Thứ Ba, 21/04/2026
M. Hidaka
9
Mitsuki Hidaka
9
Y. Osako (Thay: M. Hidaka)
46
Diego (Thay: R. Komatsu)
46
Diego (Thay: Ren Komatsu)
46
Yuya Osako (Thay: Mitsuki Hidaka)
46
Kosuke Kinoshita
49
Matheus Thuler
52
Kosuke Kinoshita (Kiến tạo: Shuto Nakano)
61
Jean Patrick (Thay: Yuta Goke)
63
Mutsuki Kato (Thay: Akito Suzuki)
66
Taichi Yamasaki (Thay: Tsukasa Shiotani)
66
(Pen) Takahiro Ogihara
84
Shunki Higashi (Thay: Naoto Arai)
87
Naoki Maeda (Thay: Sota Nakamura)
87
Tolgay Arslan (Thay: Taishi Matsumoto)
90
Diego
90+2'
Yuya Osako
90+4'

Thống kê trận đấu Vissel Kobe vs Sanfrecce Hiroshima

số liệu thống kê
Vissel Kobe
Vissel Kobe
Sanfrecce Hiroshima
Sanfrecce Hiroshima
58 Kiểm soát bóng 42
2 Sút trúng đích 2
4 Sút không trúng đích 5
2 Phạt góc 4
0 Việt vị 3
8 Phạm lỗi 8
3 Thẻ vàng 0
0 Thẻ đỏ 0
1 Thủ môn cản phá 0
0 Ném biên 0
0 Chuyền dài 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
9 Phát bóng 7
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Vissel Kobe vs Sanfrecce Hiroshima

Tất cả (20)
90+9'

Đó là tất cả! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+4'

Taishi Matsumoto rời sân và được thay thế bởi Tolgay Arslan.

90+4' V À A A A O O O - Yuya Osako đã ghi bàn!

V À A A A O O O - Yuya Osako đã ghi bàn!

90+2' Thẻ vàng cho Diego.

Thẻ vàng cho Diego.

87'

Sota Nakamura rời sân và được thay thế bởi Naoki Maeda.

87'

Naoto Arai rời sân và được thay thế bởi Shunki Higashi.

84' V À A A O O O - Takahiro Ogihara từ Vissel Kobe đã ghi bàn từ chấm phạt đền!

V À A A O O O - Takahiro Ogihara từ Vissel Kobe đã ghi bàn từ chấm phạt đền!

66'

Tsukasa Shiotani rời sân và được thay thế bởi Taichi Yamasaki.

66'

Akito Suzuki rời sân và được thay thế bởi Mutsuki Kato.

63'

Yuta Goke rời sân và được thay thế bởi Jean Patrick.

61'

Shuto Nakano đã kiến tạo cho bàn thắng.

61' V À A A O O O - Kosuke Kinoshita đã ghi bàn!

V À A A O O O - Kosuke Kinoshita đã ghi bàn!

52' Thẻ vàng cho Matheus Thuler.

Thẻ vàng cho Matheus Thuler.

49' V À A A O O O - Kosuke Kinoshita đã ghi bàn!

V À A A O O O - Kosuke Kinoshita đã ghi bàn!

46'

Mitsuki Hidaka rời sân và được thay thế bởi Yuya Osako.

46'

Ren Komatsu rời sân và được thay thế bởi Diego.

46'

Hiệp hai đã bắt đầu.

45+3'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một

9' Thẻ vàng cho Mitsuki Hidaka.

Thẻ vàng cho Mitsuki Hidaka.

Trọng tài bắt đầu trận đấu.

Đội hình xuất phát Vissel Kobe vs Sanfrecce Hiroshima

Vissel Kobe (4-3-3): Daiya Maekawa (1), Rikuto Hirose (23), Tetsushi Yamakawa (4), Thuler (3), Caetano (16), Yuta Goke (5), Takahiro Ogihara (6), Yosuke Ideguchi (7), Mitsuki Hidaka (44), Mitsuki Hidaka (44), Ren Komatsu (29), Ren Komatsu (29), Katsuya Nagato (41)

Sanfrecce Hiroshima (3-4-1-2): Issei Ouchi (99), Tsukasa Shiotani (33), Hayato Araki (4), Sho Sasaki (19), Shuto Nakano (15), Hayao Kawabe (6), Taishi Matsumoto (14), Naoto Arai (13), Sota Nakamura (39), Kosuke Kinoshita (17), Akito Suzuki (10)

Vissel Kobe
Vissel Kobe
4-3-3
1
Daiya Maekawa
23
Rikuto Hirose
4
Tetsushi Yamakawa
3
Thuler
16
Caetano
5
Yuta Goke
6
Takahiro Ogihara
7
Yosuke Ideguchi
44
Mitsuki Hidaka
44
Mitsuki Hidaka
29
Ren Komatsu
29
Ren Komatsu
41
Katsuya Nagato
10
Akito Suzuki
17
Kosuke Kinoshita
39
Sota Nakamura
13
Naoto Arai
14
Taishi Matsumoto
6
Hayao Kawabe
15
Shuto Nakano
19
Sho Sasaki
4
Hayato Araki
33
Tsukasa Shiotani
99
Issei Ouchi
Sanfrecce Hiroshima
Sanfrecce Hiroshima
3-4-1-2
Thay người
46’
Ren Komatsu
Diego
66’
Tsukasa Shiotani
Taichi Yamasaki
46’
Mitsuki Hidaka
Yuya Osako
66’
Akito Suzuki
Mutsuki Kato
63’
Yuta Goke
Jean Patric
87’
Naoto Arai
Shunki Higashi
87’
Sota Nakamura
Naoki Maeda
90’
Taishi Matsumoto
Tolgay Arslan
Cầu thủ dự bị
Shuichi Gonda
Yudai Tanaka
Diego
Taichi Yamasaki
Gotoku Sakai
Takaaki Shichi
Boniface Nduka
Shunki Higashi
Nanasei Iino
Tolgay Arslan
Takashi Inui
Yotaro Nakajima
Yuya Kuwasaki
Motoki Ohara
Yuya Osako
Mutsuki Kato
Jean Patric
Naoki Maeda

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

J League 1
05/09 - 2021
06/03 - 2022
08/10 - 2022
13/05 - 2023
16/09 - 2023
16/03 - 2024
05/07 - 2024
02/07 - 2025
20/08 - 2025
Cúp Hoàng Đế Nhật Bản
16/11 - 2025
J League 1
27/03 - 2026

Thành tích gần đây Vissel Kobe

AFC Champions League
20/04 - 2026
16/04 - 2026
J League 1
11/04 - 2026
05/04 - 2026
01/04 - 2026
27/03 - 2026
22/03 - 2026
H1: 1-0 | HP: 0-0 | Pen: 6-5
18/03 - 2026
H1: 1-1 | HP: 0-0 | Pen: 3-5
14/03 - 2026
AFC Champions League
11/03 - 2026

Thành tích gần đây Sanfrecce Hiroshima

J League 1
11/04 - 2026
H1: 0-0 | HP: 0-0 | Pen: 5-4
27/03 - 2026
14/03 - 2026
AFC Champions League
11/03 - 2026
J League 1

Bảng xếp hạng J League 1

Miền Đông
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Kashima AntlersKashima Antlers119201429T T H T T
2FC TokyoFC Tokyo11551823T H T H T
3Machida ZelviaMachida Zelvia11542-122T H B H T
4Tokyo VerdyTokyo Verdy11434-118B H B H T
5Kawasaki FrontaleKawasaki Frontale11434-317B H T B T
6Mito HollyhockMito Hollyhock11263-415T B H H T
7Urawa Red DiamondsUrawa Red Diamonds11335112H B B H B
8Kashiwa ReysolKashiwa Reysol11317-211H T T B B
9Yokohama F.MarinosYokohama F.Marinos11308-69B T B B B
10JEF United ChibaJEF United Chiba11236-69B B T H B
Miền Tây
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Vissel KobeVissel Kobe117311225H T T T T
2Gamba OsakaGamba Osaka11362119H H T B H
3Nagoya Grampus EightNagoya Grampus Eight11443318T H T B H
4Shimizu S-PulseShimizu S-Pulse11362317H T B T H
5Kyoto Sanga FCKyoto Sanga FC11434117T H B T B
6Cerezo OsakaCerezo Osaka11434117B H B T T
7Sanfrecce HiroshimaSanfrecce Hiroshima11425116B B B H T
8Fagiano Okayama FCFagiano Okayama FC11254-712T B B B H
9V-Varen NagasakiV-Varen Nagasaki11407-712B T B B B
10Avispa FukuokaAvispa Fukuoka11245-812H H T T H
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow