Đó là tất cả! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
T. Takamine 18 | |
Gotoku Sakai (Kiến tạo: Daiju Sasaki) 27 | |
Yudai Kimura (Kiến tạo: Katsuhiro Nakayama) 29 | |
Mitsuki Hidaka (Thay: Takahiro Ogihara) 31 | |
Yoshinori Muto (Thay: Caetano) 46 | |
Tsukasa Morishima 52 | |
(Pen) Daiju Sasaki 68 | |
Kensuke Nagai (Thay: Yuya Yamagishi) 68 | |
Soichiro Mori (Thay: Hidemasa Koda) 68 | |
Masahito Ono (Thay: Ryuji Izumi) 76 | |
Tetsushi Yamakawa 77 | |
Yuya Osako (Thay: Makoto Mitsuta) 79 | |
Jean Patrick (Thay: Yuta Goke) 79 | |
Yoshinori Muto (Kiến tạo: Jean Patrick) 81 | |
Yuya Asano (Thay: Yuki Nogami) 86 | |
Shungo Sugiura (Thay: Tsukasa Morishima) 86 | |
Shuichi Gonda (Thay: Daiya Maekawa) 90 | |
Taichi Kikuchi (Thay: Soichiro Mori) 90 | |
Boniface Nduka (Thay: Matheus Thuler) 90 |
Thống kê trận đấu Vissel Kobe vs Nagoya Grampus Eight


Diễn biến Vissel Kobe vs Nagoya Grampus Eight
Matheus Thuler rời sân và được thay thế bởi Boniface Nduka.
Soichiro Mori rời sân và được thay thế bởi Taichi Kikuchi.
Daiya Maekawa rời sân và được thay thế bởi Shuichi Gonda.
Tsukasa Morishima rời sân và được thay thế bởi Shungo Sugiura.
Yuki Nogami rời sân và được thay thế bởi Yuya Asano.
V À A A O O O - [player1] đã có cú sút trúng đích!
Jean Patrick đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Yoshinori Muto đã ghi bàn!
V À A A O O O - [player1] đã có cú sút trúng đích!
Yuta Goke rời sân và được thay thế bởi Jean Patrick.
Makoto Mitsuta rời sân và được thay thế bởi Yuya Osako.
Thẻ vàng cho Tetsushi Yamakawa.
Ryuji Izumi rời sân và được thay thế bởi Masahito Ono.
Hidemasa Koda rời sân và được thay thế bởi Soichiro Mori.
Yuya Yamagishi rời sân và được thay thế bởi Kensuke Nagai.
V À A A O O O O - Daiju Sasaki từ Vissel Kobe đã thực hiện thành công quả phạt đền!
V À A A O O O - Tsukasa Morishima đã ghi bàn!
V À A A O O O - [player1] đã ghi bàn!
Caetano rời sân và được thay thế bởi Yoshinori Muto.
Hiệp hai đã bắt đầu.
Đội hình xuất phát Vissel Kobe vs Nagoya Grampus Eight
Vissel Kobe (4-1-2-3): Daiya Maekawa (1), Gotoku Sakai (24), Tetsushi Yamakawa (4), Thuler (3), Caetano (16), Takahiro Ogihara (6), Yuta Goke (5), Yosuke Ideguchi (7), Makoto Mitsuta (19), Daiju Sasaki (13), Katsuya Nagato (41)
Nagoya Grampus Eight (3-4-2-1): Daniel Schmidt (1), Yuki Nogami (2), Haruya Fujii (13), Tomoki Takamine (31), Hidemasa Koda (19), Tsukasa Morishima (14), Sho Inagaki (15), Katsuhiro Nakayama (27), Ryuji Izumi (7), Yudai Kimura (22), Yuya Yamagishi (11)


| Thay người | |||
| 31’ | Takahiro Ogihara Mitsuki Hidaka | 68’ | Taichi Kikuchi Soichiro Mori |
| 46’ | Caetano Yoshinori Muto | 68’ | Yuya Yamagishi Kensuke Nagai |
| 79’ | Makoto Mitsuta Yuya Osako | 76’ | Ryuji Izumi Masahito Ono |
| 79’ | Yuta Goke Jean Patric | 86’ | Yuki Nogami Yuya Asano |
| 90’ | Daiya Maekawa Shuichi Gonda | 86’ | Tsukasa Morishima Shungo Sugiura |
| 90’ | Matheus Thuler Boniface Nduka | 90’ | Soichiro Mori Taichi Kikuchi |
| Cầu thủ dự bị | |||
Shuichi Gonda | Alexandre Pisano | ||
Boniface Nduka | Soichiro Mori | ||
Nanasei Iino | Yuya Asano | ||
Takashi Inui | Takuya Uchida | ||
Mitsuki Hidaka | Yoshida Haruki | ||
Yuya Osako | Taichi Kikuchi | ||
Yoshinori Muto | Masahito Ono | ||
Jean Patric | Kensuke Nagai | ||
Kotaro Uchino | Shungo Sugiura | ||
Nhận định Vissel Kobe vs Nagoya Grampus Eight
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Vissel Kobe
Thành tích gần đây Nagoya Grampus Eight
Bảng xếp hạng J League 1
| Miền Đông | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 10 | 8 | 2 | 0 | 13 | 26 | T T T H T | |
| 2 | 11 | 5 | 5 | 1 | 8 | 23 | T H T H T | |
| 3 | 11 | 5 | 4 | 2 | -1 | 22 | T H B H T | |
| 4 | 10 | 3 | 3 | 4 | -2 | 15 | T B H B H | |
| 5 | 10 | 3 | 3 | 4 | -4 | 14 | T B H T B | |
| 6 | 10 | 3 | 3 | 4 | 2 | 12 | B H B B H | |
| 7 | 10 | 1 | 6 | 3 | -6 | 12 | H T B H H | |
| 8 | 10 | 3 | 1 | 6 | 0 | 11 | B H T T B | |
| 9 | 10 | 3 | 0 | 7 | -5 | 9 | T B T B B | |
| 10 | 10 | 2 | 3 | 5 | -5 | 9 | B B B T H | |
| Miền Tây | ||||||||
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 11 | 7 | 3 | 1 | 12 | 25 | H T T T T | |
| 2 | 10 | 4 | 3 | 3 | 4 | 17 | B T H B T | |
| 3 | 11 | 3 | 6 | 2 | 3 | 17 | H T B T H | |
| 4 | 10 | 3 | 5 | 2 | 1 | 17 | B H H T B | |
| 5 | 10 | 4 | 3 | 3 | 3 | 16 | B T H T B | |
| 6 | 10 | 3 | 3 | 4 | -2 | 14 | T B H B T | |
| 7 | 10 | 3 | 2 | 5 | -1 | 13 | B B B B H | |
| 8 | 10 | 4 | 0 | 6 | -5 | 12 | T B T B B | |
| 9 | 10 | 2 | 4 | 4 | -7 | 11 | H T B B B | |
| 10 | 10 | 2 | 3 | 5 | -8 | 11 | B H H T T | |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
