Katsuya Nagato rời sân và được thay thế bởi Yuki Honda.
Matheus Thuler 37 | |
Kazuki Kozuka (Kiến tạo: Reon Yamahara) 40 | |
Matheus Bueno 46 | |
Yoshinori Muto (Thay: Haruya Ide) 46 | |
Shinya Yajima (Thay: Kazuki Kozuka) 60 | |
Yuya Kuwasaki (Kiến tạo: Yuya Osako) 65 | |
Sen Takagi (Thay: Yutaka Yoshida) 70 | |
Zento Uno (Thay: Masaki Yumiba) 70 | |
Koya Yuruki (Thay: Erik) 78 | |
Alfredo Stephens (Thay: Toshiki Takahashi) 82 | |
Koya Kitagawa (Thay: Takashi Inui) 82 | |
Nanasei Iino (Thay: Yuya Kuwasaki) 86 | |
Ren Komatsu (Thay: Taisei Miyashiro) 86 | |
Yuki Honda (Thay: Katsuya Nagato) 90 | |
Gotoku Sakai (Kiến tạo: Ren Komatsu) 90+2' |
Thống kê trận đấu Vissel Kobe vs Shimizu S-Pulse


Diễn biến Vissel Kobe vs Shimizu S-Pulse
Ren Komatsu đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Gotoku Sakai đã ghi bàn!
Taisei Miyashiro rời sân và được thay thế bởi Ren Komatsu.
Yuya Kuwasaki rời sân và được thay thế bởi Nanasei Iino.
Takashi Inui rời sân và được thay thế bởi Koya Kitagawa.
Toshiki Takahashi rời sân và được thay thế bởi Alfredo Stephens.
Erik rời sân và được thay thế bởi Koya Yuruki.
Masaki Yumiba rời sân và được thay thế bởi Zento Uno.
Yutaka Yoshida rời sân và được thay thế bởi Sen Takagi.
Yuya Osako đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Yuya Kuwasaki đã ghi bàn!
Kazuki Kozuka rời sân và được thay thế bởi Shinya Yajima.
Haruya Ide rời sân và được thay thế bởi Yoshinori Muto.
Thẻ vàng cho Matheus Bueno.
Hiệp hai bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Reon Yamahara đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Kazuki Kozuka đã ghi bàn!
Thẻ vàng cho Matheus Thuler.
Trọng tài thổi còi bắt đầu trận đấu.
Đội hình xuất phát Vissel Kobe vs Shimizu S-Pulse
Vissel Kobe (4-1-2-3): Daiya Maekawa (1), Gotoku Sakai (24), Tetsushi Yamakawa (4), Thuler (3), Katsuya Nagato (41), Takahiro Ogihara (6), Yuya Kuwasaki (25), Haruya Ide (18), Erik (27), Yuya Osako (10), Taisei Miyashiro (9)
Shimizu S-Pulse (3-4-2-1): Togo Umeda (16), Jelani Sumiyoshi (66), Kim Min-Tae (24), Sodai Hasukawa (4), Yutaka Yoshida (28), Masaki Yumiba (17), Matheus Bueno (98), Reon Yamahara (14), Kazuki Kozuka (8), Takashi Inui (33), Toshiki Takahashi (38)


| Thay người | |||
| 46’ | Haruya Ide Yoshinori Muto | 60’ | Kazuki Kozuka Shinya Yajima |
| 78’ | Erik Koya Yuruki | 70’ | Masaki Yumiba Zento Uno |
| 86’ | Taisei Miyashiro Ren Komatsu | 70’ | Yutaka Yoshida Sen Takagi |
| 86’ | Yuya Kuwasaki Nanasei Iino | 82’ | Toshiki Takahashi Alfredo Stephens |
| 90’ | Katsuya Nagato Yuki Honda | 82’ | Takashi Inui Koya Kitagawa |
| Cầu thủ dự bị | |||
Ren Komatsu | Alfredo Stephens | ||
Jean Patric | Koya Kitagawa | ||
Klismahn | Zento Uno | ||
Koya Yuruki | Shinya Yajima | ||
Yoshinori Muto | Kai Matsuzaki | ||
Nanasei Iino | Sen Takagi | ||
Takuya Iwanami | Kento Haneda | ||
Yuki Honda | Kengo Kitazume | ||
Powell Obinna Obi | Yuya Oki | ||
Nhận định Vissel Kobe vs Shimizu S-Pulse
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Vissel Kobe
Thành tích gần đây Shimizu S-Pulse
Bảng xếp hạng J League 1
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 23 | 7 | 8 | 27 | 76 | H H T T T | |
| 2 | 38 | 21 | 12 | 5 | 26 | 75 | T T T T T | |
| 3 | 38 | 19 | 11 | 8 | 22 | 68 | H H B T T | |
| 4 | 38 | 20 | 8 | 10 | 18 | 68 | H B T T T | |
| 5 | 38 | 18 | 10 | 10 | 13 | 64 | H H H H B | |
| 6 | 38 | 17 | 9 | 12 | 14 | 60 | H H B T B | |
| 7 | 38 | 16 | 11 | 11 | 6 | 59 | B H B T T | |
| 8 | 38 | 15 | 12 | 11 | 10 | 57 | T B H B B | |
| 9 | 38 | 17 | 6 | 15 | -2 | 57 | B T H B T | |
| 10 | 38 | 14 | 10 | 14 | 3 | 52 | T T T B B | |
| 11 | 38 | 13 | 11 | 14 | -7 | 50 | H T T H H | |
| 12 | 38 | 12 | 12 | 14 | -4 | 48 | H T H T B | |
| 13 | 38 | 12 | 9 | 17 | -9 | 45 | B B H B T | |
| 14 | 38 | 11 | 11 | 16 | -10 | 44 | B T B B B | |
| 15 | 38 | 12 | 7 | 19 | -1 | 43 | T T T T B | |
| 16 | 38 | 11 | 10 | 17 | -12 | 43 | H B B B T | |
| 17 | 38 | 11 | 10 | 17 | -18 | 43 | T B H B B | |
| 18 | 38 | 9 | 8 | 21 | -18 | 35 | H B B B T | |
| 19 | 38 | 8 | 8 | 22 | -27 | 32 | H B T T B | |
| 20 | 38 | 4 | 12 | 22 | -31 | 24 | B H B B H |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
