-2-1): Togo Umeda (16), Jelani Sumiyoshi (66), Kim Min-Tae (24), Sodai Hasukawa (4), Yutaka Yoshida (28), Masaki Yumiba (17), Matheus Bueno (98), Reon Yamahara (14), Kazuki Kozuka (8), Takashi Inui (33), Toshiki Takahashi (38)

Vissel Kobe
Vissel Kobe
4-1-2-3
1
Daiya Maekawa
24
Gotoku Sakai
4
Tetsushi Yamakawa
3
Thuler
41
Katsuya Nagato
6
Takahiro Ogihara
25
Yuya Kuwasaki
18
Haruya Ide
27
Erik
10
Yuya Osako
9
Taisei Miyashiro
38
Toshiki Takahashi
33
Takashi Inui
8
Kazuki Kozuka
14
Reon Yamahara
98
Matheus Bueno
17
Masaki Yumiba
28
Yutaka Yoshida
4
Sodai Hasukawa
24
Kim Min-Tae
66
Jelani Sumiyoshi
16
Togo Umeda
Shimizu S-Pulse
Shimizu S-Pulse
3-4-2-1
Thay người
46’
Haruya Ide
Yoshinori Muto
60’
Kazuki Kozuka
Shinya Yajima
78’
Erik
Koya Yuruki
70’
Yutaka Yoshida
Sen Takagi
86’
Yuya Kuwasaki
Nanasei Iino
70’
Masaki Yumiba
Zento Uno
86’
Taisei Miyashiro
Ren Komatsu
82’
Takashi Inui
Koya Kitagawa
90’
Katsuya Nagato
Yuki Honda
82’
Toshiki Takahashi
Alfredo Stephens
Cầu thủ dự bị
Powell Obinna Obi
Yuya Oki
Yuki Honda
Kengo Kitazume
Takuya Iwanami
Kento Haneda
Nanasei Iino
Sen Takagi
Yoshinori Muto
Kai Matsuzaki
Koya Yuruki
Shinya Yajima
Klismahn
Zento Uno
Jean Patric
Koya Kitagawa
Ren Komatsu
Alfredo Stephens

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

J League 1
24/09 - 2021
19/03 - 2022
06/07 - 2022
25/05 - 2025
27/09 - 2025

Thành tích gần đây Vissel Kobe

AFC Champions League
26/11 - 2025
Cúp Hoàng Đế Nhật Bản
22/11 - 2025
16/11 - 2025
J League 1
09/11 - 2025
AFC Champions League
05/11 - 2025
J League 1
26/10 - 2025
AFC Champions League
22/10 - 2025
J League 1
17/10 - 2025
04/10 - 2025
AFC Champions League
01/10 - 2025

Thành tích gần đây Shimizu S-Pulse

J League 1
09/11 - 2025
25/10 - 2025
18/10 - 2025
04/10 - 2025
27/09 - 2025
20/09 - 2025
13/09 - 2025
31/08 - 2025
23/08 - 2025

Bảng xếp hạng J League 1

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Kashima AntlersKashima Antlers3621782570T H H H T
2Kashiwa ReysolKashiwa Reysol36191252369H T T T T
3Vissel KobeVissel Kobe3618991563T B H H H
4Kyoto Sanga FCKyoto Sanga FC36171181962T H H H B
5Sanfrecce HiroshimaSanfrecce Hiroshima36188101662T T H B T
6Kawasaki FrontaleKawasaki Frontale36151291557H H T B H
7Machida ZelviaMachida Zelvia36169111357T B H H B
8Gamba OsakaGamba Osaka3616614-454T H B T H
9Urawa Red DiamondsUrawa Red Diamonds36141111153H T B H B
10Cerezo OsakaCerezo Osaka36141012752B B T T T
11FC TokyoFC Tokyo3613914-748B H H T T
12Avispa FukuokaAvispa Fukuoka36111213-445B T H T H
13Shimizu S-PulseShimizu S-Pulse36111114-844B H B T B
14Tokyo VerdyTokyo Verdy36111015-1443H T T B H
15Fagiano Okayama FCFagiano Okayama FC3611916-942B H B B H
16Yokohama F.MarinosYokohama F.Marinos3611718-240T B T T T
17Nagoya Grampus EightNagoya Grampus Eight36101016-1140B T H B B
18Yokohama FCYokohama FC368820-1932T B H B B
19Shonan BellmareShonan Bellmare367821-2729B B H B T
20Albirex NiigataAlbirex Niigata3641121-2923B H B H B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow